
6 giờ trước
18 phút trước
Hệ phương trình gồm: (1) x^2 + 2y^2 - 3xy - 2x + 4y = 0 (2) x^2 + y^2 = 5
Bước 1: Phân tích phương trình (1) Ta nhóm các hạng tử ở phương trình (1) để đưa về dạng tích: x^2 - 3xy + 2y^2 - 2x + 4y = 0 (x - y)(x - 2y) - 2(x - 2y) = 0 (x - 2y)(x - y - 2) = 0
Trường hợp này cho ta hai khả năng:
Trường hợp 1: x = 2y
Trường hợp 2: x = y + 2
Bước 2: Giải từng trường hợp
Trường hợp 1: Thay x = 2y vào phương trình (2) (2y)^2 + y^2 = 5 4y^2 + y^2 = 5 5y^2 = 5 y^2 = 1
Với y = 1, ta được x = 2.
Với y = -1, ta được x = -2.
Ta có hai nghiệm đầu tiên là (2; 1) và (-2; -1).
Trường hợp 2: Thay x = y + 2 vào phương trình (2) (y + 2)^2 + y^2 = 5 y^2 + 4y + 4 + y^2 = 5 2y^2 + 4y - 1 = 0
Giải phương trình bậc hai này theo công thức nghiệm: y = (-2 + căn 6) / 2 suy ra x = (2 + căn 6) / 2 y = (-2 - căn 6) / 2 suy ra x = (2 - căn 6) / 2
Ta có thêm hai nghiệm tiếp theo.
Kết luận Hệ phương trình đã cho có 4 nghiệm (x; y) là: (2; 1), (-2; -1), ((2 + căn 6) / 2; (-2 + căn 6) / 2) và ((2 - căn 6) / 2; (-2 - căn 6) / 2).
4 giờ trước
bạn tham khảo bạn nhé ><

5 giờ trước
Để giải hệ phương trình:
\(\begin{cases}x^{2}+2y^{2}-3xy-2x+4y=0\quad (1)\\ x^{2}+y^{2}=5\quad (2)\end{cases}\)
Bước 1: Phân tích phương trình (1)
Ta coi (1) là phương trình bậc hai đối với \(x\):
\(x^{2}-(3y+2)x+(2y^{2}+4y)=0\)
Tính biệt thức \(\Delta _{x}\):
\(\Delta _{x}=[-(3y+2)]^{2}-4(2y^{2}+4y)\)
\(\Delta _{x}=9y^{2}+12y+4-8y^{2}-16y\)
\(\Delta _{x}=y^{2}-4y+4=(y-2)^{2}\)
Vì \(\Delta _{x}\) là một số chính phương, ta tìm được nghiệm \(x\) theo \(y\):
\(x=\frac{(3y+2)\pm (y-2)}{2}\)
• Trường hợp 1: \(x = \frac{3y + 2 + y - 2}{2} = \frac{4y}{2} = 2y\)
• Trường hợp 2: \(x = \frac{3y + 2 - y + 2}{2} = \frac{2y + 4}{2} = y + 2\)
________________________________________
Bước 2: Thay vào phương trình (2)
Trường hợp 1: \(x = 2y\)
Thay vào (2): \((2y)^2 + y^2 = 5\)
\(4y^{2}+y^{2}=5\implies 5y^{2}=5\implies y^{2}=1\)
• Với \(y = 1 \implies x = 2(1) = 2\)
• Với \(y = -1 \implies x = 2(-1) = -2\)
Trường hợp 2: \(x = y + 2\)
Thay vào (2): \((y + 2)^2 + y^2 = 5\)
\(y^{2}+4y+4+y^{2}=5\)
\(2y^{2}+4y-1=0\)
Giải phương trình bậc hai theo \(y\):
\(\Delta ^{\prime }=2^{2}-2(-1)=6\)
\(y=\frac{-2\pm \sqrt{6}}{2}=-1\pm \frac{\sqrt{6}}{2}\)
• Với \(y = -1 + \frac{\sqrt{6}}{2} \implies x = (-1 + \frac{\sqrt{6}}{2}) + 2 = 1 + \frac{\sqrt{6}}{2}\)
• Với \(y = -1 - \frac{\sqrt{6}}{2} \implies x = (-1 - \frac{\sqrt{6}}{2}) + 2 = 1 - \frac{\sqrt{6}}{2}\)
________________________________________
Kết luận
Hệ phương trình có 4 cặp nghiệm \((x; y)\) là:
\((2;1),(-2;-1),\left(1+\frac{\sqrt{6}}{2};-1+\frac{\sqrt{6}}{2}\right),\left(1-\frac{\sqrt{6}}{2};-1-\frac{\sqrt{6}}{2}\right)\)
6 giờ trước
6 giờ trước
\(x^{2}-3xy+2y^{2}-2x+4y=0\)
\((x^{2}-xy-2xy+2y^{2})-2(x-2y)=0\)
\(x(x-y)-2y(x-y)-2(x-2y)=0\)
\((x-y)(x-2y)-2(x-2y)=0\)
\((x-2y)(x-y-2)=0\)
Giải ra được 2 trường hợp
Trường hợp 1: \(x = 2y\)
Trường hợp 2: \(x = y + 2\)
Thay \(x = 2y\) vào phương trình 2
\((2y)^{2}+y^{2}=5\)
\(4y^{2}+y^{2}=5\)
\(5y^{2}=5\implies y^{2}=1\implies y=\pm 1\)
\(y = 1 \implies x = 2\).
\(y = -1 \implies x = -2\).
Thay \(x = y + 2\) vào phương trình (2):
\((y+2)^{2}+y^{2}=5\)
\(y^{2}+4y+4+y^{2}=5\)
\(2y^{2}+4y-1=0\)
dùng casio được các nghiệm \((x; y)\) là
\((2;1),\quad (-2;-1),\quad \left(\frac{2+\sqrt{6}}{2};\frac{-2+\sqrt{6}}{2}\right),\quad \left(\frac{2-\sqrt{6}}{2};\frac{-2-\sqrt{6}}{2}\right)\)
Nếu bạn muốn hỏi bài tập
Các câu hỏi của bạn luôn được giải đáp dưới 10 phút
CÂU HỎI LIÊN QUAN
Top thành viên trả lời