logo fqa gpt

banner fqa app
Tải APP FQA Hỏi & đáp bài tập
Tải ngay

Đại học Sư phạm Hà Nội công bố phương án tuyển sinh năm 2026

Admin FQA

13/01/2026, 15:07

269

FQA | Năm 2026, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (HNUE) dự kiến tuyển sinh 6.065 chỉ tiêu cho 58 ngành và chương trình đào tạo, đồng thời mở thêm 8 ngành mới. Nhà trường tiếp tục duy trì ba phương thức xét tuyển, trong đó có điều chỉnh đáng chú ý ở các tổ hợp xét tuyển dựa trên điểm thi đánh giá năng lực SPT.

Theo thông báo ngày 13/1, 8 ngành mới dự kiến tuyển sinh từ năm 2026 gồm:

- Giáo dục học (Giáo dục và truyền thông)

- Huấn luyện thể thao

- Địa lý học (Địa lý tài nguyên và môi trường)

- Trí tuệ nhân tạo

- Khoa học dữ liệu

- Hóa học (Hóa dược)

- Quốc tế học

- Ngôn ngữ Pháp (Tiếng Pháp ứng dụng và giao tiếp quốc tế)

Việc mở rộng ngành học của trường cho thấy định hướng đa dạng hóa Nhóm ngành đào tạo, không chỉ tập trung vào nhóm sư phạm truyền thống mà còn mở rộng sang khoa học dữ liệu, công nghệ và các ngành liên ngành.

Đại học Sư Phạm Hà Nội (HNUE) công bố phương thức và chỉ tiêu tuyển sinh 2026 (ảnh minh họa)

Năm 2026, Đại học Sư phạm Hà Nội tiếp tục áp dụng ba phương thức xét tuyển như các năm trước, gồm:

- Xét thí sinh có năng lực và thành tích vượt trội
- Xét điểm thi đánh giá năng lực SPT do trường tổ chức
- Xét điểm thi tốt nghiệp THPT

Đối với phương thức xét tuyển dành cho thí sinh có năng lực và thành tích vượt trội: Ở phương thức này, nhà trường chia thí sinh thành ba nhóm đối tượng:

Nhóm thứ nhất là thí sinh có kết quả học tập và rèn luyện THPT đạt mức tốt, đồng thời đáp ứng ít nhất một điều kiện như:

- Học tại các trường thuộc hệ thống Đại học Sư phạm Hà Nội hoặc Đại học Sư phạm TP HCM

- Học sinh trường chuyên 

- Đạt giải ba trở lên trong các cuộc thi quy mô cấp tỉnh hoặc cấp đại học trong các kỳ thi học sinh giỏi/khoa học kỹ thuật

Hai nhóm còn lại áp dụng cho các ngành đặc thù như Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật, Giáo dục thể chất, Huấn luyện thể thao. Thí sinh thuộc diện này cần có học lực từ khá trở lên, đồng thời đạt top 5% điểm cao nhất trong kỳ thi năng khiếu của trường hoặc sở hữu thành tích nổi bật trong Nhóm ngành nghệ thuật, thể thao (Tốt nghiệp loại giỏi tại các trường năng khiếu, nghệ thuật; có giải thưởng trong các cuộc thi nghệ thuật hoặc giải thi đấu thể thao từ cấp tỉnh trở lên; đạt danh hiệu vận động viên cấp 1 hoặc kiện tướng.)

Với phương thức xét điểm thi đánh giá năng lực SPT, thí sinh phải dự thi tối thiểu ba môn để xét tuyển theo tổ hợp. Điều kiện kèm theo là kết quả học tập lớp 12 đạt mức Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8 trở lên.

Kỳ thi SPT năm nay được mở rộng thêm nhiều môn mới như Tin học, Công nghệ, Giáo dục kinh tế và pháp luật. Do đó, Đại học Sư phạm Hà Nội đã điều chỉnh hàng loạt tổ hợp xét tuyển, đặc biệt ở các ngành liên quan trực tiếp như Giáo dục công dân, Sư phạm Tin học, Sư phạm Công nghệ.

Đối với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, nhà trường chưa công bố yêu cầu cụ thể về học bạ, thí sinh xét tuyển dựa trên tổ hợp môn tương ứng với từng ngành.

Dưới đây là bảng thống kê chỉ tiêu và phương thức tuyển sinh năm 2026 của HNUE:

Nhóm ngành khoa học và đào tạo giáo viên

STT

Ngành

Mã xét tuyển

Chỉ tiêu

Phương thức xét tuyển

1Giáo dục học (Giáo dục & truyền thông, từ 2026)714010180Xét thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét điểm thi đánh giá năng lực SPT
2Quản lí giáo dục714011490Xét thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét điểm thi đánh giá năng lực SPT
3Giáo dục Mầm non7140201190Xét thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT
4Giáo dục Mầm non – Sư phạm Tiếng Anh7140201K60Xét thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT
5Giáo dục Tiểu học7140202215Xét thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét điểm thi đánh giá năng lực SPT
6Giáo dục Tiểu học – Sư phạm Tiếng Anh7140202K100Xét thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét điểm thi đánh giá năng lực SPT
7Giáo dục đặc biệt714020380Xét thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét điểm thi đánh giá năng lực SPT
8Giáo dục công dân7140204110Xét thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét điểm thi đánh giá năng lực SPT
9Giáo dục chính trị714020525Xét thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét điểm thi đánh giá năng lực SPT
10Giáo dục thể chất7140206160Xét thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT
11Giáo dục Quốc phòng và An ninh714020860Xét thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét điểm thi đánh giá năng lực SPT
12Sư phạm Toán học7140209300Xét thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét điểm thi đánh giá năng lực SPT
13Sư phạm Tin học7140210100Xét thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét điểm thi đánh giá năng lực SPT
14Sư phạm Vật lí714021150Xét thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét điểm thi đánh giá năng lực SPT
15Sư phạm Hóa học714021250Xét thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét điểm thi đánh giá năng lực SPT
16Sư phạm Sinh học714021370Xét thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét điểm thi đánh giá năng lực SPT
17Sư phạm Ngữ văn7140217450Xét thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét điểm thi đánh giá năng lực SPT
18Sư phạm Lịch sử714021885Xét thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét điểm thi đánh giá năng lực SPT
19Sư phạm Địa lí7140219100Xét thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét điểm thi đánh giá năng lực SPT
20Sư phạm Âm nhạc714022190Xét thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT
21Sư phạm Mỹ thuật714022280Xét thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT
22Sư phạm Tiếng Anh7140231160Xét thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét điểm thi đánh giá năng lực SPT
23Sư phạm Tiếng Pháp714023320Xét thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT
24Sư phạm Công nghệ7140246150Xét thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét điểm thi đánh giá năng lực SPT
25Sư phạm Khoa học tự nhiên714024770Xét thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét điểm thi đánh giá năng lực SPT
26Sư phạm Lịch sử – Địa lí7140249100Xét thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét điểm thi đánh giá năng lực SPT

Nhóm ngành nhân văn

STT

Ngành

Mã xét tuyển

Chỉ tiêu

Phương thức xét tuyển

1Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam (tuyển sinh người Việt Nam)722010170Xét thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét điểm thi đánh giá năng lực SPT
2Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam (tuyển sinh người nước ngoài)722010110Theo quy định riêng
3Ngôn ngữ Anh722020160Xét thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét điểm thi đánh giá năng lực SPT
4Ngôn ngữ Pháp (từ 2026)722020360Xét thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT
5Ngôn ngữ Trung Quốc722020445Xét thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT
6Triết học7229001195Xét thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét điểm thi đánh giá năng lực SPT
7Lịch sử722901060Xét thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét điểm thi đánh giá năng lực SPT
8Văn học7229030100Xét thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét điểm thi đánh giá năng lực SPT

Nhóm ngành Khoa học xã hội và hành vi

STT

Ngành

Mã xét tuyển

Chỉ tiêu

Phương thức xét tuyển

1Chính trị học7310201100Xét thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét điểm thi đánh giá năng lực SPT
2Xã hội học731030180Xét thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét điểm thi đánh giá năng lực SPT
3Tâm lý học7310401200Xét thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét điểm thi đánh giá năng lực SPT
4Tâm lý học giáo dục731040390Xét thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét điểm thi đánh giá năng lực SPT
5Địa lí học (từ 2026)731050170Xét thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT
6Quốc tế học (từ 2026)731060160Xét thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT
7Việt Nam học (tuyển sinh người Việt Nam)7310630210Xét thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét điểm thi đánh giá năng lực SPT
8Việt Nam học (tuyển sinh người nước ngoài)731063010Theo quy định riêng

Nhóm ngành Khoa học sự sống

STT

Ngành

Mã xét tuyển

Chỉ tiêu

Phương thức xét tuyển

1Sinh học7420101120Xét thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét điểm thi đánh giá năng lực SPT
2Công nghệ sinh học742020180Xét thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét điểm thi đánh giá năng lực SPT

Nhóm ngành Khoa học tự nhiên

STT

Ngành

Mã xét tuyển

Chỉ tiêu

Phương thức xét tuyển

1Vật lí học7440102120Xét thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét điểm thi đánh giá năng lực SPT
2Hóa học7440112120Xét thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét điểm thi đánh giá năng lực SPT
3Hóa học (Hóa dược, từ 2026)7440112D50Xét thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT

Nhóm ngành Toán và thống kê

STT

Ngành

Mã xét tuyển

Chỉ tiêu

Phương thức xét tuyển

1Toán học7460101100Xét thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét điểm thi đánh giá năng lực SPT
2Khoa học dữ liệu (từ 2026)746010860Xét thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT

Nhóm ngành máy tính và CNTT

STT

Ngành

Mã xét tuyển

Chỉ tiêu

Phương thức xét tuyển

1Trí tuệ nhân tạo (từ 2026)748010760Xét thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét điểm thi đánh giá năng lực SPT
2Công nghệ thông tin7480201140Xét thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét điểm thi đánh giá năng lực SPT

Nhóm ngành dịch vụ xã hội

STT

Ngành

Mã xét tuyển

Chỉ tiêu

Phương thức xét tuyển

1Công tác xã hội7760101220Xét thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét điểm thi đánh giá năng lực SPT
2Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật7760103160Xét thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét điểm thi đánh giá năng lực SPT

Nhóm ngành du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân

STT

Ngành

Mã xét tuyển

Chỉ tiêu

Phương thức xét tuyển

1Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103150Xét thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét điểm thi đánh giá năng lực SPT
2Huấn luyện thể thao (từ 2026)781030270Xét thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT

Năm 2025, Đại học Sư phạm Hà Nội tuyển khoảng 5.000 sinh viên, với điểm chuẩn dao động từ 19 đến 29,06/30. Ngành Sư phạm Lịch sử có mức điểm cao nhất. Nhiều ngành khác như Sư phạm Toán, Vật lý, Hóa học, Ngữ văn, Địa lý và Giáo dục chính trị đều có điểm chuẩn trên 28. Hai ngành có điểm chuẩn dưới 20 là Sinh học và Công nghệ sinh học (không thuộc nhóm đào tạo giáo viên).

Phương thức xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh năm 2026 của Đại học Sư phạm Hà Nội cho thấy sự mở rộng quy mô đào tạo với nhiều nhóm ngành và hình thức xét tuyển linh hoạt. Thí sinh cần chủ động ôn tập, trau dồi các thế mạnh cá nhân để xây dựng chiến lược ôn thi phù hợp với nguyện vọng. 

Xem thêm: ĐH Luật TP HCM dự kiến bỏ xét tuyển khối C00, A00 từ 2026

Bài viết liên quan
đáp án, đề thi vào 10 năm 2026-2027 của 34 tỉnh thành
Tổng hợp đáp án đề thi vào 10 năm 2026 - 2027 của 34 tỉnh thành mới nhất

Cập nhật đề thi, đáp án vào lớp 10 năm 2026 - 2027 của 34 tỉnh thành mới nhất. Tra cứu lịch thi, cách tính điểm xét tuyển và điểm chuẩn nhanh, chính xác tại FQA.vn.

Admin FQA

19/05/2026

livetream ôn ngữ pháp tiếng anh cho học sinh 2k11
Thông báo sự kiện livestream ôn ngữ pháp Tiếng Anh cho học sinh 2k11

Livestream ôn mệnh đề quan hệ cho học sinh lớp 9, sửa lỗi who–which–that, tránh mất điểm thi vào 10, tặng tài liệu dễ hiểu, áp dụng ngay.

Admin FQA

14/04/2026

Hà Nội đổi mới tuyển sinh vào 10: Cơ hội hay thách thức?
Hà Nội đổi mới tuyển sinh vào 10: Cơ hội hay thách thức?

Hà Nội bước vào kỳ tuyển sinh lớp 10 với hàng loạt thay đổi quan trọng trong cách thức tổ chức và quy định xét tuyển.

Mr Smile

31/03/2026

Bộ GD&ĐT ra quy định mới về phân luồng, đảm bảo quyền lựa chọn của học sinh
Bộ GD&ĐT ra quy định mới về phân luồng, đảm bảo quyền lựa chọn của học sinh

Bộ GD&ĐT ra quy định mới về phân luồng, đảm bảo quyền lựa chọn của học sinh; Bộ GD&ĐT xác minh nghi vấn tiêu cực ở cuộc thi Khoa học kỹ thuật quốc gia là những tin tức giáo dục nổi bật 24h qua.

Mr Smile

31/03/2026

Kế hoạch tuyển sinh lớp 10 tại Cần Thơ năm học 2026–2027
Kế hoạch tuyển sinh lớp 10 tại Cần Thơ năm học 2026–2027

Năm học 2026-2027, TP Cần Thơ thực hiện 2 hình thức tuyển sinh lớp 10 là thi tuyển và xét tuyển. Thời gian thi tuyển sinh vào ngày 29 và 30/6.

Mr Smile

31/03/2026

thông tin tuyển sinh Đại học Công đoàn năm 2026
Thông tin tuyển sinh Đại học Công đoàn năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Công đoàn dự kiến tuyển gần 3.000 sinh viên, tăng so với năm trước

Mr Smile

31/03/2026

Đăng nhập hoặc Tạo tài khoản miễn phí!

Điện thoại: 1900636019 Email: info@fqa.vn

LIÊN KẾT

FQA.vn Nền tảng kết nối cộng đồng hỗ trợ giải bài tập học sinh trong khối K12. Sản phẩm được phát triển bởi CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ GIA ĐÌNH (FTECH CO., LTD)

Copyright © 2026 fqa.vn All Rights Reserved