Admin FQA
15/12/2023, 13:38
Hướng dẫn xác định công thức cấu tạo của C4H6O4 , phân tích bậc bất bão hòa và phương pháp suy luận để viết đầy đủ các đồng phân. Bài viết tập trung vào cách phân loại đồng phân mạch cacbon, nhóm chức và dẫn xuất, kèm quy tắc gọi tên theo danh pháp IUPAC giúp học sinh hệ thống hóa kiến thức và tránh sai sót khi làm bài tập liên quan đến C4H6O4.
Ứng với công thức phân tử C4H6O4 thì chất có thể là axit cacboxylic hoặc este hoặc ancol.
A. Axit cacboxylic C4H6O4
Axit cacboxylic C4H6O4 có 2 đồng phân cấu tạo, cụ thể:
| Đồng phân | CTCT thu gọn | Tên gọi |
|---|---|---|
| CH2(COOH)–CH2-CH2(COOH) | Axit succinic | |
| CH3-CH2(COOH)–CH2(COOH) | Axit 2-metyl-3-oxopropanoic |
B. Este C4H6O4
Este C4H6O4 có 1 đồng phân cấu tạo, cụ thể:
| Đồng phân | CTCT thu gọn | Tên gọi |
|---|---|---|
| (COOCH3)2 | metyl 2-oxopropanat |
C. Axit - Este C4H6O4
Axit - Este C4H6O4 có 2 đồng phân cấu tạo, cụ thể:
| Đồng phân | CTCT thu gọn | Tên gọi |
|---|---|---|
| HOCO-COOC2H5 | Axit 2-etoxy-2-oxoaxetic | |
| HOCO–CH2–COOCH3 | Axit 3-metoxy-3-oxopropanoic |
D. Anđehit - Este – Ancol C4H6O4
Anđehit - Este – ancol C4H6O4 có 4 đồng phân cấu tạo, cụ thể:
| Đồng phân | CTCT thu gọn | Tên gọi |
|---|---|---|
| CH(CHO)(OH)–COOCH3 | metyl 2-hydroxy-3-oxopropanat | |
| CH(CHO)(OH)–CH2-OCOH | 2-hydroxy-3-oxopropyl format | |
| CH2(CHO)–CH(OH)-OCOH | 1-hydroxy-3-oxopropyl format | |
| CH3–CH(OH)(CHO)-OCOH | (S)-2-hydroxy-1-oxopropan-2-yl format |
E. Xeton - Este – Ancol C4H6O4
Xeton - Este – ancol C4H6O4 có 3 đồng phân cấu tạo, cụ thể:
| Đồng phân | CTCT thu gọn | Tên gọi |
|---|---|---|
| CH2(OH)-CO–COOCH3 | metyl 3-hydroxy-2-oxopropanat | |
| CH2(OH)-CO–CH2–OCOH | 3-hydroxy-2-oxopropyl format | |
| CH3-CO–CH(OH)–OCOH | 1-hydroxy-2-oxopropyl format |
F. Xeton - Axit – Ancol C4H6O4
Xeton - Este – ancol C4H6O4 có 4 đồng phân cấu tạo, cụ thể:
| Đồng phân | CTCT thu gọn | Tên gọi |
|---|---|---|
| CH2(OH)–CH2–CO–COOH | Axit 4-hydroxy-2-oxobutanoic | |
| CH2(OH)–CO–CH2–COOH | Axit 4-hydroxy-3-oxobutanoic | |
| CH3–CO–CH(OH)–COOH | Axit 2-hydroxy-3-oxobutanoic | |
| CH3–CH(OH)–CO–COOH | Axit 3-hydroxy-2-oxobutanoic |
G. Anđehit - Axit – Ancol C4H6O4
Anđehit - Este – ancol C4H6O4 có 3 đồng phân cấu tạo, cụ thể:
| Đồng phân | CTCT thu gọn | Tên gọi |
|---|---|---|
| CHO–CH(OH)–CH2-COOH | Axit 3-hydroxy-4-oxobutanoic | |
| CHO–CH2–CH(OH)–COOH | Axit 2-hydroxy-4-oxobutanoic | |
| CH2(OH)–CH(CHO)-COOH | Axit 2-formyl-3-hydroxypropanoic |
Vậy ứng với công thức phân tử C4H6O4 thì chất có 19 đồng phân có thể là axit đa chức, este đa chức hoặc tạp chức với công thức cấu tạo và tên gọi chi tiết như trên.
Xem thêm các đồng phân và cách gọi tên chi tiết của các chất hóa học khác:
Đăng nhập hoặc Tạo tài khoản miễn phí!
FQA.vn Nền tảng kết nối cộng đồng hỗ trợ giải bài tập học sinh trong khối K12. Sản phẩm được phát triển bởi CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ GIA ĐÌNH (FTECH CO., LTD)
Copyright © 2026 fqa.vn All Rights Reserved