logo fqa gpt

banner fqa app
Tải APP FQA Hỏi & đáp bài tập
Tải ngay

Công thức cấu tạo và đồng phân của C7H12 cùng gọi tên

Admin FQA

15/12/2023, 13:38

Công thức cấu tạo và đồng phân của C7H12 là chuyên đề quan trọng trong Hóa học hữu cơ, thường xuất hiện trong bài tập nhận biết, viết công thức và gọi tên IUPAC. Bài viết trên FQA tổng hợp đầy đủ các dạng đồng phân  C7H12 như ankin, xicloankan và đồng phân mạch cacbon, kèm phương pháp xác định nhanh số đồng phân, quy tắc gọi tên chuẩn và ví dụ minh họa giúp học sinh dễ vận dụng khi làm bài thi và kiểm tra.

Đồng phân và công thức cấu tạo của C7H12 cùng gọi tên

Độ bất bão hòa k = số liên kết π + số vòng = (7.2 + 2 - 12) / 2 = 2

Phân tử có chứa 2 liên kết pi hoặc 1 vòng + 1 liên kết pi

Ankađien C7H12 có đồng phân trong đó:

Ankađien C7H12 có đồng phân cấu tạo (hay còn gọi là đồng phân mạch cácbon hoăc đồng phân mạch hở).

STTĐồng phânTên gọi
1CH2 = C = CH – CH2 – CH2 – CH2 – CH3hepta – 1, 2 – đien
2CH2 = CH – CH = CH – CH2 – CH2 – CH3hepta – 1, 3 – đien
3CH2 = CH – CH2 – CH = CH – CH2 – CH3hepta – 1,4 – đien
4CH2 = CH – CH2 – CH2 – CH = CH – CH3hepta – 1,5 – đien
5CH2 = CH – CH – CH2 – CH2 – CH = CH2hepta – 1,6 – đien
63 – metylhexa – 1,2 –đien3 – metylhexa – 1,2 –đien
74 – metylhexa – 1,2 –đien4 – metylhexa – 1,2 –đien
85 – metylhexa – 1,2 –đien5 – metylhexa – 1,2 –đien
93,4 – đimetyl penta – 1,2 – đien3,4 – đimetyl penta – 1,2 – đien
102 – metylhexa – 1,3 – đien2 – metylhexa – 1,3 – đien
113 – metylhexa – 1,3 – đien3 – metylhexa – 1,3 – đien
124 – metylhexa – 1,3 – đien4 – metylhexa – 1,3 – đien
135 – metylhexa – 1,3 –đien5 – metylhexa – 1,3 –đien
142,3 – đimetylpenta – 1, 3 – đien2,3 – đimetylpenta – 1, 3 – đien
152,4 – đimetylpenta – 1,3 – đien2,4 – đimetylpenta – 1,3 – đien
163,4 – đimetylpenta – 1,3 – đien3,4 – đimetylpenta – 1,3 – đien
172 – metylhexa – 1,4 – đien2 – metylhexa – 1,4 – đien
183 – metylhexa – 1,4 – đien3 – metylhexa – 1,4 – đien
194 – metylhexa – 1,4 – đien4 – metylhexa – 1,4 – đien
205 – metylhexa – 1,4 – đien5 – metylhexa – 1,4 – đien
212,3 – đimetylpenta – 1,4 – đien2,3 – đimetylpenta – 1,4 – đien
222,4 – đimetylpenta – 1,4 – đien2,4 – đimetylpenta – 1,4 – đien
232 – metylhexa – 1,5 – đien2 – metylhexa – 1,5 – đien
243 – metylhexa – 1,5 – đien3 – metylhexa – 1,5 – đien
25CH3 – CH = C = CH – CH2 – CH2 – CH3hepta – 2,3 – đien
26Đồng phân của C7H12 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C7H12 và gọi tên2 – metylhexa – 2,3 – đien
27Đồng phân của C7H12 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C7H12 và gọi tên4– metylhexa – 2,3 – đien
285– metylhexa – 2,3 – đien5– metylhexa – 2,3 – đien
292,4 – đimetylpenta – 2,3 – đien2,4 – đimetylpenta – 2,3 – đien
30CH3 – CH = CH – CH = CH – CH2 – CH3hepta – 2,4 – đien
31Đồng phân của C7H12 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C7H12 và gọi tên2 – metylhexa – 2,4 – đien
32Đồng phân của C7H12 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C7H12 và gọi tên3 – metylhexa – 2,4 – đien
33CH3 – CH = CH – CH2 – CH = CH – CH3hepta – 2, 5 – đien
34CH3 – CH2 – CH = C = CH – CH2 – CH3hepta – 3,4 – đien

- Trong đó

+ hepta – 1, 3 – đien có đồng phân hình học

STTĐồng phânTên gọi
1Cis - hepta – 1, 3 – đienCis - hepta – 1, 3 – đien
2Trans - hepta – 1, 3 – đienTrans - hepta – 1, 3 – đien

+ hepta – 1,4 – đien có đồng phân hình học

STTĐồng phânTên gọi
1Đồng phân của C7H12 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C7H12 và gọi tênCis - hepta – 1,4 – đien
2Đồng phân của C7H12 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C7H12 và gọi tênTrans - hepta – 1,4 – đien

+ Hepta – 1,5 – đien có đồng phân hình học

STTĐồng phânTên gọi
1Cis - Hepta – 1,5 – đienCis - Hepta – 1,5 – đien
2Trans - Hepta – 1,5 – đienTrans - Hepta – 1,5 – đien

+ 2 – metylhexa – 1,3 – đien có đồng phân hình học

STTĐồng phânTên gọi
1Đồng phân của C7H12 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C7H12 và gọi tênCis - 2 – metylhexa – 1,3 – đien
2Đồng phân của C7H12 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C7H12 và gọi tênTrans - 2 – metylhexa – 1,3 – đien

+ 3 – metylhexa – 1,3 – đien có đồng phân hình học

STTĐồng phânTên gọi
1Đồng phân của C7H12 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C7H12 và gọi tênCis - 3 – metylhexa – 1,3 – đien
2Đồng phân của C7H12 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C7H12 và gọi tênTrans - 3 – metylhexa – 1,3 – đien

+ 5 – metylhexa – 1,3 –đien có đồng phân hình học

STTĐồng phânTên gọi
1Cis - 5 – metylhexa – 1,3 –đienCis - 5 – metylhexa – 1,3 –đien
2Trans - - 5 – metylhexa – 1,3 –đienTrans - - 5 – metylhexa – 1,3 –đien

+ 2,3 – đimetylpenta – 1, 3 – đien có đồng phân hình học

STTĐồng phânTên gọi
1Đồng phân của C7H12 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C7H12 và gọi tênCis - 2,3 – đimetylpenta – 1, 3 – đien
2Đồng phân của C7H12 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C7H12 và gọi tênTrans - 2,3 – đimetylpenta – 1, 3 – đien

+ 2 – metylhexa – 1,4 – đien có đồng phân hình học

STTĐồng phânTên gọi
1Đồng phân của C7H12 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C7H12 và gọi tênCis - 2 – metylhexa – 1,4 – đien
2Đồng phân của C7H12 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C7H12 và gọi tênTrans – 2 – metylhexa – 1,4 – đien

+ 3 – metylhexa – 1,4 – đien có đồng phân hình học

STTĐồng phânTên gọi
1Đồng phân của C7H12 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C7H12 và gọi tênCis - metylhexa – 1,4 – đien
2Đồng phân của C7H12 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C7H12 và gọi tênTrans - metylhexa – 1,4 – đien

+ 4 – metylhexa – 1,4 – đien có đồng phân hình học

STTĐồng phânTên gọi
1Đồng phân của C7H12 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C7H12 và gọi tênCis - 4 – metylhexa – 1,4 – đien
2Đồng phân của C7H12 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C7H12 và gọi tênTrans - 4– metylhexa – 1,4 – đien

+ hepta – 2,4 – đien có đồng phân hình học

STTĐồng phânTên gọi
1Đồng phân của C7H12 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C7H12 và gọi tênTrans – Cis - hepta – 2,4 – đien
2Đồng phân của C7H12 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C7H12 và gọi tênTrans – Trans - hepta – 2,4 – đien
3Đồng phân của C7H12 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C7H12 và gọi tênCis – Trans - hepta – 2,4 – đien
4Đồng phân của C7H12 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C7H12 và gọi tênCis – Cis - hepta – 2,4 – đien

+ 2 – metylhexa – 2,4 – đien có đồng phân hình học

STTĐồng phânTên gọi
1Đồng phân của C7H12 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C7H12 và gọi tênCis - 2 – metylhexa – 2,4 – đien
2Đồng phân của C7H12 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C7H12 và gọi tênTrans - 2 – metylhexa – 2,4 – đien

+ 3 – metylhexa – 2,4 – đien có đồng phân hình học

STTĐồng phânTên gọi
1Đồng phân của C7H12 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C7H12 và gọi tênTrans – Trans - 3 – metylhexa – 2,4 – đien
2Đồng phân của C7H12 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C7H12 và gọi tênTrans – Cis - 3 – metylhexa – 2,4 – đien
3Đồng phân của C7H12 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C7H12 và gọi tênCis – Cis - 3 – metylhexa – 2,4 – đien
4Đồng phân của C7H12 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C7H12 và gọi tênCis – Trans - 3 – metylhexa – 2,4 – đien

+ hepta – 2, 5 – đien có đồng phân hình học

STTĐồng phânTên gọi
1Đồng phân của C7H12 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C7H12 và gọi tênTrans – Cis - hepta – 2, 5 – đien
2Đồng phân của C7H12 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C7H12 và gọi tênTrans – Trans - hepta – 2, 5 – đien
3Đồng phân của C7H12 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C7H12 và gọi tênCis – Trans -hepta – 2, 5 – đien
4Đồng phân của C7H12 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C7H12 và gọi tênCis – Cis - hepta – 2, 5 – đien

Do tính đối xứng nên Trans – Cis - hepta – 2, 5 – đien và Cis – Trans - hepta – 2, 5 – đien trùng nhau ⇒ hepta – 2, 5 – đien có 3 đồng phân hình học.

Vậy tính cả đồng phân hình học thì ankađien C5H8 có tổng cộng 53 đồng phân.

Xem thêm: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học online

Xem thêm các đồng phân và cách gọi tên chi tiết của các chất hóa học khác:

Đồng phân của C4H6 và gọi tên

Đồng phân của C5H8 và gọi tên

Đồng phân của C6H10 và gọi tên

Fqa.vn

Đăng nhập hoặc Tạo tài khoản miễn phí!

Điện thoại: 1900636019 Email: info@fqa.vn

LIÊN KẾT

FQA.vn Nền tảng kết nối cộng đồng hỗ trợ giải bài tập học sinh trong khối K12. Sản phẩm được phát triển bởi CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ GIA ĐÌNH (FTECH CO., LTD)

Copyright © 2026 fqa.vn All Rights Reserved