

12/05/2026
16/05/2026
Phần I: Trắc nghiệm
Bài 1: Điền số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm
• a) Số thập phân gồm: Năm mươi hai đơn vị, tám mươi bảy phần trăm viết là: 52,87
• b) Số thập phân \(55,055\) được đọc là: Năm mươi lăm phẩy không trăm năm mươi lăm.
________________________________________
Câu 2: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
• a) Phần tô đậm chiếm bao nhiêu phần trăm hình dưới đây?
o Hình có tổng cộng 10 ô vuông, tô đậm 4 ô.
o Tỉ số: \(\frac{4}{10} = 0,4 = 40\%\).
o Đáp án: C. 40%
• b) Sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn:
o Các số: \(56,33;\ 7,081;\ 54,2;\ 3,45\).
o Thứ tự: 3,45 < 7,081 < 54,2 < 56,33
________________________________________
Câu 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S
• a) \(6,03 = 6 \frac{3}{10}\) : S (Vì \(6,03 = 6 \frac{3}{100}\))
• b) \(6,03 = 6 \frac{3}{100}\) : Đ
• c) \(6,003 = 6 \frac{3}{1000}\) : Đ
• d) \(60,3 = \frac{603}{100}\) : S (Vì \(\frac{603}{100} = 6,03\))
________________________________________
Câu 4: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
• a) \(5\text{ kg } 25\text{ g} = 5,025\text{ kg}\)
• b) \(25000\text{ cm}^2 = 2,5\text{ m}^2\) (Vì \(1\text{ m}^2 = 10000\text{ cm}^2\))
• c) \(2\text{ m}^2\ 4\text{ dm}^2 = 2,04\text{ m}^2\)
• d) \(170\text{ phút} = 2\text{ giờ } 50\text{ phút}\)
________________________________________
Câu 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Dựa vào biểu đồ hình quạt: Bóng đá (\(?\%\)), Cầu lông (\(24\%\)), Cờ vua (\(11\%\)), Bơi lội (góc vuông \(= 25\%\)).
• a) Số học sinh thích bóng đá chiếm: \(100\% - (25\% + 24\% + 11\%) = \mathbf{40\%}\)
• b) Nếu có 200 học sinh, số học sinh thích Bóng rổ (Bơi lội/Góc vuông) là:
o Lưu ý: Phần góc vuông thường ký hiệu cho môn Bơi lội hoặc môn khác chiếm \(25\%\).
o Số học sinh: \(200 \times 25\% = \mathbf{50}\) học sinh.
________________________________________
Câu 6: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
• a) Tìm 20% của 125: \(125 \times 20 : 100\)
o Đáp án: B. \(20 \times 100 : 125\) (Sai) \(\rightarrow \) Cách tính đúng là \((125 \times 20) : 100\). Nhìn vào các lựa chọn:
o Đáp án đúng: A. 125 x 20 : 100
• b) Tỉ số phần trăm của hai số 4 và 5 là: \((4 : 5) \times 100 = 0,8 \times 100 = 80\%\)
o Đáp án: D. 80%
________________________________________
Phần II: Tự luận
Câu 7: Đặt tính rồi tính
• a) \(23,8 - 15,64\)
• 23,80
• - 15,64
• -------
• 8,16
Kết quả: 8,16
• b) \(38,25 : 2,5\)
o Ta có: \(382,5 : 25\)
o \(38\) chia \(25\) được \(1\), dư \(13\).
o Hạ \(2\) được \(132\), chia \(25\) được \(5\), dư \(7\).
o Đánh dấu phẩy, hạ \(5\) được \(75\), chia \(25\) được \(3\).
Kết quả: 15,3
14/05/2026
Phần I
Bài 1:
a)
52,87
b)
Năm mươi lăm phẩy không trăm năm mươi lăm
Câu 2:
a) Hình không rõ
b)
$3,45;7,081;54,2;56,33$
Câu 3:
a) S
$6,03=6\frac{3}{100}$
b) Đ
c) Đ
d) S
$60,3=\frac{603}{10}$
Câu 4:
a)
$5\operatorname{kg}25g=5,025\operatorname{kg}$
b)
$25000\operatorname{cm}^3=0,025m^3$
c)
$2m^24dm^2=2,04m^2$
d)
170 phút = 2 giờ 50 phút
Câu 5:
a)
Tỉ lệ học sinh thích bóng rổ:
$100\%-\left(25\%+24\%+11\%\right)=40\%$
b)
Số học sinh thích môn bóng rổ:
$200\times40:100=80$ học sinh
Câu 6:
a) Chọn A
$125\times20:100=25$
b) Chọn D
$\left(4:5\right)\times100=80\%$.
12/05/2026
Câu 1
a) Năm mươi hai đơn vị, tám mươi bảy phần trăm viết là:
52,87
b) Số thập phân 55,055 đọc là:
Năm mươi lăm phẩy không năm mươi lăm
Câu 2
a) Hình có 10 ô, tô đậm 4 ô.
Phần tô đậm chiếm:
4/10 = 40%
→ Đáp án: C. 40%
b) Sắp xếp từ bé đến lớn:
3,45 ; 7,081 ; 54,2 ; 56,33
Câu 3
a) 6,03 = 6 3/10 → Sai (S)
b) 6,03 = 6 3/100 → Đúng (Đ)
c) 6,003 = 6 3/1000 → Đúng (Đ)
d) 60,3 = 603/100 → Sai (S)
Câu 4
a) 5 kg 25 g = 5,025 kg
b) 25000 cm³ = 0,025 m³
c) 2 m² 4 dm² = 2,04 m²
d) 170 phút = 2 giờ 50 phút
Câu 5
a) Biểu đồ:
Cầu lông: 24%
Cờ vua: 11%
Bóng đá: góc vuông = 90° ⇒ 25%
Vậy bóng rổ:
100% − (24% + 11% + 25%)
= 40%
b) Số học sinh thích bóng rổ:
200 × 40 : 100 = 80
Đáp số: 80 học sinh.
Nếu bạn muốn hỏi bài tập
Các câu hỏi của bạn luôn được giải đáp dưới 10 phút
CÂU HỎI LIÊN QUAN
19/05/2026
Top thành viên trả lời