13/05/2026


13/05/2026
14/05/2026
Câu 2: Khái niệm sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính
Sinh sản vô tính: hình thức tạo ra cá thể mới từ một cá thể mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.
Sinh sản hữu tính: hình thức sinh sản có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái tạo thành hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
Câu 3: Khái niệm cảm ứng và vai trò
Cảm ứng: khả năng sinh vật tiếp nhận và phản ứng lại các kích thích từ môi trường.
Vai trò:
Giúp sinh vật thích nghi với môi trường.
Giúp động vật tìm thức ăn, tránh kẻ thù, sinh sản.
Đảm bảo sự tồn tại và phát triển của cơ thể.
Câu 4: Khái niệm và vai trò của tập tính ở động vật
Tập tính: chuỗi phản ứng của động vật trước kích thích từ môi trường hoặc bên trong cơ thể.
Vai trò:
Giúp kiếm ăn.
Tự vệ, tránh kẻ thù.
Sinh sản và chăm sóc con.
Thích nghi với môi trường sống.
Câu 5: Khái niệm sinh trưởng, phát triển và mối quan hệ
Sinh trưởng: tăng kích thước và khối lượng cơ thể do tăng số lượng và kích thước tế bào.
Phát triển: biến đổi về chất của cơ thể, làm xuất hiện cơ quan và chức năng mới.
Mối quan hệ:
Sinh trưởng là cơ sở của phát triển.
Phát triển làm hoàn thiện cơ thể.
Câu 6: Các giai đoạn sinh trưởng và phát triển
Ở thực vật
Hạt nảy mầm.
Cây con sinh trưởng.
Ra hoa.
Kết quả và tạo hạt.
Già và chết.
Ở động vật
Giai đoạn phôi.
Con non.
Trưởng thành sinh sản.
Già yếu và chết.
Câu 7: Ứng dụng sinh trưởng và phát triển ở thực vật
Điều chỉnh ánh sáng, nước, nhiệt độ để tăng năng suất.
Sử dụng phân bón hợp lí.
Dùng chất kích thích sinh trưởng.
Điều khiển ra hoa, tạo quả trái vụ.
Nhân giống cây trồng.
Câu 8: Khái niệm sinh sản và sinh sản vô tính
Sinh sản: quá trình tạo ra cá thể mới, duy trì nòi giống.
Sinh sản vô tính: tạo cá thể mới không cần sự kết hợp giao tử.
Câu 9: Vai trò và ứng dụng của sinh sản vô tính, hữu tính
Sinh sản vô tính
Nhân giống nhanh.
Giữ nguyên đặc tính tốt của cây mẹ.
Ứng dụng: giâm, chiết, ghép, nuôi cấy mô.
Sinh sản hữu tính
Tạo biến dị di truyền.
Tăng khả năng thích nghi.
Ứng dụng: lai giống, tạo giống mới năng suất cao.
Câu 10: Sinh sản hữu tính ở động vật
Gồm:
Hình thành giao tử.
Thụ tinh tạo hợp tử.
Hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
Có hai hình thức:
Thụ tinh ngoài.
Thụ tinh trong.
Câu 11: Các yếu tố ảnh hưởng đến sinh sản
Bên trong:
Hormone.
Đặc điểm di truyền.
Tuổi sinh sản.
Bên ngoài:
Nhiệt độ.
Ánh sáng.
Thức ăn, nước.
Điều kiện sống.
Câu 12: Mối quan hệ giữa các hoạt động sống trong cơ thể
Các hoạt động sống như:
Trao đổi chất,
Cảm ứng,
Sinh trưởng,
Phát triển,
Sinh sản
có mối quan hệ chặt chẽ với nhau và hỗ trợ lẫn nhau.
Ví dụ:
Trao đổi chất cung cấp năng lượng cho sinh trưởng và sinh sản.
Cảm ứng giúp cơ thể thích nghi để tồn tại và phát triển.
Sinh trưởng và phát triển tạo điều kiện cho sinh sản.
Nếu bạn muốn hỏi bài tập
Các câu hỏi của bạn luôn được giải đáp dưới 10 phút
CÂU HỎI LIÊN QUAN
13/05/2026