14/05/2026


14/05/2026
17/05/2026


14/05/2026
$36.$ to become
$-$ Cấu trúc allow $+ O +$ to-V ( cho phép ai làm gì )
$37.$ studied
$-$ Cấu trúc quá khứ đơn diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ ( vế sau có động từ quá khứ gave )
$38.$ Discrimination
$-$ Cần danh từ đóng vai trò làm chủ ngữ đứng đầu câu trước động từ is.
$39.$ reasonable
$-$ Cấu trúc $:$ be $+$ more $+$ adj ( tính từ đứng sau động từ to$-$be be )
$40.$ effectively
$-$ Trạng từ bổ nghĩa cho động từ thường handled bổ sung ý nghĩa cách thức hành động.
$41.$ They traveled to Italy to explore ancient ruins and indulge in delicious cuisine.
$-$ Dùng to-V để chỉ mục đích, thay thế cho cụm They wanted to.
$42.$ Having prepared well for my final exam helped me feel fairly confident about my success.
$-$ Danh động từ hoàn thành làm chủ ngữ Having $+ V_3/$ed $+ V + O$ để nhấn mạnh hành động chuẩn bị xảy ra trước hành động cảm thấy tự tin
$43.$ The teacher accused the students of having cheated on the exam.
$-$ Cấu trúc accuse smb of $+$ having $+ V_3/$ed ( buộc tội ai vì đã làm gì trong quá khứ )
$44.$ It is the scenic beauty of the mountains that attracts tourists from all over the world.
$-$ Câu chẻ nhấn mạnh chủ ngữ ở hiện tại đơn $:$ It is $+$ Thành phần nhấn mạnh $+$ that $+ V + O$
Nếu bạn muốn hỏi bài tập
Các câu hỏi của bạn luôn được giải đáp dưới 10 phút
CÂU HỎI LIÊN QUAN
19/05/2026
Top thành viên trả lời