giúp tôi giải bài này

Thứ ngày Sửa 1 lời sai, hãy chỉ ra và sửa lại cho đông : 1. He d
rotate image
thumb up 0
thumb down
Trả lời câu hỏi của Do Hieu
  • Câu trả lời phải chính xác, đầy đủ dựa trên kiến thức xác thực:
    • ✔ Đối với câu hỏi trắc nghiệm: Đưa đáp án lựa chọn + giải thích lý do chọn đáp án.
    • ✔ Đối với câu hỏi tự luận: Đưa lời giải và đáp án cho câu hỏi.
    • ✔ Đối với câu hỏi trả lời ngắn: Đưa ra đáp án + giải thích lý do.
    • ✔ Chấp nhận sử dụng ảnh do thành viên viết tay, ảnh cần rõ nét, không bị mờ, vỡ ảnh.
  • Sử dụng ngôn ngữ rõ ràng, dễ hiểu.
  • Tránh đưa ra các ý kiến cá nhân mang tính chất chủ quan.
  • Nếu sử dụng thông tin từ nguồn khác, phải trích dẫn nguồn đầy đủ và chính xác.
  • Tuyệt đối không được sao chép các thông tin từ các trang khác, từ AI hoặc chatGPT.
CÂU TRẢ LỜI
avatar
Timi

21/06/2026

Trợ lý học tập AI - Câu trả lời này chỉ mang tính tham khảo
Here are the corrections for the sentences: 1. He decided **to** go to that college and **study** his **forty**. 2. I want to know why you promised **to** do that. 3. You **managed** to spend more time **taking** care of him. 4. She enjoys **listening** to music in her spare time. 5. I have **always** had difficulties learning English, but I will try my best. 6. The **local** government considered **changing** the plan. 7. They are busy **doing** their homework. 8. He often practices **speaking** English with his friends. 9. I'm a **workaholic** person; I **tend** to work long hours. 10. She didn't have much time, but she managed to **go to** the gym **twice** a week.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
0/5 (0 đánh giá)
thumb up 0
thumb down
0 bình luận
Bình luận
avatar
level icon
vudung2013

21/06/2026

1. He decided go to that college and studied history.Lỗi sai: go \(\rightarrow \) Sửa lại: to goGiải thích: Cấu trúc decide + to-V (quyết định làm gì).2. I want to know why you promised doing that.Lỗi sai: doing \(\rightarrow \) Sửa lại: to doGiải thích: Cấu trúc promise + to-V (hứa làm gì).3. You should need to spend more time to take care of him.(Lưu ý: Chữ viết tay câu này có thể là "should need" hoặc "the need", nhưng dựa ngữ cảnh tìm lỗi sai động từ, cấu trúc đúng là spend time)Lỗi sai: to take \(\rightarrow \) Sửa lại: takingGiải thích: Cấu trúc spend time + V-ing (dành thời gian làm gì).4. She enjoys listen to music in her spare time.Lỗi sai: listen \(\rightarrow \) Sửa lại: listeningGiải thích: Cấu trúc enjoy + V-ing (thích làm gì).5. I have a lot of difficulties learn English but I will try my best.Lỗi sai: learn \(\rightarrow \) Sửa lại: learning (hoặc in learning)Giải thích: Cấu trúc have difficulty + (in) V-ing (gặp khó khăn khi làm gì).6. The local government considered to change the plan.Lỗi sai: to change \(\rightarrow \) Sửa lại: changingGiải thích: Cấu trúc consider + V-ing (cân nhắc làm gì).7. They are busy to do their homework.Lỗi sai: to do \(\rightarrow \) Sửa lại: doingGiải thích: Cấu trúc be busy + V-ing (bận rộn làm gì).8. He often practices speak English with his friends.Lỗi sai: speak \(\rightarrow \) Sửa lại: speakingGiải thích: Cấu trúc practice + V-ing (luyện tập làm gì).9. I'm a workaholic person, I'm used to work long hours.Lỗi sai: work \(\rightarrow \) Sửa lại: workingGiải thích: Cấu trúc be used to + V-ing (quen với việc làm gì).10. She didn't have much time but she managed to the gym twice a week.Lỗi sai: to the gym \(\rightarrow \) Sửa lại: to go to the gymGiải thích: Cấu trúc manage + to-V (xoay sở/cố gắng làm được việc gì), câu gốc đang thiếu động từ chính sau to.

Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
0/5 (0 đánh giá)
thumb up 0
thumb down
0 bình luận
Bình luận
avatar
level icon
Levi

21/06/2026

  1. He decided go to that college and studied there for years.
    Sai: go → Sửa: to go
    → He decided to go to that college and studied there for years.
  2. I want to know why you promised doing that.
    Sai: doing → Sửa: to do
    → I want to know why you promised to do that.
  3. You need to spend more time to take care of him.
    Sai: to take care → Sửa: taking care
    → You need to spend more time taking care of him.
  4. She enjoys listen to music in her spare time.
    Sai: listen → Sửa: listening
    → She enjoys listening to music in her spare time.
  5. I have difficulties learn English but I will try my best.
    Sai: learn → Sửa: learning
    → I have difficulties learning English, but I will try my best.
  6. The local government considered to change the plan.
    Sai: to change → Sửa: changing
    → The local government considered changing the plan.
  7. They are busy to do their homework.
    Sai: to do → Sửa: doing
    → They are busy doing their homework.
  8. He often practices speak English with his friends.
    Sai: speak → Sửa: speaking
    → He often practices speaking English with his friends.
  9. I'm a workaholic person. I'm used to work long hours.
    Sai: work → Sửa: working
    → I'm a workaholic person. I'm used to working long hours.
  10. She didn't have much time but she managed to the gym twice a week.
    Sai: to the gym → Sửa: to go to the gym
    → She didn't have much time, but she managed to go to the gym twice a week.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
0/5 (0 đánh giá)
thumb up 0
thumb down
0 bình luận
Bình luận
Do Hieu 1:Lỗi: He decided go... \(\rightarrow \) Sửa: to go Giải thích: Cấu trúc: decide + to-V (quyết định làm gì). 2Lỗi: ...promised doing that. \(\rightarrow \) Sửa: to do Giải thích: Cấu trúc: promise + to-V (hứa làm gì). 3 Lỗi: You me need... \(\rightarrow \) Sửa: may need (hoặc might need)Giải thích: "Me" là đại từ tân ngữ, không đứng trước động từ làm chủ ngữ; ngữ cảnh này cần một động từ khuyết thiếu chỉ khả năng. 4 Lỗi: ...enjoys listen... \(\rightarrow \) Sửa: listening Giải thích: Cấu trúc: enjoy + V-ing (thích làm gì). 5 Lỗi: ...difficulties learn English... \(\rightarrow \) Sửa: learning (hoặc in learning) Giải thích: Cấu trúc: have difficulty + (in) V-ing (gặp khó khăn khi làm gì). 6 Lỗi: ...considered to change... \(\rightarrow \) Sửa: changing Giải thích: Cấu trúc: consider + V-ing (xem xét, cân nhắc làm gì). 7 Lỗi: ...busy to do... \(\rightarrow \) Sửa: doing Giải thích: Cấu trúc: be busy + V-ing (bận rộn làm việc gì). 8 Lỗi: ...practices speak... \(\rightarrow \) Sửa: speaking Giải thích: Cấu trúc: practice + V-ing (luyện tập làm gì). 9 Lỗi: ...I'm used to work... \(\rightarrow \) Sửa: used to working Giải thích: Cấu trúc: be used to + V-ing (quen với việc làm gì). 10 Lỗi: ...managed to the gym... \(\rightarrow \) Sửa: to go to the gymGiải thích: Cấu trúc: manage + to-V (xoay xở/cố gắng làm được việc gì).
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
0/5 (0 đánh giá)
thumb up 0
thumb down
0 bình luận
Bình luận

Nếu bạn muốn hỏi bài tập

Các câu hỏi của bạn luôn được giải đáp dưới 10 phút

Ảnh ads

CÂU HỎI LIÊN QUAN

FQA.vn Nền tảng kết nối cộng đồng hỗ trợ giải bài tập học sinh trong khối K12. Sản phẩm được phát triển bởi CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ GIA ĐÌNH (FTECH CO., LTD)
Điện thoại: 1900636019 Email: info@fqa.vn
location.svg Địa chỉ: Số 21 Ngõ Giếng, Phố Đông Các, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Tải ứng dụng FQA
Người chịu trách nhiệm quản lý nội dung: Đào Trường Giang Giấy phép thiết lập MXH số 07/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 05/01/2024
Copyright © 2023 fqa.vn All Rights Reserved