avatar
level icon
vudung2013

2 giờ trước

kể tên tất cả nguyên tố hoá học

Trả lời câu hỏi của vudung2013
  • Câu trả lời phải chính xác, đầy đủ dựa trên kiến thức xác thực:
    • ✔ Đối với câu hỏi trắc nghiệm: Đưa đáp án lựa chọn + giải thích lý do chọn đáp án.
    • ✔ Đối với câu hỏi tự luận: Đưa lời giải và đáp án cho câu hỏi.
    • ✔ Đối với câu hỏi trả lời ngắn: Đưa ra đáp án + giải thích lý do.
    • ✔ Chấp nhận sử dụng ảnh do thành viên viết tay, ảnh cần rõ nét, không bị mờ, vỡ ảnh.
  • Sử dụng ngôn ngữ rõ ràng, dễ hiểu.
  • Tránh đưa ra các ý kiến cá nhân mang tính chất chủ quan.
  • Nếu sử dụng thông tin từ nguồn khác, phải trích dẫn nguồn đầy đủ và chính xác.
  • Tuyệt đối không được sao chép các thông tin từ các trang khác, từ AI hoặc chatGPT.
CÂU TRẢ LỜI
avatar
Timi

2 giờ trước

Trợ lý học tập AI - Câu trả lời này chỉ mang tính tham khảo
Dưới đây là danh sách tất cả các nguyên tố hóa học được biết đến tính đến thời điểm hiện tại: 1. Hidro (H) 2. Heli (He) 3. Liti (Li) 4. Be (Beryllium) 5. Boron (B) 6. Carbon (C) 7. Nitrogen (N) 8. Oxy (O) 9. Fluor (F) 10. Neon (Ne) 11. Natri (Na) 12. Magie (Mg) 13. Nhôm (Al) 14. Silic (Si) 15. Photpho (P) 16. Lưu huỳnh (S) 17. Clo (Cl) 18. Argon (Ar) 19. Kali (K) 20. Canxi (Ca) 21. Scandi (Sc) 22. Titan (Ti) 23. Vanadi (V) 24. Crom (Cr) 25. Mangan (Mn) 26. Sắt (Fe) 27. Coban (Co) 28. Niken (Ni) 29. Đồng (Cu) 30. Kẽm (Zn) 31. Gali (Ga) 32. Germanium (Ge) 33. Asen (As) 34. Selenium (Se) 35. Brom (Br) 36. Krypton (Kr) 37. Rubidi (Rb) 38. Stronti (Sr) 39. Yttri (Y) 40. Zirconi (Zr) 41. Niobi (Nb) 42. Molybden (Mo) 43. Techneti (Tc) 44. Ruten (Ru) 45. Rhodi (Rh) 46. Palladi (Pd) 47. Bạc (Ag) 48. Cadmi (Cd) 49. Indii (In) 50. Thiếc (Sn) 51. Antimon (Sb) 52. Tellur (Te) 53. Iot (I) 54. Xenon (Xe) 55. Cesium (Cs) 56. Bari (Ba) 57. Lanthan (La) 58. Cer (Ce) 59. Praseodymium (Pr) 60. Neodymium (Nd) 61. Promethium (Pm) 62. Samarium (Sm) 63. Europium (Eu) 64. Gadolinium (Gd) 65. Terbium (Tb) 66. Dysprosium (Dy) 67. Holmium (Ho) 68. Erbium (Er) 69. Thulium (Tm) 70. Ytterbium (Yb) 71. Lutetium (Lu) 72. Hafni (Hf) 73. Tantal (Ta) 74. Wolfram (W) 75. Rheni (Re) 76. Osmium (Os) 77. Iridi (Ir) 78. Platinum (Pt) 79. Vàng (Au) 80. Thủy ngân (Hg) 81. Thallium (Tl) 82. Chì (Pb) 83. Bismuth (Bi) 84. Polonium (Po) 85. Astatin (At) 86. Radon (Rn) 87. Franci (Fr) 88. Radium (Ra) 89. Actini (Ac) 90. Thori (Th) 91. Protactini (Pa) 92. Uran (U) 93. Neptuni (Np) 94. Plutoni (Pu) 95. Americi (Am) 96. Curium (Cm) 97. Berkelii (Bk) 98. Californi (Cf) 99. Einsteini (Es) 100. Fermii (Fm) 101. Mendelevi (Md) 102. Nobeli (No) 103. Lawrencii (Lr) 104. Rutherfori (Rf) 105. Dubni (Db) 106. Seaborgi (Sg) 107. Bohri (Bh) 108. Hassium (Hs) 109. Meitneri (Mt) 110. Darmstadti (Ds) 111. Roentgeni (Rg) 112. Copernici (Cn) 113. Nihoni (Nh) 114. Flerovi (Fl) 115. Moscovi (Mc) 116. Livermori (Lv) 117. Tenessine (Ts) 118. Oganessoni (Og) Danh sách trên bao gồm 118 nguyên tố hóa học. Nếu bạn cần thông tin chi tiết hơn về từng nguyên tố, vui lòng cho tôi biết!
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
0/5 (0 đánh giá)
thumb up 0
thumb down
0 bình luận
Bình luận
avatar
level icon
Little Wolf / QC

2 giờ trước

vudung2013

Hiện nay có 118 nguyên tố hóa học đã được công nhận:


H - Hiđro

He - Heli

Li - Liti

Be - Berili

B - Bo

C - Cacbon

N - Nitơ

O - Oxi

F - Flo

Ne - Neon

Na - Natri

Mg - Magie

Al - Nhôm

Si - Silic

P - Photpho

S - Lưu huỳnh

Cl - Clo

Ar - Argon

K - Kali

Ca - Canxi

Sc - Scandi

Ti - Titan

V - Vanadi

Cr - Crom

Mn - Mangan

Fe - Sắt

Co - Coban

Ni - Niken

Cu - Đồng

Zn - Kẽm

Ga - Gali

Ge - Gecmani

As - Asen

Se - Selen

Br - Brom

Kr - Krypton

Rb - Rubidi

Sr - Stronti

Y - Ytri

Zr - Zirconi

Nb - Niobi

Mo - Molipden

Tc - Tecneti

Ru - Rutheni

Rh - Rhodi

Pd - Paladi

Ag - Bạc

Cd - Cadimi

In - Indi

Sn - Thiếc

Sb - Antimon

Te - Telu

I - Iot

Xe - Xenon

Cs - Xesi

Ba - Bari

La - Lantan

Ce - Xeri

Pr - Praseodim

Nd - Neodim

Pm - Prometi

Sm - Samari

Eu - Europi

Gd - Gadolini

Tb - Terbi

Dy - Dysprosi

Ho - Holmi

Er - Erbi

Tm - Tuli

Yb - Ytecbi

Lu - Luteti

Hf - Hafni

Ta - Tantan

W - Vonfram

Re - Reni

Os - Osmi

Ir - Iridi

Pt - Platin

Au - Vàng

Hg - Thủy ngân

Tl - Tali

Pb - Chì

Bi - Bitmut

Po - Poloni

At - Astatin

Rn - Radon

Fr - Franxi

Ra - Radi

Ac - Actini

Th - Thori

Pa - Protactini

U - Urani

Np - Neptuni

Pu - Plutoni

Am - Americi

Cm - Curi

Bk - Berkeli

Cf - Californi

Es - Einsteini

Fm - Fermi

Md - Mendelevi

No - Nobeli

Lr - Lawrenci

Rf - Rutherfordi

Db - Dubni

Sg - Seaborgi

Bh - Bohri

Hs - Hassi

Mt - Meitneri

Ds - Darmstadti

Rg - Roentgeni

Cn - Copernici

Nh - Nihoni

Fl - Flerovi

Mc - Moscovi

Lv - Livermori

Ts - Tennessi

Og - Oganesson

Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
0/5 (0 đánh giá)
thumb up 1
thumb down
0 bình luận
Bình luận

Nếu bạn muốn hỏi bài tập

Các câu hỏi của bạn luôn được giải đáp dưới 10 phút

Ảnh ads

CÂU HỎI LIÊN QUAN

FQA.vn Nền tảng kết nối cộng đồng hỗ trợ giải bài tập học sinh trong khối K12. Sản phẩm được phát triển bởi CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ GIA ĐÌNH (FTECH CO., LTD)
Điện thoại: 1900636019 Email: info@fqa.vn
location.svg Địa chỉ: Số 21 Ngõ Giếng, Phố Đông Các, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Tải ứng dụng FQA
Người chịu trách nhiệm quản lý nội dung: Đào Trường Giang Giấy phép thiết lập MXH số 07/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 05/01/2024
Copyright © 2023 fqa.vn All Rights Reserved