3 giờ trước

3 giờ trước
3 giờ trước
Câu 6. While I ______ my homework, my friend called me. Đáp án: B. was doing Giải thích: Diễn tả một hành động đang xảy ra trong quá khứ (chia quá khứ tiếp diễn: was/were + V-ing) thì có một hành động khác xen vào (chia quá khứ đơn: called). Hành động làm bài tập diễn ra trước và kéo dài nên dùng "was doing".
Câu 7. Choose the word whose underlined part is pronounced differently. Đáp án: B. played Giải thích:
played có đuôi "-ed" phát âm là /d/ vì từ kết thúc bằng âm hữu thanh /eɪ/.
Các từ còn lại laughed, washed, watched có đuôi "-ed" phát âm là /t/ vì từ kết thúc bằng các âm vô thanh /f/, /ʃ/, /tʃ/.
Câu 8. Choose the word with different stress. Đáp án: C. answer Giải thích:
answer có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/'ɑːnsə/).
Các từ còn lại allow (/ə'laʊ/), enjoy (/ɪn'dʒɔɪ/), decide (/dɪ'saɪd/) đều có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Câu 9. The woman ______ lives next door is a doctor. Đáp án: C. who Giải thích: Dùng đại từ quan hệ "who" để thay thế cho danh từ chỉ người "The woman" và làm chủ ngữ cho động từ "lives" ngay phía sau.
Câu 10. Students should ______ uniforms at school. Đáp án: A. wear Giải thích: Sau động từ khuyết thiếu "should" (nên), chúng ta cần sử dụng một động từ nguyên thể không "to" (V-bare).
Nếu bạn muốn hỏi bài tập
Các câu hỏi của bạn luôn được giải đáp dưới 10 phút
CÂU HỎI LIÊN QUAN