
11 giờ trước
2 giờ trước
Câu gốc:
I knew that they had told him of the meeting.
Đáp án:
Cách 1:
It was known that he had been told of the meeting.
Cách 2:
He was known to have been told of the meeting.
Giải thích:
Động từ tường thuật là "knew", khi chuyển sang bị động ta dùng "was known".
Ở cách 1, dùng chủ ngữ giả "It" + was known + that + mệnh đề bị động.
Ở cách 2, đưa "he" lên làm chủ ngữ. Vì hành động "had told" xảy ra trước "knew", nên dùng cấu trúc "to have been + V3": "to have been told".
11 giờ trước
Cách 1: Dùng chủ ngữ giả “It”
→ It was known that he had been told of the meeting.
Giải thích: they had told him → bị động: he had been told
Cách 2: Đưa chủ ngữ trong mệnh đề sau lên làm chủ ngữ
→ He was known to have been told of the meeting.
Cấu trúc: S + be + V3 + to V
Nếu bạn muốn hỏi bài tập
Các câu hỏi của bạn luôn được giải đáp dưới 10 phút
CÂU HỎI LIÊN QUAN
Top thành viên trả lời