PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu học sinh chỉ chọn một phương án đúng nhất. Câu 1: Giống thuỷ sản là A. loài động vật thuỷ sản dùng để sản xuấ...

ADS
thumb up 0
thumb down
Trả lời câu hỏi của Nhiên Bùi

Làm sao để có câu trả lời hay nhất?

  • Luôn có GIẢI THÍCH các bước giải
  • Không copy câu trả lời của Timi
  • Không sao chép trên mạng
  • Không spam câu trả lời để nhận điểm
  • Spam sẽ bị khóa tài khoản
ADS
CÂU TRẢ LỜI
avatar
Timi

25/03/2025

Trợ lý học tập AI - Câu trả lời này chỉ mang tính tham khảo
### PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn **Câu 1:** A. loài động vật thuỷ sản dùng để sản xuất giống, làm giống cho nuôi trồng thuỷ sản, bao gồm: bố mẹ, tinh, phôi, ấu trùng, mảnh cơ thể, bào tử và con giống. **Câu 2:** D. Chọn các cá thể mang gene mong muốn. **Câu 3:** C. Quyết định chất lượng sản phẩm thuỷ nuôi trồng. **Câu 4:** C. cá đẻ trứng, thụ tinh ngoài. **Câu 5:** B. Chuẩn bị bể nuôi → Lựa chọn, thả giống → Chăm sóc và quản lí → Thu hoạch. **Câu 6:** C. cá bột à cá hương à cá giống. **Câu 7:** A. nước, protein, lipid, carbohydrate, vitamin và khoáng chất. **Câu 8:** B. Thức ăn bổ sung. **Câu 9:** A. Chứa đầy đủ các chất dinh dưỡng phù hợp với từng loài, từng giai đoạn sinh trưởng và phát triển của thuỷ sản. **Câu 10:** D. viên nổi và viên chìm. **Câu 11:** C. Bảo quản nhiệt độ thấp như kho lạnh, tủ lạnh,… **Câu 12:** C. Nhóm nguyên liệu cung cấp năng lượng dạng bột dễ hút ẩm hơn dạng hạt và miếng. **Câu 13:** C. Chế biến thức ăn công nghiệp. **Câu 14:** B. 2. **Câu 15:** B. Giai đoạn 1. **Câu 16:** C. Bãi triều. **Câu 17:** C. Nằm trong vùng quy hoạch nuôi thuỷ sản, không có nguy cơ về an toàn vệ sinh thực phẩm. **Câu 18:** B. 1→4→2→7→3→5→6. **Câu 19:** B. 4. **Câu 20:** B. 4. ### PHẦN II: Câu hỏi đúng (đ), sai (s) **Câu 1:** - a) Đ - b) Đ - c) S - d) S **Câu 2:** - a) Đ - b) S - c) Đ - d) Đ ### PHẦN III: Dạng thức 3 (Tự luận) **Câu 1:** Đặc điểm sinh sản của cá nước ngọt và cá nước mặn có điểm giống nhau là cả hai loại cá đều có thể sinh sản bằng cách đẻ trứng và thụ tinh ngoài. Cả hai loại cá đều cần môi trường nước để trứng phát triển và nở thành ấu trùng. **Câu 2:** Nuôi trồng theo tiêu chuẩn VietGAP không gây ô nhiễm môi trường vì quy trình này yêu cầu kiểm soát chất lượng nước, sử dụng thức ăn an toàn, quản lý chất thải hiệu quả và bảo vệ hệ sinh thái xung quanh. Điều này giúp giảm thiểu tác động tiêu cực đến môi trường. **Câu 3:** Các hộ gia đình nuôi thủy sản ở địa phương em thường nuôi các loài như cá tra, tôm thẻ chân trắng, cá rô phi. Những hộ này thường áp dụng phương thức nuôi thâm canh hoặc bán thâm canh, kết hợp với việc sử dụng công nghệ nuôi hiện đại để nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
0/5 (0 đánh giá)
thumb up 0
thumb down
0 bình luận
Bình luận

Chắc chắn rồi, hãy cùng giải các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận này nhé!

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Câu 1: D. loài động vật thuỷ sản, rong, tảo dùng để sản xuất giống, làm giống cho nuôi trồng thuỷ sản, bao gồm: bố mẹ, tinh, phôi, ấu trùng, mảnh cơ thể, bào tử và con giống.
Câu 2: D. Chọn các cá thể mang gene mong muốn.
Câu 3: C. Quyết định chất lượng sản phẩm thuỷ nuôi trồng.
Câu 4: C. cá đẻ trứng, thụ tinh ngoài.
Câu 5: B. Chuẩn bị bể nuôi → Lựa chọn, thả giống → Chăm sóc và quản lí → Thu hoạch.
Câu 6: C. cá bột à cá hương à cá giống.
Câu 7: A. nước, protein, lipid, carbohydrate, vitamin và khoáng chất.
Câu 8: B. Thức ăn bổ sung.
Câu 9: A. Chứa đầy đủ các chất dinh dưỡng phù hợp với từng loài, từng giai đoạn sinh trưởng và phát triển của thuỷ sản.
Câu 10: D. viên nổi và viên chìm.
Câu 11: C. Bảo quản nhiệt độ thấp như kho lạnh, tủ lạnh,…
Câu 12: C. Nhóm nguyên liệu cung cấp năng lượng dạng bột dễ hút ẩm hơn dạng hạt và miếng.
Câu 13: B. Chế biến thức ăn thủ công.
Câu 14: A. 3.
Câu 15: B. Giai đoạn 1.
Câu 16: C. Bãi triều.
Câu 17: C. Nằm trong vùng quy hoạch nuôi thuỷ sản, không có nguy cơ về an toàn vệ sinh thực phẩm.
Câu 18: B. 1→4→2→7→3→5→6.
Câu 19: C. 5.
Câu 20: A. 3.
PHẦN II: Câu hỏi đúng (đ), sai (s)

Câu 1:
a) Đúng.
b) Đúng.
c) Sai.
d) Đúng.
Câu 2:
a) Sai.
b) Sai.
c) Đúng.
d) Đúng.
PHẦN III: Tự luận

Câu 1: Đặc điểm sinh sản của cá nước ngọt và cá nước mặn có gì giống nhau?
Đa số là đẻ trứng, thụ tinh ngoài.
Có nhiều hình thức sinh sản và chăm sóc con non.
Câu 2: Vì sao nuôi trồng theo tiêu chuẩn VietGAP lại không gây ô nhiễm môi trường?
Kiểm soát chặt chẽ nguồn nước và chất thải.
Sử dụng thức ăn và hóa chất an toàn.
Bảo vệ đa dạng sinh học.
Câu 3: Các hộ gia đình nuôi thủy sản ở địa phương em thường nuôi những loài thủy sản nào?Những hộ đó thường áp dụng phương thức nuôi nào?
Câu này cần bạn cung cấp thông tin địa phương của bạn, thì tôi mới trả lời chính xác được. Nhưng tôi có thể đưa ra một số hình thức nuôi phổ biến.
Một số loài thường được nuôi là: cá tra, cá basa, tôm sú, tôm thẻ chân trắng, cá rô phi, ốc bươu đen...
Các hình thức nuôi phổ biến:
Nuôi ao.
Nuôi lồng bè.
Nuôi ruộng lúa.
Nuôi công nghiệp công nghệ cao.

Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
0/5 (0 đánh giá)
thumb up 0
thumb down
0 bình luận
Bình luận
ADS

Nếu bạn muốn hỏi bài tập

Các câu hỏi của bạn luôn được giải đáp dưới 10 phút

Ảnh ads

CÂU HỎI LIÊN QUAN

logo footer
FQA.vn Nền tảng kết nối cộng đồng hỗ trợ giải bài tập học sinh trong khối K12. Sản phẩm được phát triển bởi CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ GIA ĐÌNH (FTECH CO., LTD)
Điện thoại: 1900636019 Email: info@fqa.vn
Location Địa chỉ: Số 21 Ngõ Giếng, Phố Đông Các, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Tải ứng dụng FQA
app store ch play
Người chịu trách nhiệm quản lý nội dung: Nguyễn Tuấn Quang Giấy phép thiết lập MXH số 07/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 05/01/2024
Copyright © 2023 fqa.vn All Rights Reserved
gift-box
survey
survey
Đặt câu hỏi