avatar
level icon
mi

04/01/2026

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Câu 1. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho sản xuất nông nghiệp hàng hóa của Đồng bằng sông Cửu Long phát triển mạnh? ​A. Thị trường rộng lớn, l...

thumb up 0
thumb down
Trả lời câu hỏi của mi
  • Câu trả lời phải chính xác, đầy đủ dựa trên kiến thức xác thực:
    • ✔ Đối với câu hỏi trắc nghiệm: Đưa đáp án lựa chọn + giải thích lý do chọn đáp án.
    • ✔ Đối với câu hỏi tự luận: Đưa lời giải và đáp án cho câu hỏi.
    • ✔ Đối với câu hỏi trả lời ngắn: Đưa ra đáp án + giải thích lý do.
    • ✔ Chấp nhận sử dụng ảnh do thành viên viết tay, ảnh cần rõ nét, không bị mờ, vỡ ảnh.
  • Sử dụng ngôn ngữ rõ ràng, dễ hiểu.
  • Tránh đưa ra các ý kiến cá nhân mang tính chất chủ quan.
  • Nếu sử dụng thông tin từ nguồn khác, phải trích dẫn nguồn đầy đủ và chính xác.
  • Tuyệt đối không được sao chép các thông tin từ các trang khác, từ AI hoặc chatGPT.
CÂU TRẢ LỜI
avatar
Timi

04/01/2026

Trợ lý học tập AI - Câu trả lời này chỉ mang tính tham khảo
Câu 1: Giải thích: Thị trường rộng lớn và giao thông thuận lợi giúp việc tiêu thụ sản phẩm dễ dàng và mở rộng quy mô sản xuất, thúc đẩy sản xuất nông nghiệp hàng hóa phát triển mạnh. Đáp án: C. Thị trường rộng lớn, giao thông thuận lợi. Câu 2: Giải thích: Đồng bằng sông Cửu Long có hệ thống sông ngòi chằng chịt, diện tích mặt nước rộng lớn và nhiều vùng rừng ngập mặn, tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển nuôi trồng thủy sản. Đáp án: D. diện tích mặt nước, rừng ngập mặn lớn. Câu 3: Giải thích: Quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Việt Nam tập trung phát triển công nghiệp và dịch vụ, giảm tỷ trọng nông nghiệp nhằm hướng tới công nghiệp hóa, hiện đại hóa. Đáp án: D. Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa. Câu 4: Giải thích: Đồng bằng sông Cửu Long có điều kiện tự nhiên thuận lợi với hệ thống kênh rạch chằng chịt, đất phù sa màu mỡ, khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm thích hợp cho phát triển nuôi trồng thủy sản, sản lượng lớn nhất cả nước. Đáp án: A. Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 5: Giải thích: Đồng bằng sông Hồng có điều kiện khí hậu, đất đai và tập quán chăn nuôi thuận lợi, là vùng có số lượng lợn nhiều nhất cả nước. Đáp án: D. Đồng bằng sông Hồng. Câu 6: Giải thích: Nhà nước quan tâm đến lương thực nhằm đáp ứng nhu cầu đời sống, sản xuất và xuất khẩu, đảm bảo an ninh lương thực quốc gia. Đáp án: D. nhằm đáp ứng nhu cầu của đời sống, sản xuất và xuất khẩu. Câu 7: Giải thích: Sự phân mùa khí hậu tạo điều kiện cho các vùng miền có lịch thời vụ khác nhau, giúp nông nghiệp phát triển phù hợp với từng vùng. Đáp án: A. có lịch thời vụ khác nhau giữa các vùng. Câu 8: Giải thích: Trong những năm gần đây, cây rau đậu và cây ăn quả phát triển mạnh do nhu cầu tiêu dùng tăng, thị trường xuất khẩu mở rộng và chính sách khuyến khích của nhà nước. Đáp án: D. cây rau đậu và cây ăn quả. Câu 9: Giải thích: Ngành dầu khí Việt Nam thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài, đặc biệt từ các công ty dầu khí lớn, đồng thời có cơ sở vật chất kỹ thuật ngày càng phát triển. Đáp án: B. Thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài. Câu 10: Giải thích: Mục đích chuyển dịch cơ cấu kinh tế nhằm đảm bảo tăng trưởng kinh tế bền vững, phát triển kinh tế ổn định, lâu dài và thân thiện môi trường. Đáp án: D. Đảm bảo tăng trưởng kinh tế bền vững. Câu 11: Giải thích: Gió mùa đông ở Việt Nam thổi chủ yếu từ hướng Đông Bắc do khối không khí lạnh từ lục địa Á - Âu. Đáp án: D. Đông Bắc. Câu 12: Giải thích: Chăn nuôi bò sữa phát triển mạnh ở khu vực ven các thành phố lớn do gần thị trường tiêu thụ lớn, cơ sở hạ tầng tốt và điều kiện chăm sóc thuận lợi. Đáp án: D. Ven các thành phố lớn. Câu 13: Giải thích: Mục đích chuyển đổi cơ cấu mùa vụ và cây trồng là tăng hiệu quả kinh tế, hạn chế thiệt hại do thiên tai và phù hợp với điều kiện tự nhiên cũng như nhu cầu thị trường. Đáp án: C. tăng hiệu quả kinh tế, hạn chế thiệt hại do thiên tai. Câu 14: Giải thích: Cơ cấu ngành công nghiệp được cơ cấu lại theo hướng nâng cao trình độ công nghệ để tăng giá trị gia tăng và phát triển bền vững. Đáp án: C. nâng cao trình độ công nghệ. Câu 15: Giải thích: Mục đích chuyển dịch cơ cấu kinh tế nhằm phát triển kinh tế nhanh và bền vững, cân đối các ngành và sử dụng hiệu quả nguồn lực. Đáp án: B. Phát triển kinh tế nhanh và bền vững. Câu 16: Giải thích: Ngành chăn nuôi lợn tập trung ở vùng trọng điểm lương thực và đông dân vì có nguồn thức ăn phong phú và thị trường tiêu thụ lớn. Đáp án: A. trọng điểm lương thực và đông dân. Câu 17: Giải thích: Xu hướng làm tăng cường sự phân hóa lãnh thổ nông nghiệp là tăng cường chuyên môn hóa, tập trung sản xuất các sản phẩm phù hợp vùng. Đáp án: B. Tăng cường chuyên môn hóa. Câu 18: Giải thích: Nguyên nhân chủ yếu ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm cây công nghiệp là cơ sở chế biến nguyên liệu còn hạn chế, làm giảm giá trị và chất lượng sản phẩm. Đáp án: B. cơ sở chế biến nguyên liệu còn hạn chế. Câu 19: Giải thích: Cây lương thực như lúa gạo chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt do vai trò then chốt và diện tích lớn. Đáp án: A. cây lương thực. Câu 20: Giải thích: Suy thoái tài nguyên đất ở đồng bằng biểu hiện qua hiện tượng nhiễm mặn do nước biển xâm nhập làm giảm độ phì nhiêu đất. Đáp án: D. nhiễm mặn. Câu 21: Giải thích: Hai vùng phát triển mạnh về chăn nuôi lợn và gia cầm là Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long do điều kiện tự nhiên và kinh tế thuận lợi. Đáp án: A. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 22: Giải thích: Đông Nam Bộ có bình quân lương thực đầu người cao nhất do kinh tế phát triển, nông nghiệp hiện đại và thị trường tiêu thụ lớn. Đáp án: B. Đông Nam Bộ. Câu 23: Giải thích: Cà phê được trồng chủ yếu trên đất ba dan và đất xám bạc màu trên phù sa cổ do phù hợp với điều kiện đất và khí hậu vùng núi trung du. Đáp án: C. cà phê. Câu 24: Giải thích: Nhân tố quan trọng nhất đảm bảo phát triển ổn định cây công nghiệp là ổn định thị trường tiêu thụ để sản phẩm được tiêu thụ hiệu quả. Đáp án: D. ổn định thị trường tiêu thụ. Câu 25: Giải thích: Đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp không nhằm mục đích tập trung phát triển nông sản ở vùng chuyên canh mà nhằm tận dụng sự đa dạng tự nhiên và giảm rủi ro thị trường. Đáp án: B. Tập trung phát triển nông sản ở những vùng chuyên canh. Câu 26: Giải thích: Yếu tố chủ yếu thúc đẩy sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn nuôi là nhu cầu thị trường tăng nhanh, tạo áp lực và cơ hội cho sản xuất quy mô lớn. Đáp án: C. Nhu cầu thị trường tăng nhanh. Câu 27: Giải thích: Khu nông nghiệp công nghệ cao có cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh nhằm thuận lợi cho sản xuất hàng hóa đạt năng suất và chất lượng cao. Đáp án: C. Thuận lợi cho sản xuất hàng hóa. Câu 28: Giải thích: Sản phẩm nông nghiệp chủ yếu của Việt Nam có nguồn gốc nhiệt đới do khí hậu nước ta thuộc vùng nhiệt đới gió mùa. Đáp án: B. nhiệt đới. Câu 29: Giải thích: Theo quy hoạch đến năm 2030, Việt Nam có 32 khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao nhằm thúc đẩy phát triển nông nghiệp hiện đại. Đáp án: B. 32. Câu 30: Giải thích: Đặc điểm nổi bật của khu nông nghiệp công nghệ cao là thực hiện ứng dụng công nghệ cao vào sản xuất nông nghiệp để nâng cao hiệu quả. Đáp án: B. Thực hiện hoạt động ứng dụng công nghệ cao vào nông nghiệp. Câu 31: Giải thích: Đa dạng hóa nông nghiệp chủ yếu giúp giảm thiểu rủi ro trước biến động của thị trường, tăng tính bền vững trong sản xuất. Đáp án: B. giảm thiểu rủi ro trước biến động của thị trường. Câu 32: Giải thích: Cơ cấu công nghiệp Việt Nam đang chuyển dịch theo hướng tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến nhằm nâng cao giá trị gia tăng và phát triển bền vững. Đáp
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
0/5 (0 đánh giá)
thumb up 0
thumb down
1 bình luận
Bình luận
avatar
level icon

Ngọc Nguyễn Lê Bảo

04/01/2026

1c,2d,3d,4a,5d,6d,7a,8d,9b,10d

Timi

  1. C
  2. D
  3. D
  4. A
  5. D
  6. D
  7. A
  8. B
  9. B
  10. A
  11. D
  12. D
  13. B
  14. C
  15. B
  16. A
  17. B
  18. B
  19. A
  20. D
  21. D
  22. A
  23. C
  24. D
  25. B
  26. C
  27. C
  28. B
  29. A
  30. B
  31. A
  32. D
  33. C
  34. B
  35. A
  36. C
  37. C
  38. D
  39. A
  40. B
  41. D
  42. B
  43. D
  44. C
  45. D
  46. B
  47. B
  48. A
  49. D
  50. B
  51. C
  52. A
  53. D
  54. C
  55. A
  56. D
  57. A
  58. B
  59. B
  60. A
  61. A
  62. B
  63. C
  64. B
  65. B
  66. D
  67. B
  68. C
  69. B
  70. A
  71. C
  72. B
  73. C
  74. D
  75. A
  76. B
  77. A
  78. D
  79. C


Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
1.0/5 (1 đánh giá)
thumb up 1
thumb down
0 bình luận
Bình luận

Nếu bạn muốn hỏi bài tập

Các câu hỏi của bạn luôn được giải đáp dưới 10 phút

Ảnh ads

CÂU HỎI LIÊN QUAN

FQA.vn Nền tảng kết nối cộng đồng hỗ trợ giải bài tập học sinh trong khối K12. Sản phẩm được phát triển bởi CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ GIA ĐÌNH (FTECH CO., LTD)
Điện thoại: 1900636019 Email: info@fqa.vn
location.svg Địa chỉ: Số 21 Ngõ Giếng, Phố Đông Các, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Tải ứng dụng FQA
Người chịu trách nhiệm quản lý nội dung: Đào Trường Giang Giấy phép thiết lập MXH số 07/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 05/01/2024
Copyright © 2023 fqa.vn All Rights Reserved