chọn đáp án đúng nhất

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that is CLOSEST in meani
rotate image
thumb up 0
thumb down
Trả lời câu hỏi của mjulie__
  • Câu trả lời phải chính xác, đầy đủ dựa trên kiến thức xác thực:
    • ✔ Đối với câu hỏi trắc nghiệm: Đưa đáp án lựa chọn + giải thích lý do chọn đáp án.
    • ✔ Đối với câu hỏi tự luận: Đưa lời giải và đáp án cho câu hỏi.
    • ✔ Đối với câu hỏi trả lời ngắn: Đưa ra đáp án + giải thích lý do.
    • ✔ Chấp nhận sử dụng ảnh do thành viên viết tay, ảnh cần rõ nét, không bị mờ, vỡ ảnh.
  • Sử dụng ngôn ngữ rõ ràng, dễ hiểu.
  • Tránh đưa ra các ý kiến cá nhân mang tính chất chủ quan.
  • Nếu sử dụng thông tin từ nguồn khác, phải trích dẫn nguồn đầy đủ và chính xác.
  • Tuyệt đối không được sao chép các thông tin từ các trang khác, từ AI hoặc chatGPT.
CÂU TRẢ LỜI
avatar
Timi

25/05/2026

Trợ lý học tập AI - Câu trả lời này chỉ mang tính tham khảo
1. B. necessary 2. C. b-a-c-d 3. C. b-a-c 4. A. c-d-e-b-a 5. A. The storm was so terrible that we couldn't go out. 6. B. Although the test was very difficult, many students got high scores.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
0/5 (0 đánh giá)
thumb up 0
thumb down
0 bình luận
Bình luận
avatar volunteer-photo-frame.svg
level icon
Quỳnh Anh

25/05/2026

mjulie__

Câu 1: Tìm từ đồng nghĩa (Closest in meaning)

Đề bài: Eating plenty of fresh fruit and vegetables is essential for maintaining a healthy body.

• Essential: thiết yếu, cần thiết.

• A. pleasant: dễ chịu

• B. necessary: cần thiết (Đúng)

• C. expensive: đắt đỏ

• D. ordinary: bình thường

________________________________________

Câu 2: Sắp xếp hội thoại (Dialogue arrangement)

• (b) Customer: Xin lỗi, tôi có thể thử chiếc váy truyền thống này không? (Mở đầu)

• (a) Assistant: Vâng, tất nhiên rồi. Phòng thay đồ ở đằng kia. (Phản hồi)

• (d) Customer: Nó hơi chật một chút. Bạn có size lớn hơn không? (Phản hồi sau khi thử)

• (c) Assistant: Xin lỗi, đó là cái lớn nhất chúng tôi có rồi. (Kết thúc)

• Đáp án: C. b – a – d – c

________________________________________

Câu 3: Sắp xếp hội thoại

• (b) Lan: Hay là thứ Bảy này mình đi bảo tàng đi? (Đưa ra gợi ý)

• (a) Nam: Nghe tuyệt đấy! Mấy giờ chúng ta gặp nhau? (Đồng ý và hỏi giờ)

• (c) Lan: Hãy gặp nhau lúc 8 giờ sáng tại cổng trường nhé. (Chốt thời gian, địa điểm)

• Đáp án: B. b – a – c

________________________________________

Câu 4: Sắp xếp hội thoại

• (c) Mary: Trông bạn không khỏe lắm. Có chuyện gì vậy? (Hỏi thăm)

• (d) Tom: Mình bị đau đầu kinh khủng và sốt cao. (Trả lời triệu chứng)

• (e) Mary: Có thể bạn bị cúm rồi. Bạn đã uống thuốc chưa? (Chẩn đoán và hỏi thăm tiếp)

• (b) Tom: Chưa, mình chưa uống. Mình nên làm gì đây? (Trả lời và hỏi lời khuyên)

• (a) Mary: Bạn nên đi khám bác sĩ ngay lập tức. (Đưa ra lời khuyên)

• Đáp án: D. c – d – e – b – a

________________________________________

Câu 5: Kết hợp câu (Sentence combination)

Đề bài: Cơn bão rất khủng khiếp. Chúng tôi không thể đi ra ngoài.

• A. The storm was so terrible that we couldn't go out. (Đúng cấu trúc: S + be + so + adj + that + clause: Quá... đến nỗi mà...)

• B. Sai cấu trúc (Too... to phải là: The storm was too terrible for us to go out).

• C. Sai cấu trúc (Thiếu mạo từ "a": It was such a terrible storm...).

• D. Sai nghĩa (Đủ khủng khiếp để đi ra ngoài -> Vô lý).

________________________________________

Câu 6: Kết hợp câu

Đề bài: Bài kiểm tra rất khó. Nhiều học sinh đạt điểm cao. (Hai vế đối lập)

• A. Sai ngữ pháp (Despite phải cộng Cụm danh từ/V-ing, không cộng mệnh đề).

• B. Although the test was very difficult, many students got high scores. (Đúng: Although + mệnh đề: Mặc dù...).

• C. Sai nghĩa (Because: Bởi vì).

• D. Sai cấu trúc (Nếu dùng so thì vế sau phải là kết quả của vế trước, ở đây hai vế ngược nghĩa nhau).

Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
0/5 (0 đánh giá)
thumb up 1
thumb down
0 bình luận
Bình luận

Question 1: Đáp án C. expensive
→ “essential for maintaining a healthy body” = cần thiết cho cơ thể khỏe mạnh.
“essential” gần nghĩa với necessary.

 

Question 2

Sắp xếp đúng: C. b – a – c – d

Hoàn chỉnh:

  • Customer: Excuse me, can I try this traditional dress on?
  • Assistant: Yes, of course. The fitting room is over there.
  • Customer: It’s a bit too tight. Do you have a larger size?
  • Assistant: Sorry, it’s the largest one we’ve got.

→ Hợp lí theo trình tự thử đồ.

 

Question 3

Đáp án: A. c – b – a

Hoàn chỉnh:

  • Lan: Let’s meet at 8 a.m. at the school gate.
  • Lan: How about visiting the museum this Saturday?
  • Nam: That sounds great! What time shall we meet?

→ Phải rủ đi trước → hỏi giờ → chốt giờ.

 

Question 4

Đáp án: D. c – d – e – a – b

Hoàn chỉnh:

  • Mary: You don’t look very well. What’s the matter?
  • Tom: I have a terrible headache and a high fever.
  • Mary: You may have the flu. Have you taken any medicine?
  • Mary: You should see a doctor immediately.
  • Tom: No, I haven’t. What should I do?

→ Đúng trình tự hỏi thăm bệnh.

 

Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
0/5 (0 đánh giá)
thumb up 0
thumb down
0 bình luận
Bình luận

Nếu bạn muốn hỏi bài tập

Các câu hỏi của bạn luôn được giải đáp dưới 10 phút

Ảnh ads

CÂU HỎI LIÊN QUAN

FQA.vn Nền tảng kết nối cộng đồng hỗ trợ giải bài tập học sinh trong khối K12. Sản phẩm được phát triển bởi CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ GIA ĐÌNH (FTECH CO., LTD)
Điện thoại: 1900636019 Email: info@fqa.vn
location.svg Địa chỉ: Số 21 Ngõ Giếng, Phố Đông Các, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Tải ứng dụng FQA
Người chịu trách nhiệm quản lý nội dung: Đào Trường Giang Giấy phép thiết lập MXH số 07/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 05/01/2024
Copyright © 2023 fqa.vn All Rights Reserved