Giúp mình với!

4Ở GIÁO ĐỤC VÀ BÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT THÁNH HÓA NĂM HỌC 2025-2026 Mô
rotate image
thumb up 1
thumb down
Trả lời câu hỏi của Mkhanhiuthao
  • Câu trả lời phải chính xác, đầy đủ dựa trên kiến thức xác thực:
    • ✔ Đối với câu hỏi trắc nghiệm: Đưa đáp án lựa chọn + giải thích lý do chọn đáp án.
    • ✔ Đối với câu hỏi tự luận: Đưa lời giải và đáp án cho câu hỏi.
    • ✔ Đối với câu hỏi trả lời ngắn: Đưa ra đáp án + giải thích lý do.
    • ✔ Chấp nhận sử dụng ảnh do thành viên viết tay, ảnh cần rõ nét, không bị mờ, vỡ ảnh.
  • Sử dụng ngôn ngữ rõ ràng, dễ hiểu.
  • Tránh đưa ra các ý kiến cá nhân mang tính chất chủ quan.
  • Nếu sử dụng thông tin từ nguồn khác, phải trích dẫn nguồn đầy đủ và chính xác.
  • Tuyệt đối không được sao chép các thông tin từ các trang khác, từ AI hoặc chatGPT.
CÂU TRẢ LỜI
avatar
Timi

29/05/2026

Trợ lý học tập AI - Câu trả lời này chỉ mang tính tham khảo
PART A. PHONETICS I. 1. D 2. A 3. D II. 4. C 5. D PART B. VOCABULARY AND GRAMMAR I. 6. had 7. read 8. has worked 9. taking 10. takes II. 21. reducing 22. logically 23. nationally 24. attractive 25. environmental IV. 16. A 17. B 18. B 19. A 20. C 21. A 22. C 23. C 24. B 25. A
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
0/5 (0 đánh giá)
thumb up 0
thumb down
0 bình luận
Bình luận

I. Pronunciation

1. D. hated

  • helped, liked, watched: đuôi -ed đọc /t/.
  • hated: đuôi -ed đọc /ɪd/.

2. B. plough

  • laugh, enough, cough: ough đọc /f/.
  • plough: ough đọc /aʊ/.

3. C. students

  • beds, doors, plays: đuôi -s đọc /z/.
  • students: đuôi -s đọc /s/.

 

II. Stress

4. D. parents

  • country, cousin, plastic: nhấn âm 1.
  • parents: nhấn âm 2.

5. C. holiday

  • important, consider, semester: nhấn âm 2.
  • holiday: nhấn âm 1.

 

PART B

I. Verb forms

6. had
→ Có "last summer" ⇒ quá khứ đơn.

7. read
→ Có "last month" ⇒ quá khứ đơn.

8. has worked
→ Có "since 2022" ⇒ hiện tại hoàn thành.

9. taking
→ Like + V-ing.

10. takes
→ "always" ⇒ hiện tại đơn; chủ ngữ "A big boy" là số ít.

 

II. Word forms

21. reducing
→ by + V-ing.

22. logically
→ Bổ nghĩa cho động từ answered ⇒ dùng trạng từ.

23. nationwide
→ "celebrated nationwide" = được tổ chức trên toàn quốc.

24. attractive
→ Sau "more" cần tính từ.

25. environmentalists
→ "one of the most famous + danh từ chỉ người" ⇒ environmentalists.

Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
0/5 (0 đánh giá)
thumb up 0
thumb down
0 bình luận
Bình luận
avatar volunteer-photo-frame.svg
level icon
Katiee ୨୧

29/05/2026

Mkhanhiuthao

PART $A$

$I.$

$1. A.$ heated $-$ Phát âm là /ɪd/, các từ còn lại phát âm là $/t/$

$2. B.$ plough $-$ Âm $-gh$ bị câm, các từ còn lại phát âm là $/f/$

$3. C.$ students $-$ Phát âm đuôi là $/s/,$ các từ còn lại phát âm là $/z/$

$II.$

$4. D.$ destroy $-$ Trọng âm rơi vào âm tiết thứ $2,$ các từ còn lại rơi vào âm tiết thứ $1$

$5. C.$ holiday $-$ Trọng âm rơi vào âm tiết thứ $1,$ các từ còn lại rơi vào âm tiết thứ $2$

PART $B$

$I.$

$6.$ had $-$ Dấu hiệu " last summer " ( quá khứ đơn )

$7.$ read $-$ Dấu hiệu " last month " ( quá khứ đơn )

$8.$ has worked $-$ Dấu hiệu " since $2022$ " ( hiện tại hoàn thành )

$9.$ taking $-$ Cấu trúc $:$ like $+ V-ing$

$10.$ was always taking $-$ Diễn tả một hành động lặp đi lặp lại gây khó chịu trong quá khứ

$II.$

$11.$ reducing $-$ Sau giới từ " by " cần một $V-ing$

$12.$ logically $-$ Cần trạng từ để bổ nghĩa cho động từ " answered "

$13.$ nationally $-$ Cần trạng từ bổ nghĩa cho động từ dạng bị động " celebrated "

$14.$ attractive $-$ Cấu trúc $:$ make $+$ tân ngữ $+$ tính từ

$15.$ environmentalists $-$ Cấu trúc $:$ one of the $+$ danh từ số nhiều chỉ người

$IV.$

$16. A.$

$-$ Dùng mạo từ " a " trước danh từ đếm được số ít chưa xác định.

$17. B.$

$-$ Cụm từ cố định $:$ " on TV " ( trên truyền hình )

$18. B.$

$-$ Dùng " How many " vì " apples " là danh từ đếm được số nhiều.

$19. D.$

$-$ Cấu trúc so sánh bằng $:$ "not as $+$ adj $+$ as"

$20. C.$

$-$ Đi với cụm từ/danh từ " the fact that... "

$21. A.$

$-$ Đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ vật " The book "

$22. C.$

$-$ Câu trả lời phù hợp để đồng tình với một lời đề xuất.

$23. C.$ looks up to

$-$ Cụm động từ mang ý nghĩa "ngưỡng mộ, kính trọng"

$24. D.$ come

$-$ Cụm từ cố định " come true "

$25. A.$ communication

$-$ Cụm từ "medium of international communication" ( phương tiện giao tiếp quốc tế )

Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
0/5 (0 đánh giá)
thumb up 1
thumb down
0 bình luận
Bình luận

Nếu bạn muốn hỏi bài tập

Các câu hỏi của bạn luôn được giải đáp dưới 10 phút

Ảnh ads

CÂU HỎI LIÊN QUAN

FQA.vn Nền tảng kết nối cộng đồng hỗ trợ giải bài tập học sinh trong khối K12. Sản phẩm được phát triển bởi CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ GIA ĐÌNH (FTECH CO., LTD)
Điện thoại: 1900636019 Email: info@fqa.vn
location.svg Địa chỉ: Số 21 Ngõ Giếng, Phố Đông Các, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Tải ứng dụng FQA
Người chịu trách nhiệm quản lý nội dung: Đào Trường Giang Giấy phép thiết lập MXH số 07/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 05/01/2024
Copyright © 2023 fqa.vn All Rights Reserved