29/05/2026


29/05/2026
30/05/2026
1. D. hated
2. B. plough
3. C. students
4. D. parents
5. C. holiday
6. had
→ Có "last summer" ⇒ quá khứ đơn.
7. read
→ Có "last month" ⇒ quá khứ đơn.
8. has worked
→ Có "since 2022" ⇒ hiện tại hoàn thành.
9. taking
→ Like + V-ing.
10. takes
→ "always" ⇒ hiện tại đơn; chủ ngữ "A big boy" là số ít.
21. reducing
→ by + V-ing.
22. logically
→ Bổ nghĩa cho động từ answered ⇒ dùng trạng từ.
23. nationwide
→ "celebrated nationwide" = được tổ chức trên toàn quốc.
24. attractive
→ Sau "more" cần tính từ.
25. environmentalists
→ "one of the most famous + danh từ chỉ người" ⇒ environmentalists.
29/05/2026
PART $A$
$I.$
$1. A.$ heated $-$ Phát âm là /ɪd/, các từ còn lại phát âm là $/t/$
$2. B.$ plough $-$ Âm $-gh$ bị câm, các từ còn lại phát âm là $/f/$
$3. C.$ students $-$ Phát âm đuôi là $/s/,$ các từ còn lại phát âm là $/z/$
$II.$
$4. D.$ destroy $-$ Trọng âm rơi vào âm tiết thứ $2,$ các từ còn lại rơi vào âm tiết thứ $1$
$5. C.$ holiday $-$ Trọng âm rơi vào âm tiết thứ $1,$ các từ còn lại rơi vào âm tiết thứ $2$
PART $B$
$I.$
$6.$ had $-$ Dấu hiệu " last summer " ( quá khứ đơn )
$7.$ read $-$ Dấu hiệu " last month " ( quá khứ đơn )
$8.$ has worked $-$ Dấu hiệu " since $2022$ " ( hiện tại hoàn thành )
$9.$ taking $-$ Cấu trúc $:$ like $+ V-ing$
$10.$ was always taking $-$ Diễn tả một hành động lặp đi lặp lại gây khó chịu trong quá khứ
$II.$
$11.$ reducing $-$ Sau giới từ " by " cần một $V-ing$
$12.$ logically $-$ Cần trạng từ để bổ nghĩa cho động từ " answered "
$13.$ nationally $-$ Cần trạng từ bổ nghĩa cho động từ dạng bị động " celebrated "
$14.$ attractive $-$ Cấu trúc $:$ make $+$ tân ngữ $+$ tính từ
$15.$ environmentalists $-$ Cấu trúc $:$ one of the $+$ danh từ số nhiều chỉ người
$IV.$
$16. A.$
$-$ Dùng mạo từ " a " trước danh từ đếm được số ít chưa xác định.
$17. B.$
$-$ Cụm từ cố định $:$ " on TV " ( trên truyền hình )
$18. B.$
$-$ Dùng " How many " vì " apples " là danh từ đếm được số nhiều.
$19. D.$
$-$ Cấu trúc so sánh bằng $:$ "not as $+$ adj $+$ as"
$20. C.$
$-$ Đi với cụm từ/danh từ " the fact that... "
$21. A.$
$-$ Đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ vật " The book "
$22. C.$
$-$ Câu trả lời phù hợp để đồng tình với một lời đề xuất.
$23. C.$ looks up to
$-$ Cụm động từ mang ý nghĩa "ngưỡng mộ, kính trọng"
$24. D.$ come
$-$ Cụm từ cố định " come true "
$25. A.$ communication
$-$ Cụm từ "medium of international communication" ( phương tiện giao tiếp quốc tế )
Nếu bạn muốn hỏi bài tập
Các câu hỏi của bạn luôn được giải đáp dưới 10 phút
CÂU HỎI LIÊN QUAN
29/05/2026
Top thành viên trả lời