giúp mình với ạ

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP Học phần: Tiếng Anh 1 - Hệ ĐH chính quy Khóa 12. Part I. Choose one word whose
rotate image
thumb up 0
thumb down
Trả lời câu hỏi của Hoctapchamchi
  • Câu trả lời phải chính xác, đầy đủ dựa trên kiến thức xác thực:
    • ✔ Đối với câu hỏi trắc nghiệm: Đưa đáp án lựa chọn + giải thích lý do chọn đáp án.
    • ✔ Đối với câu hỏi tự luận: Đưa lời giải và đáp án cho câu hỏi.
    • ✔ Đối với câu hỏi trả lời ngắn: Đưa ra đáp án + giải thích lý do.
    • ✔ Chấp nhận sử dụng ảnh do thành viên viết tay, ảnh cần rõ nét, không bị mờ, vỡ ảnh.
  • Sử dụng ngôn ngữ rõ ràng, dễ hiểu.
  • Tránh đưa ra các ý kiến cá nhân mang tính chất chủ quan.
  • Nếu sử dụng thông tin từ nguồn khác, phải trích dẫn nguồn đầy đủ và chính xác.
  • Tuyệt đối không được sao chép các thông tin từ các trang khác, từ AI hoặc chatGPT.
CÂU TRẢ LỜI
avatar
Timi

01/06/2026

Trợ lý học tập AI - Câu trả lời này chỉ mang tính tham khảo
Dưới đây là đáp án cho các câu hỏi của bạn: 1. A. changed (Âm /tʃ/ khác với các âm còn lại) 2. A. rather (Âm /æ/ khác với các âm còn lại) 3. C. friend (Âm /fr/ khác với các âm còn lại) 4. A. candles (Âm /æ/ khác với các âm còn lại) 5. C. later (Âm /eɪ/ khác với các âm còn lại) 6. D. walks (Âm /ɔː/ khác với các âm còn lại) 7. A. occasion (Âm /ə/ khác với các âm còn lại) 8. C. look (Âm /ʊ/ khác với các âm còn lại) 9. B. information (Âm /ɪ/ khác với các âm còn lại) 10. C. famous (Âm /eɪ/ khác với các âm còn lại) 11. D. church (Âm /tʃ/ khác với các âm còn lại) 12. C. seat (Âm /iː/ khác với các âm còn lại) 13. A. picnic (Âm /ɪ/ khác với các âm còn lại) 14. B. said (Âm /ɛ/ khác với các âm còn lại) 15. D. always (Âm /ɔː/ khác với các âm còn lại) 16. C. meat (Âm /iː/ khác với các âm còn lại) 17. A. lifestyle (Âm /aɪ/ khác với các âm còn lại) 18. A. flood (Âm /fl/ khác với các âm còn lại) 19. B. dishes (Âm /ɪ/ khác với các âm còn lại) 20. A. planned (Âm /æ/ khác với các âm còn lại) Mong rằng các giải thích trên sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về sự khác biệt trong cách phát âm của các từ này!
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
0/5 (0 đánh giá)
thumb up 0
thumb down
0 bình luận
Bình luận
avatar volunteer-photo-frame.svg
level icon
Quỳnh Anh

02/06/2026

Hoctapchamchi

Part I. Choose one word whose underlined part is pronounced differently.

1. C. laughed (Phát âm là /t/, các từ còn lại là /d/)

2. A. rather (Phát âm là /ɑː/, các từ còn lại là /eɪ/)

3. C. friend (Phát âm là /e/, các từ còn lại là /iː/)

4. B. books (Phát âm là /s/, các từ còn lại là /z/)

5. C. later (Phát âm là /eɪ/, các từ còn lại là /æ/)

6. B. pens (Phát âm là /z/, các từ còn lại là /s/)

7. B. coach (Phát âm là /tʃ/, các từ còn lại là /ʃ/ - âm "sh")

8. C. look (Phát âm là /ʊ/, các từ còn lại là /uː/)

9. C. question (Phát âm là /tʃən/, các từ còn lại là /ʃən/)

10. B. passion (Phát âm là /æ/, các từ còn lại là /eɪ/)

11. C. character (Phát âm là /k/, các từ còn lại là /tʃ/)

12. D. great (Phát âm là /eɪ/, các từ còn lại là /iː/)

13. A. picnic (Phát âm là /ɪ/, các từ còn lại là /aɪ/)

14. B. said (Phát âm là /e/, các từ còn lại là /eɪ/)

15. D. always (Phát âm là /ɔː/, các từ còn lại là /æ/)

16. A. health (Phát âm là /e/, các từ còn lại là /iː/)

17. A. lifestyle (Phát âm là /aɪ/, các từ còn lại là /ɪ/)

18. A. flood (Phát âm là /ʌ/, các từ còn lại là /uː/)

19. C. idea (Phát âm là /aɪ/, các từ còn lại là /ɪ/)

20. A. planned (Phát âm là /d/, các từ còn lại là /t/)

Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
0/5 (0 đánh giá)
thumb up 1
thumb down
0 bình luận
Bình luận
avatar
level icon
phuonganh

01/06/2026

Chọn C.laughed

Giải thích:

Phần gạch chân của từ laughed được phát âm là /t/ vì từ có tận cùng bằng âm /f/.

Phần gạch chân của các từ còn lại được phát âm là /d/.

Chọn A. rather

Giải thích:

Phần gạch chân của từ rather được phát âm là /æ/ hoặc /ɑː/.

Phần gạch chân của các từ còn lại được phát âm là /eɪ/.

Chọn C. friend

Giải thích:

Phần gạch chân của từ friend được phát âm là /e/.

Phần gạch chân của các từ còn lại được phát âm là /iː/.

Chọn B. books

Giải thích:

Phần gạch chân của từ books được phát âm là /s/ vì từ có tận cùng bằng âm /k/.

Phần gạch chân của các từ còn lại được phát âm là /z/.

Chọn C. later

Giải thích:

Phần gạch chân của từ later được phát âm là /eɪ/.

Phần gạch chân của các từ còn lại được phát âm là /æ/.

Chọn B. pens

Giải thích:

Phần gạch chân của từ pens được phát âm là /z/ vì từ có tận cùng bằng âm /n/.

Phần gạch chân của các từ còn lại được phát âm là /s/.

Chọn A.occasion

Giải thích:

Phần gạch chân của từ occasion được phát âm là /ə/.

Phần gạch chân của các từ còn lại được phát âm là /əʊ/.

Chọn C. look

Giải thích:

Phần gạch chân của từ look được phát âm là /ʊ/.

Phần gạch chân của các từ còn lại được phát âm là /uː/.

Chọn C. question

Giải thích:

Phần gạch chân của từ question được phát âm là /tʃən/.

Phần gạch chân của các từ còn lại được phát âm là /ʃən/.

Chọn B. passion

Giải thích:

Phần gạch chân của từ passion được phát âm là /æ/.

Phần gạch chân của các từ còn lại được phát âm là /eɪ/.

Chọn C. character

Giải thích:

Phần gạch chân của từ character được phát âm là /k/.

Phần gạch chân của các từ còn lại được phát âm là /tʃ/.

Chọn D. great

Giải thích:

Phần gạch chân của từ great được phát âm là /eɪ/.

Phần gạch chân của các từ còn lại được phát âm là /iː/.

Chọn A. picnic

Giải thích:

Phần gạch chân của từ picnic được phát âm là /ɪ/.

Phần gạch chân của các từ còn lại được phát âm là /aɪ/.

Chọn B. said

Giải thích:

Phần gạch chân của từ said được phát âm là /e/.

Phần gạch chân của các từ còn lại được phát âm là /eɪ/.

Chọn D. always

Giải thích:

Phần gạch chân của từ always được phát âm là /ɔː/.

Phần gạch chân của các từ còn lại được phát âm là /æ/.

Chọn A. health

Giải thích:

Phần gạch chân của từ health được phát âm là /e/.

Phần gạch chân của các từ còn lại được phát âm là /iː/.

Chọn A. lifestyle

Giải thích:

Phần gạch chân của từ lifestyle được phát âm là /aɪ/.

Phần gạch chân của các từ còn lại được phát âm là /ɪ/.

Chọn A.flood

Giải thích:

Phần gạch chân của từ flood được phát âm là /ʌ/.

Phần gạch chân của các từ còn lại được phát âm là /uː/.

Chọn C. idea

Giải thích:

Phần gạch chân của từ idea được phát âm là /aɪ/.

Phần gạch chân của các từ còn lại được phát âm là /ɪ/.

Chọn A. planned

Giải thích:

Phần gạch chân của từ planned được phát âm là /d/.

Phần gạch chân của các từ còn lại được phát âm là /t/ vì các từ có tận cùng bằng các âm /tʃ/, /p/, /k/.

Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
0/5 (0 đánh giá)
thumb up 0
thumb down
0 bình luận
Bình luận

Nếu bạn muốn hỏi bài tập

Các câu hỏi của bạn luôn được giải đáp dưới 10 phút

Ảnh ads

CÂU HỎI LIÊN QUAN

FQA.vn Nền tảng kết nối cộng đồng hỗ trợ giải bài tập học sinh trong khối K12. Sản phẩm được phát triển bởi CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ GIA ĐÌNH (FTECH CO., LTD)
Điện thoại: 1900636019 Email: info@fqa.vn
location.svg Địa chỉ: Số 21 Ngõ Giếng, Phố Đông Các, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Tải ứng dụng FQA
Người chịu trách nhiệm quản lý nội dung: Đào Trường Giang Giấy phép thiết lập MXH số 07/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 05/01/2024
Copyright © 2023 fqa.vn All Rights Reserved