

6 giờ trước
5 giờ trước
I. MULTIPLE CHOICE
I found that information ___ the Internet yesterday.
⇒ on the Internet.
Đáp án: B
My father suggested ___ a taxi because it was raining heavily.
⇒ suggest + V-ing.
Đáp án: C
I don't feel like ___ today.
⇒ feel like + V-ing.
Đáp án: D
II. WORD FORMATION
confidently
improved
check
care
useful
plan
celebration
informative
teamwork
lower
III. VERB FORMS
If people knew more about climate change, they would protect the environment better.
If I were in your position, I would accept that offer.
5 giờ trước
18. Đáp án: B. on
Giải thích: Ta luôn dùng giới từ on trước các phương tiện truyền thông, internet hoặc màn hình: on the Internet, on TV, on social media.
19. Đáp án: C. taking
Giải thích: Cấu trúc: suggest + V-ing (gợi ý, đề xuất làm gì).
20. Đáp án: D. working
Giải thích: Cấu trúc: feel like + V-ing (muốn, thích làm gì đó tại thời điểm nói).
21. Đáp án: confidently
Giải thích: Vị trí này cần một trạng từ (Adv) để bổ nghĩa cho động từ thường "answered".
confident (Adj) $\rightarrow$ confidently (Adv).
22. Đáp án: improved
Giải thích: Vị trí đứng trước danh từ "method" và sau mạo từ "an" cần một tính từ (Adj). Ở đây ta dùng tính từ dạng phân từ improved để chỉ một phương pháp "đã được cải tiến/phát triển tốt hơn".
23. Đáp án: check
Giải thích: Phía trước là động từ khuyết thiếu should, do đó vị trí này cần giữ nguyên một động từ nguyên thể không "to" (V-inf). Từ "check" đã là động từ nguyên mẫu sẵn nên ta giữ nguyên.
24. Đáp án: carefulness
Giải thích: Đứng sau từ chỉ số lượng "great" cần một danh từ (N) (song hành với danh từ "dedication" phía sau).
careful (Adj) $\rightarrow$ carefulness (N): sự cẩn thận.
25. Đáp án: useful (hoặc useless)
Giải thích: Đứng trước danh từ "comments" và sau trạng từ chỉ mức độ "very" cần một tính từ (Adj). Xét theo ngữ cảnh khen ngợi tinh thần làm việc, "useful" (hữu ích) là phù hợp nhất.
use (V/N) $\rightarrow$ useful (Adj).
26. Đáp án: plan
Giải thích: Cụm từ business plan là một danh từ ghép mang nghĩa "kế hoạch kinh doanh", hoàn toàn phù hợp về ngữ nghĩa và ngữ pháp đứng sau tính từ "new".
27. Đáp án: celebration
Giải thích: Đứng sau mạo từ "a" và tính từ "joyful" cần một danh từ số ít (N).
celebrate (V) $\rightarrow$ celebration (N): sự kỷ niệm, lễ kỷ niệm.
28. Đáp án: informative
Giải thích: Cấu trúc liệt kê song hành đứng sau "highly" cần một tính từ (Adj) để đồng bộ với hai tính từ trước đó là "clear" và "logical".
inform (V) $\rightarrow$ informative (Adj): chứa nhiều thông tin, bổ ích.
29. Đáp án: teamwork
Giải thích: Vị trí đầu câu đóng vai trò làm chủ ngữ nên cần một danh từ (N). Ghép với từ "Team" ta có danh từ ghép teamwork (sự làm việc nhóm).
30. Đáp án: lower
Giải thích: Cấu trúc hope + to V-inf (hy vọng làm gì). Do đó ta cần dạng động từ của từ "low".
low (Adj) $\rightarrow$ lower (V): làm giảm xuống, hạ thấp xuống.
31. Đáp án: knew $\rightarrow$ would protect
Giải thích: Đây là câu điều kiện loại 2 (giả định trái với thực tế ở hiện tại: thực tế mọi người chưa biết nhiều và chưa bảo vệ tốt).
Công thức: If + S + V-ed/V2, S + would/could + V-inf.
32. Đáp án: were / was $\rightarrow$ would accept
Giải thích: Tiếp tục là câu điều kiện loại 2 (giả định "nếu tôi là bạn"). Với chủ ngữ là "I", trong câu điều kiện loại 2 chuẩn ngữ pháp viết (trang trọng) thường dùng were cho tất cả các ngôi, tuy nhiên was cũng được chấp nhận trong văn nói hằng ngày.
6 giờ trước
I. MULTIPLE CHOICE
18. I found that information ______ the Internet yesterday.
• Đáp án: B. on
• Giải thích: Cụm từ cố định: on the Internet (trên mạng).
19. My father suggested ______ a taxi because it was raining heavily.
• Đáp án: C. taking
• Giải thích: Cấu trúc: suggest + V-ing (gợi ý làm việc gì đó).
20. I don't feel like ______ today.
• Đáp án: D. working
• Giải thích: Cấu trúc: feel like + V-ing (muốn/thích làm gì đó).
________________________________________
II. WORD FORMATION (Chia loại từ)
21. She answered the teacher’s question very ______ (confident).
• Đáp án: confidently
• Giải thích: Cần một trạng từ (adverb) để bổ nghĩa cho động từ "answered".
22. The company introduced an ______ method of production. (improve).
• Đáp án: improved
• Giải thích: Cần một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ "method". "Improved method" nghĩa là phương pháp đã được cải tiến.
23. We should ______ the equipment before using it. (check)
• Đáp án: check
• Giải thích: Sau động từ khuyết thiếu "should" là động từ nguyên mẫu không "to".
24. He finished the project with great ______ and dedication. (careful)
• Đáp án: care
• Giải thích: Sau tính từ "great" cần một danh từ. "Care" (sự cẩn thận).
25. The manager gave some very ______ comments about our work. (use)
• Đáp án: useful
• Giải thích: Cần một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ "comments". "Useful" (hữu ích).
26. They developed a new business ______ to attract customers. (plan)
• Đáp án: plan
• Giải thích: "Business plan" là một danh từ ghép (kế hoạch kinh doanh).
27. The festival is a joyful ______ of local culture. (celebrate)
• Đáp án: celebration
• Giải thích: Sau mạo từ "a" và tính từ "joyful" cần một danh từ. "Celebration" (sự kỷ niệm/lễ hội).
28. His explanation was clear, logical and highly ______. (inform)
• Đáp án: informative
• Giải thích: Cần một tính từ cùng loại với "clear" và "logical". "Informative" (nhiều thông tin/có tính cung cấp kiến thức).
29. Team ______ is important in group activities. (work)
• Đáp án: work
• Giải thích: "Teamwork" (làm việc nhóm) đóng vai trò chủ ngữ trong câu.
30. The government hopes to ______ pollution levels in big cities. (low)
• Đáp án: lower
• Giải thích: Sau "hopes to" cần một động từ nguyên mẫu. "Lower" (làm giảm xuống).
________________________________________
III. VERB FORMS (Chia động từ)
31. If people (know) ______ more about climate change, they (protect) ______ the environment better.
• Đáp án: knew / would protect
• Giải thích: Câu điều kiện loại 2 (diễn tả sự việc không thật ở hiện tại). Cấu trúc: If + S + V2/ed, S + would + V-inf.
32. If I (be) ______ in your position, I (accept) ______ that offer.
• Đáp án: were / would accept
• Giải thích: Câu điều kiện loại 2. Với động từ "to be", ta dùng "were" cho tất cả các ngôi trong câu điều kiện.
Nếu bạn muốn hỏi bài tập
Các câu hỏi của bạn luôn được giải đáp dưới 10 phút
CÂU HỎI LIÊN QUAN
Top thành viên trả lời