avatar
level icon
truong vo

6 giờ trước

giải giùm ạ

18. I found that information _____ the Internet yesterday. A. in B. on C. at D. to 19. My father sug
rotate image
Trả lời câu hỏi của truong vo
  • Câu trả lời phải chính xác, đầy đủ dựa trên kiến thức xác thực:
    • ✔ Đối với câu hỏi trắc nghiệm: Đưa đáp án lựa chọn + giải thích lý do chọn đáp án.
    • ✔ Đối với câu hỏi tự luận: Đưa lời giải và đáp án cho câu hỏi.
    • ✔ Đối với câu hỏi trả lời ngắn: Đưa ra đáp án + giải thích lý do.
    • ✔ Chấp nhận sử dụng ảnh do thành viên viết tay, ảnh cần rõ nét, không bị mờ, vỡ ảnh.
  • Sử dụng ngôn ngữ rõ ràng, dễ hiểu.
  • Tránh đưa ra các ý kiến cá nhân mang tính chất chủ quan.
  • Nếu sử dụng thông tin từ nguồn khác, phải trích dẫn nguồn đầy đủ và chính xác.
  • Tuyệt đối không được sao chép các thông tin từ các trang khác, từ AI hoặc chatGPT.
CÂU TRẢ LỜI
avatar
Timi

6 giờ trước

Trợ lý học tập AI - Câu trả lời này chỉ mang tính tham khảo
18. B. on 19. C. taking 20. D. working 21. confidently 22. improved 23. check 24. care 25. useful 26. plan 27. celebration 28. informative 29. work 30. lower 31. If people **knew** more about climate change, they **would protect** the environment better. 32. If I **were** in your position, I **would accept** that offer.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
0/5 (0 đánh giá)
thumb up 0
thumb down
0 bình luận
Bình luận
avatar
level icon
Little Wolf / QC

5 giờ trước

truong vo

I. MULTIPLE CHOICE


I found that information ___ the Internet yesterday.


⇒ on the Internet.


Đáp án: B



My father suggested ___ a taxi because it was raining heavily.


⇒ suggest + V-ing.


Đáp án: C



I don't feel like ___ today.


⇒ feel like + V-ing.


Đáp án: D



II. WORD FORMATION

confidently

improved

check

care

useful

plan

celebration

informative

teamwork

lower


III. VERB FORMS

If people knew more about climate change, they would protect the environment better.

If I were in your position, I would accept that offer.

Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
0/5 (0 đánh giá)
thumb up 0
thumb down
0 bình luận
Bình luận
avatar
level icon
Trần Đạt

5 giờ trước

 

18. Đáp án: B. on

Giải thích: Ta luôn dùng giới từ on trước các phương tiện truyền thông, internet hoặc màn hình: on the Internet, on TV, on social media.

19. Đáp án: C. taking

Giải thích: Cấu trúc: suggest + V-ing (gợi ý, đề xuất làm gì).

20. Đáp án: D. working

Giải thích: Cấu trúc: feel like + V-ing (muốn, thích làm gì đó tại thời điểm nói).

II. WORD FORMATION (Biến đổi từ loại)

21. Đáp án: confidently

Giải thích: Vị trí này cần một trạng từ (Adv) để bổ nghĩa cho động từ thường "answered".

confident (Adj) $\rightarrow$ confidently (Adv).

22. Đáp án: improved

Giải thích: Vị trí đứng trước danh từ "method" và sau mạo từ "an" cần một tính từ (Adj). Ở đây ta dùng tính từ dạng phân từ improved để chỉ một phương pháp "đã được cải tiến/phát triển tốt hơn".

23. Đáp án: check

Giải thích: Phía trước là động từ khuyết thiếu should, do đó vị trí này cần giữ nguyên một động từ nguyên thể không "to" (V-inf). Từ "check" đã là động từ nguyên mẫu sẵn nên ta giữ nguyên.

24. Đáp án: carefulness

Giải thích: Đứng sau từ chỉ số lượng "great" cần một danh từ (N) (song hành với danh từ "dedication" phía sau).

careful (Adj) $\rightarrow$ carefulness (N): sự cẩn thận.

25. Đáp án: useful (hoặc useless)

Giải thích: Đứng trước danh từ "comments" và sau trạng từ chỉ mức độ "very" cần một tính từ (Adj). Xét theo ngữ cảnh khen ngợi tinh thần làm việc, "useful" (hữu ích) là phù hợp nhất.

use (V/N) $\rightarrow$ useful (Adj).

26. Đáp án: plan

Giải thích: Cụm từ business plan là một danh từ ghép mang nghĩa "kế hoạch kinh doanh", hoàn toàn phù hợp về ngữ nghĩa và ngữ pháp đứng sau tính từ "new".

27. Đáp án: celebration

Giải thích: Đứng sau mạo từ "a" và tính từ "joyful" cần một danh từ số ít (N).

celebrate (V) $\rightarrow$ celebration (N): sự kỷ niệm, lễ kỷ niệm.

28. Đáp án: informative

Giải thích: Cấu trúc liệt kê song hành đứng sau "highly" cần một tính từ (Adj) để đồng bộ với hai tính từ trước đó là "clear" và "logical".

inform (V) $\rightarrow$ informative (Adj): chứa nhiều thông tin, bổ ích.

29. Đáp án: teamwork

Giải thích: Vị trí đầu câu đóng vai trò làm chủ ngữ nên cần một danh từ (N). Ghép với từ "Team" ta có danh từ ghép teamwork (sự làm việc nhóm).

30. Đáp án: lower

Giải thích: Cấu trúc hope + to V-inf (hy vọng làm gì). Do đó ta cần dạng động từ của từ "low".

low (Adj) $\rightarrow$ lower (V): làm giảm xuống, hạ thấp xuống.

III. VERB FORMS (Chia động từ trong ngoái)

31. Đáp án: knew $\rightarrow$ would protect

Giải thích: Đây là câu điều kiện loại 2 (giả định trái với thực tế ở hiện tại: thực tế mọi người chưa biết nhiều và chưa bảo vệ tốt).

Công thức: If + S + V-ed/V2, S + would/could + V-inf.

32. Đáp án: were / was $\rightarrow$ would accept

Giải thích: Tiếp tục là câu điều kiện loại 2 (giả định "nếu tôi là bạn"). Với chủ ngữ là "I", trong câu điều kiện loại 2 chuẩn ngữ pháp viết (trang trọng) thường dùng were cho tất cả các ngôi, tuy nhiên was cũng được chấp nhận trong văn nói hằng ngày.

Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
0/5 (0 đánh giá)
thumb up 0
thumb down
0 bình luận
Bình luận
avatar volunteer-photo-frame.svg
level icon
Quỳnh Anh

6 giờ trước

truong vo

I. MULTIPLE CHOICE

18. I found that information ______ the Internet yesterday.

• Đáp án: B. on

• Giải thích: Cụm từ cố định: on the Internet (trên mạng).

19. My father suggested ______ a taxi because it was raining heavily.

• Đáp án: C. taking

• Giải thích: Cấu trúc: suggest + V-ing (gợi ý làm việc gì đó).

20. I don't feel like ______ today.

• Đáp án: D. working

• Giải thích: Cấu trúc: feel like + V-ing (muốn/thích làm gì đó).

________________________________________

II. WORD FORMATION (Chia loại từ)

21. She answered the teacher’s question very ______ (confident).

• Đáp án: confidently

• Giải thích: Cần một trạng từ (adverb) để bổ nghĩa cho động từ "answered".

22. The company introduced an ______ method of production. (improve).

• Đáp án: improved

• Giải thích: Cần một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ "method". "Improved method" nghĩa là phương pháp đã được cải tiến.

23. We should ______ the equipment before using it. (check)

• Đáp án: check

• Giải thích: Sau động từ khuyết thiếu "should" là động từ nguyên mẫu không "to".

24. He finished the project with great ______ and dedication. (careful)

• Đáp án: care

• Giải thích: Sau tính từ "great" cần một danh từ. "Care" (sự cẩn thận).

25. The manager gave some very ______ comments about our work. (use)

• Đáp án: useful

• Giải thích: Cần một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ "comments". "Useful" (hữu ích).

26. They developed a new business ______ to attract customers. (plan)

• Đáp án: plan

• Giải thích: "Business plan" là một danh từ ghép (kế hoạch kinh doanh).

27. The festival is a joyful ______ of local culture. (celebrate)

• Đáp án: celebration

• Giải thích: Sau mạo từ "a" và tính từ "joyful" cần một danh từ. "Celebration" (sự kỷ niệm/lễ hội).

28. His explanation was clear, logical and highly ______. (inform)

• Đáp án: informative

• Giải thích: Cần một tính từ cùng loại với "clear" và "logical". "Informative" (nhiều thông tin/có tính cung cấp kiến thức).

29. Team ______ is important in group activities. (work)

• Đáp án: work

• Giải thích: "Teamwork" (làm việc nhóm) đóng vai trò chủ ngữ trong câu.

30. The government hopes to ______ pollution levels in big cities. (low)

• Đáp án: lower

• Giải thích: Sau "hopes to" cần một động từ nguyên mẫu. "Lower" (làm giảm xuống).

________________________________________

III. VERB FORMS (Chia động từ)

31. If people (know) ______ more about climate change, they (protect) ______ the environment better.

• Đáp án: knew / would protect

• Giải thích: Câu điều kiện loại 2 (diễn tả sự việc không thật ở hiện tại). Cấu trúc: If + S + V2/ed, S + would + V-inf.

32. If I (be) ______ in your position, I (accept) ______ that offer.

• Đáp án: were / would accept

• Giải thích: Câu điều kiện loại 2. Với động từ "to be", ta dùng "were" cho tất cả các ngôi trong câu điều kiện.

Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
0/5 (0 đánh giá)
thumb up 1
thumb down
2 bình luận
Bình luận
avatar
level icon

truong vo

6 giờ trước

Quỳnh Anh dạ bạn ơi
avatar
level icon

truong vo

6 giờ trước

Quỳnh Anh giải giùm này dc ko

Nếu bạn muốn hỏi bài tập

Các câu hỏi của bạn luôn được giải đáp dưới 10 phút

Ảnh ads

CÂU HỎI LIÊN QUAN

FQA.vn Nền tảng kết nối cộng đồng hỗ trợ giải bài tập học sinh trong khối K12. Sản phẩm được phát triển bởi CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ GIA ĐÌNH (FTECH CO., LTD)
Điện thoại: 1900636019 Email: info@fqa.vn
location.svg Địa chỉ: Số 21 Ngõ Giếng, Phố Đông Các, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Tải ứng dụng FQA
Người chịu trách nhiệm quản lý nội dung: Đào Trường Giang Giấy phép thiết lập MXH số 07/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 05/01/2024
Copyright © 2023 fqa.vn All Rights Reserved