Câu trong ảnh làm như nào các bạn ơi...

Asigned by Mss Dun IELTS-GV  THT CHUYÊN HÀ TĨNH (0888831299)) Grade This handout be
rotate image
thumb up 0
thumb down
Trả lời câu hỏi của Tài khoản ẩn danh
  • Câu trả lời phải chính xác, đầy đủ dựa trên kiến thức xác thực:
    • ✔ Đối với câu hỏi trắc nghiệm: Đưa đáp án lựa chọn + giải thích lý do chọn đáp án.
    • ✔ Đối với câu hỏi tự luận: Đưa lời giải và đáp án cho câu hỏi.
    • ✔ Đối với câu hỏi trả lời ngắn: Đưa ra đáp án + giải thích lý do.
    • ✔ Chấp nhận sử dụng ảnh do thành viên viết tay, ảnh cần rõ nét, không bị mờ, vỡ ảnh.
  • Sử dụng ngôn ngữ rõ ràng, dễ hiểu.
  • Tránh đưa ra các ý kiến cá nhân mang tính chất chủ quan.
  • Nếu sử dụng thông tin từ nguồn khác, phải trích dẫn nguồn đầy đủ và chính xác.
  • Tuyệt đối không được sao chép các thông tin từ các trang khác, từ AI hoặc chatGPT.
CÂU TRẢ LỜI
avatar
Timi

8 giờ trước

Trợ lý học tập AI - Câu trả lời này chỉ mang tính tham khảo
211. D. promising riches but yielding its bounty 212. D. have the report finished 213. C. much like that 214. C. which the first part 215. A. fluffy little white 216. B. must have read 217. B. Badly wounded as he was 218. A. did I ever promise 219. A. had it 220. C. more 221. B. not be disclosed 222. B. had followed - wouldn't have been 223. B. has 224. C. had been appealing 225. A. had there been 226. A. needn't have 227. C. Only those who 228. B. Due to 229. C. as if/ unless 230. A. be handed 231. A. hasn't it 232. B. more - than 233. A. have escalated 234. Although many governments acknowledge the urgency of cutting emissions, many struggle to reach consensus.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
0/5 (0 đánh giá)
thumb up 0
thumb down
0 bình luận
Bình luận

câu 211. Chọn D.

Giải thích: Sử dụng cấu trúc rút gọn mệnh đề trạng ngữ chủ động bằng cách dùng hiện tại phân từ V-ing do cùng chủ ngữ North America.

câu 212. Chọn B.

Giải thích: Áp dụng cấu trúc bị động của động từ khuyết thiếu và bán khuyết thiếu dạng: would like + tân ngữ + V3/V-ed.

câu 213. Chọn C.

Giải thích: Dùng cấu trúc so sánh bằng hoặc tương đồng tương đương: much like + that (trong đó đại từ that đại diện cho danh từ face đã được nhắc ở trước).

câu 214. Chọn B.

Giải thích: Sử dụng đại từ quan hệ mang tính sở hữu dành cho vật: of which + danh từ đứng trước, có nghĩa phần đầu tiên của bài giảng đó.

câu 215. Chọn C.

Giải thích: Theo trật tự tính từ OSASCOMP, tính từ chỉ kích cỡ đứng trước (little), tiếp theo là kiểu dáng/trạng thái (fluffy) rồi mới tới màu sắc (white).

câu 216. Chọn B.

Giải thích: Sử dụng cấu trúc phỏng đoán một việc chắc chắn đã diễn ra trong quá khứ khi có đầy đủ căn cứ xác thực: must have + V3/V-ed.

câu 217. Chọn B.

Giải thích: Cấu trúc câu nhượng bộ mang tính chất đảo ngữ: Tính từ + as + chủ ngữ + động từ tobe.

câu 218. Chọn A.

Giải thích: Đảo ngữ khi cụm từ mang ý nghĩa phủ định đứng ở đầu câu, ta tiến hành đảo trợ động từ lên trước chủ ngữ.

câu 219. Chọn C.

Giải thích: Thành lập câu hỏi đuôi cho câu điều kiện loại 3 dựa vào phần mệnh đề chính phủ định, chuyển sang thể khẳng định tương ứng.

câu 220. Chọn C.

Giải thích: Câu trúc so sánh hơn với tính từ dài kèm theo trạng từ far đặt ở phía trước nhằm tăng cường mức độ nhấn mạnh.

câu 221. Chọn B.

Giải thích: Thể giả định đối với tính từ có tính chất bắt buộc cấp thiết, động từ ở mệnh đề sau luôn để ở dạng nguyên thể không to.

câu 222. Chọn C.

Giải thích: Cấu trúc của câu điều kiện hỗn hợp diễn tả giả thiết ở quá khứ dẫn tới kết quả kéo dài hoặc ảnh hưởng trực tiếp tới hiện tại.

câu 223. Chọn B.

Giải thích: Khi hai danh từ nối với nhau bằng cụm trạng từ kèm theo, động từ của câu sẽ được chia theo chủ ngữ chính đầu tiên ở số ít.

câu 224. Chọn C.

Giải thích: Hành động mang tính kéo dài liên tục trước một cột mốc thời gian cụ thể trong quá khứ nên được chia thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn.

câu 225. Chọn B.

Giải thích: Đảo ngữ với trạng từ mang tính phủ định ở đầu câu, kết hợp mốc thời gian quá khứ nên trợ động từ lùi về thì quá khứ hoàn thành.

câu 226. Chọn A.

Giải thích: Diễn tả một sự việc thực tế đã làm trong quá khứ nhưng việc làm đó là hoàn toàn không cần thiết bằng cụm từ: needn't have + V3/V-ed.

câu 227. Chọn C.

Giải thích: Sử dụng đại từ xác định đứng đầu làm chủ ngữ chính kết hợp mệnh đề quan hệ bổ nghĩa đứng ngay sau đó.

câu 228. Chọn B.

Giải thích: Áp dụng liên từ chỉ nguyên nhân đi kèm một cụm danh từ phía sau để giải thích lý do dẫn tới kết quả ở mệnh đề chính.

câu 229. Chọn C.

Giải thích: Sử dụng cụm từ liên kết mang ý nghĩa giả định như thể là phối hợp với liên từ mang nghĩa phủ định trừ khi.

câu 230. Chọn A.

Giải thích: Thể giả định đối với cấu trúc câu tính từ quan trọng bắt buộc, mệnh đề bị động sau đó giữ nguyên động từ tobe ở dạng nguyên mẫu.

câu 231. Chọn A.

Giải thích: Thành lập phần đuôi hỏi cho câu khẳng định có động từ chính chia ở thì hiện tại hoàn thành.

câu 232. Chọn D.

Giải thích: Áp dụng công thức so sánh bằng ở dạng cơ bản đối với trạng từ bổ nghĩa cho hành động diễn ra.

câu 233. Chọn A.

Giải thích: Trạng từ chỉ thời gian liên tục kéo dài cho tới hiện tại yêu cầu động từ chính phải chia ở thì hiện tại hoàn thành.

câu 234. Chọn D.

Giải thích: Sử dụng liên từ biểu thị ý nghĩa tương phản mang tính nhượng bộ để kết nối hai mệnh đề trái ngược nhau về mặt ngữ nghĩa.

Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
5.0/5 (1 đánh giá)
thumb up 1
thumb down
0 bình luận
Bình luận

Nếu bạn muốn hỏi bài tập

Các câu hỏi của bạn luôn được giải đáp dưới 10 phút

Ảnh ads

CÂU HỎI LIÊN QUAN

FQA.vn Nền tảng kết nối cộng đồng hỗ trợ giải bài tập học sinh trong khối K12. Sản phẩm được phát triển bởi CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ GIA ĐÌNH (FTECH CO., LTD)
Điện thoại: 1900636019 Email: info@fqa.vn
location.svg Địa chỉ: Số 21 Ngõ Giếng, Phố Đông Các, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Tải ứng dụng FQA
Người chịu trách nhiệm quản lý nội dung: Đào Trường Giang Giấy phép thiết lập MXH số 07/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 05/01/2024
Copyright © 2023 fqa.vn All Rights Reserved