3 giờ trước

Huycindy
3 giờ trước

3 giờ trước
3 giờ trước
Exercise $1:$
$1.$ more carefully $-$ Trạng từ dài ( carefully ) thêm more trong so sánh hơn
$2.$ more fluently $-$ Trạng từ dài ( fluently ) thêm more trong so sánh hơn
$3.$ faster $-$ Trạng từ ngắn $/$ đặc biệt ( fast ) thêm đuôi -er
$4.$ harder $-$ Trạng từ ngắn $/$ đặc biệt ( hard ) thêm đuôi -er
$5.$ earlier $-$ Trạng từ kết thúc bằng "-y" ( early ) đổi thành -ier
$6.$ better $-$ Trạng từ đặc biệt ( well ) chuyển thành better
$7.$ more slowly $-$ Trạng từ dài ( slowly ) thêm more trong so sánh hơn
$8.$ more beautifully $-$ Trạng từ dài ( beautifully ) thêm more trong so sánh hơn
$9.$ more quickly $-$ Trạng từ dài ( quickly ) thêm more
$10.$ worse $-$ Trạng từ đặc biệt ( badly ) chuyển thành worse
Exercise $2:$
$1.$ My father drives more carefully than my uncle $-$ Chủ ngữ $+$ động từ $+$ more $+$ trạng từ dài $+$ than $+$ tân ngữ
$2.$ Linda speaks English more fluently than her cousin. $-$ Trạng từ chỉ cách thức đứng sau tân ngữ ( English )
$3.$ Tom runs faster than his classmates $- S + V +$ trạng từ ngắn-er $+$ than $+ O$
$4.$ My sister studies harder than I do $-$ Sử dụng trợ động từ "do" ở cuối để tránh lặp lại động từ "study"
$5.$ We arrived earlier than the other team did.$-$ Dùng trợ động từ "did" ở quá khứ
Exercise $3:$
$1.$ more careful \(\rightarrow \) more carefully $-$ Cần trạng từ bổ nghĩa cho động từ thường "drives"
$2.$ fluentlyer \(\rightarrow \) more fluently $-$ Trạng từ dài không thêm đuôi "-er"
$3.$ more fast \(\rightarrow \) faster $-$ "fast" là trạng từ ngắn, không dùng với "more"
$4.$ more hard \(\rightarrow \) harder $-$ "hard" là trạng từ ngắn, thêm đuôi "-er"
$5.$ more early \(\rightarrow \) earlier $-$ "early" biến đổi thành "earlier"
$6.$ good \(\rightarrow \) better $-$ So sánh hơn của trạng từ "well $/$ good" là "better"
$7.$ slower \(\rightarrow \) more slowly $-$ Cần trạng từ chính quy "more slowly" bổ nghĩa cho động từ "walks"
$8.$ quicker \(\rightarrow \) more quickly $-$ Cần trạng từ "more quickly" bổ nghĩa cho động từ "answered"
$9.$ bad \(\rightarrow \) worse $-$ So sánh hơn của trạng từ "badly" là "worse"
Nếu bạn muốn hỏi bài tập
Các câu hỏi của bạn luôn được giải đáp dưới 10 phút
CÂU HỎI LIÊN QUAN
Top thành viên trả lời