3 giờ trước


3 giờ trước
3 giờ trước
Exercise $4:$
$1.$ Linda answers the teacher's questions more confidently than her classmates
$-$ So sánh hơn với trạng từ dài ( more confidently )
$2.$ My brother rides his motorbike more carefully than I do
$-$ Thêm động từ chia thì hiện tại đơn và đại từ so sánh ở cuối
$3.$ The new student speaks Vietnamese more clearly than last month.
$-$ So sánh mức độ nói tiếng Việt rõ ràng hơn so với tháng trước
$4.$ My mother cooks more deliciously than my aunt.
$-$ So sánh hơn với trạng từ dài ( more deliciously )
$5.$ We completed the project more quickly than the other group.
$-$ Chia thì quá khứ đơn ( completed ) và dùng trạng từ so sánh hơn ( more quickly )
$6.$ Emma dances more gracefully than her sister.
$-$ Trạng từ dài ( gracefully ) thêm more trong so sánh hơn
$7.$ The bus arrived earlier than yesterday
$-$ Biến đổi trạng từ ngắn "early" thành "earlier", chia quá khứ ( arrived )
$8.$ Jack types more quickly than before
$-$ So sánh tốc độ đánh máy hiện tại với trước đây
$9.$ Our teacher explains more patiently than the previous teacher
$-$ So sánh cách giảng bài kiên nhẫn hơn giáo viên trước
$10.$ The goalkeeper played better than the first match
$-$ Trạng từ đặc biệt "well" chuyển thành "better", chia quá khứ ( played )
Exercise $5:$
$1.$ run as fast as Tom
$-$ Phủ định của so sánh bằng ( không chạy nhanh bằng Tom )
$2.$ drive as carefully as my father
$-$ Không lái xe cẩn thận bằng bố tôi
$3.$ speak English as fluently as Lan
$-$ Hoa không nói tiếng Anh lưu loát bằng Lan
$4.$ arrive as early as we did
$-$ Đội khác không đến sớm bằng chúng tôi
$5.$ study as hard as my sister
$-$ Tôi không học chăm bằng chị tôi
$6.$ answer the questions as quickly as Peter
$-$ Các bạn cùng lớp không trả lời nhanh bằng Peter
$7.$ sing as well as Linda
$-$ So sánh bằng dùng trạng từ nguyên mẫu "well"
$8.$ walk as slowly as the old man
$-$ Người vợ không đi chậm bằng ông lão ( nghĩa là đi nhanh hơn )
$9.$ explain as clearly as our teacher
$-$ Giáo viên trước không giảng rõ ràng bằng giáo viên hiện tại
$10.$ finish the test as confidently as Susan
$-$ Bạn bè không hoàn thành bài tự tin bằng Susan.
Nếu bạn muốn hỏi bài tập
Các câu hỏi của bạn luôn được giải đáp dưới 10 phút
CÂU HỎI LIÊN QUAN
Top thành viên trả lời