

1 giờ trước
1 giờ trước

1 giờ trước
Công thức cơ bản
Tần số của con lắc lò xo: \(f = \frac{1}{2\pi} \sqrt{\frac{k}{m}} \implies m = \frac{k}{4\pi^2 f^2}\)
Chu kỳ của con lắc lò xo: \(T = 2\pi \sqrt{\frac{m}{k}} \implies T^2 = 4\pi^2 \frac{m}{k} \implies m = \frac{k \cdot T^2}{4\pi^2}\)
Từ đó, ta có mối liên hệ tỉ lệ: \(m\) tỉ lệ nghịch với \(f^{2}\) và \(m\) tỉ lệ thuận với \(T^{2}\).
________________________________________
Giải bài toán
1. Thiết lập phương trình từ dữ kiện đề bài:
• Với vật khối lượng \((m_1 + m_2)\): \(f_+ = 2 \text{ Hz} \implies m_1 + m_2 = \frac{k}{4\pi^2 \cdot 2^2} = \frac{k}{16\pi^2}\) (1)
• Với vật khối lượng \((m_1 - m_2)\): \(f_- = 4 \text{ Hz} \implies m_1 - m_2 = \frac{k}{4\pi^2 \cdot 4^2} = \frac{k}{64\pi^2}\) (2)
2. Tìm khối lượng \(m_{1}\) và \(m_{2}\) theo \(k\):
• Cộng (1) và (2): \(2m_1 = \frac{k}{16\pi^2} + \frac{k}{64\pi^2} = \frac{5k}{64\pi^2} \implies m_1 = \frac{5k}{128\pi^2}\)
• Trừ (1) cho (2): \(2m_2 = \frac{k}{16\pi^2} - \frac{k}{64\pi^2} = \frac{3k}{64\pi^2} \implies m_2 = \frac{3k}{128\pi^2}\)
3. Tính chu kỳ tương ứng \(T_{1}\) và \(T_{2}\):
• \(T_1 = 2\pi \sqrt{\frac{m_1}{k}} = 2\pi \sqrt{\frac{5k}{128\pi^2 \cdot k}} = 2\pi \sqrt{\frac{5}{128\pi^2}} = \sqrt{\frac{4\pi^2 \cdot 5}{128\pi^2}} = \sqrt{\frac{5}{32}} \approx \mathbf{0,3953 \text{ s}}\)
• \(T_2 = 2\pi \sqrt{\frac{m_2}{k}} = 2\pi \sqrt{\frac{3k}{128\pi^2 \cdot k}} = 2\pi \sqrt{\frac{3}{128\pi^2}} = \sqrt{\frac{4\pi^2 \cdot 3}{128\pi^2}} = \sqrt{\frac{3}{32}} \approx \mathbf{0,3062 \text{ s}}\)
________________________________________
Kết luận:
Đối chiếu với các phương án, kết quả là:
Đáp án D. 0,3953 s; 0,3062 s.
1 giờ trước
Ta có tỉ lệ \(T^2 \propto m\), suy ra hệ phương trình:
\(T_1^2 + T_2^2 = \frac{1}{f_{12}^2} = \frac{1}{2^2}\)
\(T_1^2 - T_2^2 = \frac{1}{f_{12}'^2} = \frac{1}{4^2}\)
Giải hệ ta được \(T_1 \approx 0,3953s\) và \(T_2 \approx 0,3062s\).
Chọn đáp án D.
Nếu bạn muốn hỏi bài tập
Các câu hỏi của bạn luôn được giải đáp dưới 10 phút
CÂU HỎI LIÊN QUAN
Top thành viên trả lời