

10/06/2026
4 giờ trước
Đáp án
• (26) advertising
• (27) economic
• (28) unemployed
• (29) applications
• (30) earnings
________________________________________
Giải thích chi tiết
26. (advertise) agency
• Từ loại cần điền: Tính từ hoặc Danh từ bổ trợ.
• Giải thích: Cụm từ cố định "advertising agency" có nghĩa là công ty/đại lý quảng cáo. Ở đây ta dùng dạng V-ing để đóng vai trò tính từ bổ nghĩa cho danh từ "agency".
27. (economy) situation
• Từ loại cần điền: Tính từ (Adjective).
• Giải thích: Để bổ nghĩa cho danh từ "situation" (tình hình), ta cần tính từ "economic" (thuộc về kinh tế).
o Lưu ý: Phân biệt với "economical" (tiết kiệm).
28. being (employ) for a while
• Từ loại cần điền: Tính từ (Adjective).
• Giải thích: Cấu trúc "the idea of being + adj". Dựa vào ngữ cảnh nhân viên này đã nghỉ việc, ta cần từ mang nghĩa "thất nghiệp". Do đó, từ cần điền là "unemployed".
29. fifty (apply)
• Từ loại cần điền: Danh từ số nhiều (Plural Noun).
• Giải thích: Sau số đếm "fifty" (50) phải là một danh từ số nhiều. Danh từ của "apply" (nộp đơn) là "application". Vậy đáp án là "applications" (các đơn xin việc).
30. my (earn) were extremely low
• Từ loại cần điền: Danh từ số nhiều (Plural Noun).
• Giải thích: Ở đây "my..." đóng vai trò chủ ngữ, và động từ đi kèm là "were" (số nhiều). Danh từ "earnings" (tiền lương/thu nhập) thường được dùng ở dạng số nhiều để chỉ tổng số tiền kiếm được.
10/06/2026
26. advertising
27. economic
28. unemployed
29. applications
30. earnings
10/06/2026
10/06/2026
(26) advertising (Cụm danh từ: advertising agency)
(27) economic (Tính từ bổ nghĩa cho danh từ: economic situation)
(28) unemployed (Tính từ chỉ trạng thái đứng sau being: being unemployed)
(29) applications (Danh từ số nhiều đứng sau số đếm: over fifty applications)
(30) earnings (Danh từ số nhiều làm chủ ngữ cho động từ were: my earnings were...)
10/06/2026
26. advertising; 27. economic; 28. unemployed; 29. applications; 30. earnings.
Nếu bạn muốn hỏi bài tập
Các câu hỏi của bạn luôn được giải đáp dưới 10 phút
CÂU HỎI LIÊN QUAN
Top thành viên trả lời