3. Many students take part ______ volunteer activities every summer. A. on B. in C. at D. for 4. She enjoys ______ children in poor areas. A. teach B. teaching C. taught D. to taught 5. The boy adm...

thumb up 1
thumb down
Trả lời câu hỏi của Little Wolf / QC
  • Câu trả lời phải chính xác, đầy đủ dựa trên kiến thức xác thực:
    • ✔ Đối với câu hỏi trắc nghiệm: Đưa đáp án lựa chọn + giải thích lý do chọn đáp án.
    • ✔ Đối với câu hỏi tự luận: Đưa lời giải và đáp án cho câu hỏi.
    • ✔ Đối với câu hỏi trả lời ngắn: Đưa ra đáp án + giải thích lý do.
    • ✔ Chấp nhận sử dụng ảnh do thành viên viết tay, ảnh cần rõ nét, không bị mờ, vỡ ảnh.
  • Sử dụng ngôn ngữ rõ ràng, dễ hiểu.
  • Tránh đưa ra các ý kiến cá nhân mang tính chất chủ quan.
  • Nếu sử dụng thông tin từ nguồn khác, phải trích dẫn nguồn đầy đủ và chính xác.
  • Tuyệt đối không được sao chép các thông tin từ các trang khác, từ AI hoặc chatGPT.
CÂU TRẢ LỜI
avatar
Timi

21/06/2026

Trợ lý học tập AI - Câu trả lời này chỉ mang tính tham khảo
3. B. in 4. B. teaching 5. B. breaking 6. B. had 7. B. hearing 8. C. who 9. C. for 10. A. need
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
0/5 (0 đánh giá)
thumb up 0
thumb down
0 bình luận
Bình luận
avatar mod-photo-frame.svg
level icon
Huycindy

21/06/2026

3. B - Take part in= participate in / join: tham gia vào cái gì 4. B - Enjoy + V-ing: thích làm việc gì 5. B - Admit + V-ing: thừa nhận đã làm gì 6. B - Câu điều kiện loại 2: If + S + V-ed/V2, S + would + V-inf. 7. B - Look forward to + V-ing: mong đợi, trông mong làm gì 8. C - S (người) + who + V + O. 9. C - Apologize (to somebody) for + V-ing/Noun: xin lỗi ai vì điều gì 10. A - Be in need: gặp khó khăn, cần sự giúp đỡ
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
0/5 (0 đánh giá)
thumb up 0
thumb down
0 bình luận
Bình luận

3. Many students take part ______ volunteer activities every summer.

Đáp án: B. in

Giải thích: Cụm cố định "take part in" (tham gia vào).

→ Many students take part in volunteer activities every summer.

4. She enjoys ______ children in poor areas.

Đáp án: B. teaching

Giải thích: "enjoy + V-ing".

→ She enjoys teaching children in poor areas.

5. The boy admitted ______ the window.

Đáp án: B. breaking

Giải thích: "admit + V-ing".

→ The boy admitted breaking the window.

6. If I ______ enough money, I would travel around the world.

Đáp án: B. had

Giải thích: Câu điều kiện loại 2: If + S + V2, S + would + V.

→ If I had enough money, I would travel around the world.

7. We are looking forward to ______ from you.

Đáp án: B. hearing

Giải thích: "look forward to + V-ing".

→ We are looking forward to hearing from you.

8. The woman ______ lives next door is a doctor.

Đáp án: C. who

Giải thích: "who" thay thế cho người và làm chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ.

→ The woman who lives next door is a doctor.

9. He apologized ______ arriving late.

Đáp án: C. for

Giải thích: Cụm cố định "apologize for + V-ing".

→ He apologized for arriving late.

10. Volunteers often help people who are in ______.

Đáp án: A. need

Giải thích: Cụm cố định "in need" (đang cần giúp đỡ).

Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
0/5 (0 đánh giá)
thumb up 0
thumb down
0 bình luận
Bình luận

Nếu bạn muốn hỏi bài tập

Các câu hỏi của bạn luôn được giải đáp dưới 10 phút

Ảnh ads

CÂU HỎI LIÊN QUAN

FQA.vn Nền tảng kết nối cộng đồng hỗ trợ giải bài tập học sinh trong khối K12. Sản phẩm được phát triển bởi CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ GIA ĐÌNH (FTECH CO., LTD)
Điện thoại: 1900636019 Email: info@fqa.vn
location.svg Địa chỉ: Số 21 Ngõ Giếng, Phố Đông Các, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Tải ứng dụng FQA
Người chịu trách nhiệm quản lý nội dung: Đào Trường Giang Giấy phép thiết lập MXH số 07/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 05/01/2024
Copyright © 2023 fqa.vn All Rights Reserved