

14/07/2026
14/07/2026
14/07/2026
Câu (không số - đầu trang): Tính bình quân sản lượng lúa theo đầu người năm 2024 so với năm 2010 giảm bao nhiêu kg/người?Bình quân năm 2010: \(40005,6 / 86947,4 \times 1000 \approx 460,1\) kg/người.Bình quân năm 2024: \(43475,3 / 101340,1 \times 1000 \approx 429,0\) kg/người.Mức giảm: \(460,1 - 429,0 =\) 31,1 kg/người.Câu 95 (QUẢNG TRỊ): Tính sản lượng lúa năm 2024 (triệu tấn).Công thức: Sản lượng = Diện tích \(\times \) Năng suất.Tính toán: \(7,1 \text{ triệu ha} \times 61,0 \text{ tạ/ha} = 433,1 \text{ triệu tạ} = \mathbf{43,3}\) triệu tấn.Câu 96 (THANH HÓA 2): Tính diện tích gieo trồng lúa của Đồng bằng sông Cửu Long (triệu ha).Công thức: Diện tích = Sản lượng / Năng suất.Tính toán: \(24,3 \text{ triệu tấn} / 63,5 \text{ tạ/ha} = 243 \text{ triệu tạ} / 63,5 \text{ tạ/ha} \approx \mathbf{3,8}\) triệu ha.Câu 97 (THÁI NGUYÊN): Tính sản lượng lúa năm 2024 (triệu tấn).Tính toán: \(7127,1 \text{ nghìn ha} \times 61,0 \text{ tạ/ha} = 434753,1 \text{ nghìn tạ} \approx \mathbf{43,5}\) triệu tấn.Câu 98 (THÁI NGUYÊN 2): Tính bình quân sản lượng lương thực theo đầu người vùng ĐBS Hồng năm 2024 (kg/người).Tính toán: \((5808,3 \text{ nghìn tấn} / 22753,3 \text{ nghìn người}) \times 1000 \approx \mathbf{255}\) kg/người.Câu 99 (THÁI NGUYÊN 2): Năng suất lúa năm 2024 lớn hơn năm 2021 bao nhiêu tạ/ha?Năng suất 2021: \(43,9 / 7,24 \approx 60,63\) tạ/ha.Năng suất 2024: \(43,5 / 7,13 \approx 61,01\) tạ/ha.Chênh lệch: \(61,01 - 60,63 \approx \mathbf{0,4}\) tạ/ha.Câu 100 (ĐÀ NẴNG): Chênh lệch năng suất lúa giữa ĐBS Cửu Long và ĐBS Hồng (tạ/ha).Năng suất ĐBS Hồng: \(5345,9 / 938,1 \approx 57,0\) tạ/ha.Năng suất ĐBS Cửu Long: \(24517,4 / 3858,5 \approx 63,5\) tạ/ha.Chênh lệch: \(63,5 - 57,0 = \mathbf{6,5}\) tạ/ha.
Nếu bạn muốn hỏi bài tập
Các câu hỏi của bạn luôn được giải đáp dưới 10 phút
CÂU HỎI LIÊN QUAN
Top thành viên trả lời