
10 giờ trước
2 giờ trước
Phương trình phản ứng:
2NaHCO3 → Na2CO3 + CO2 + H2O
Bước 1. Tính số mol NaHCO3
M(NaHCO3) = 23 + 1 + 12 + 16 × 3 = 84 g/mol
n(NaHCO3) = 25,2 : 84 = 0,3 mol
Theo phương trình:
2 mol NaHCO3 → 1 mol Na2CO3 + 1 mol CO2 + 1 mol H2O
0,3 mol NaHCO3 → 0,15 mol Na2CO3 + 0,15 mol CO2 + 0,15 mol H2O
a) Tính thể tích khí CO2 thu được (đktc)
V(CO2) = 0,15 × 22,4 = 3,36 lít
Đáp số: 3,36 lít CO2.
b) Tính khối lượng Na2CO3 tạo thành
M(Na2CO3) = 23 × 2 + 12 + 16 × 3 = 106 g/mol
m(Na2CO3) = 0,15 × 106 = 15,9 g
Đáp số: 15,9 g Na2CO3.
c) Tính khối lượng H2O tạo thành
M(H2O) = 18 g/mol
m(H2O) = 0,15 × 18 = 2,7 g
Đáp số: 2,7 g H2O.
5 giờ trước
10 giờ trước
$a.$ Số mol \(NaHCO_{3}\) tham gia phản ứng $:$
\(n_{NaHCO_{3}}=\frac{25,2}{84}=0,3\text{(mol)}\)
$-$ Phương trình hóa học phản ứng nhiệt phân $:$
\(2NaHCO_{3}\xrightarrow{t^{\circ }}Na_{2}CO_{3}+CO_{2}\uparrow +H_{2}O\)
$-$ Theo phương trình ta có $:$
\(n_{CO_{2}}=\frac{1}{2}n_{NaHCO_{3}}=\frac{0,3}{2}=0,15\text{(mol)}\)
$-$ Thể tích khí \(CO_{2}\) thu được ở điều kiện tiêu chuẩn $:$
\(V_{CO_{2}}=0,15\times 22,4=3,36\text{(lít)}\)
$b.$ Theo phương trình ta có $:$
\(n_{Na_{2}CO_{3}}=\frac{1}{2}n_{NaHCO_{3}}=0,15\text{ (mol)}\)
$-$ Khối lượng \(Na_{2}CO_{3}\) tạo thành $:$
\(m_{Na_{2}CO_{3}}=0,15\times 106=15,9\text{(g)}\)
$c.$ Theo phương trình ta có $:$
\(n_{H_{2}O}=\frac{1}{2}n_{NaHCO_{3}}=0,15\text{(mol)}\)
$-$ Khối lượng \(H_{2}O\) tạo thành $:$
\(m_{H_{2}O}=0,15\times 18=2,7\text{(g)}\)
Nếu bạn muốn hỏi bài tập
Các câu hỏi của bạn luôn được giải đáp dưới 10 phút
CÂU HỎI LIÊN QUAN
Top thành viên trả lời