avatar
level icon
UwU

27/07/2026

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm: 0,15 mol CH3COOC2H5 0,10 mol HCOOCH3 Tính: a) Khối lượng muối. b) Khối lượng hỗn hợp ancol.

thumb up 2
thumb down
Trả lời câu hỏi của UwU
  • Câu trả lời phải chính xác, đầy đủ dựa trên kiến thức xác thực:
    • ✔ Đối với câu hỏi trắc nghiệm: Đưa đáp án lựa chọn + giải thích lý do chọn đáp án.
    • ✔ Đối với câu hỏi tự luận: Đưa lời giải và đáp án cho câu hỏi.
    • ✔ Đối với câu hỏi trả lời ngắn: Đưa ra đáp án + giải thích lý do.
    • ✔ Chấp nhận sử dụng ảnh do thành viên viết tay, ảnh cần rõ nét, không bị mờ, vỡ ảnh.
  • Sử dụng ngôn ngữ rõ ràng, dễ hiểu.
  • Tránh đưa ra các ý kiến cá nhân mang tính chất chủ quan.
  • Nếu sử dụng thông tin từ nguồn khác, phải trích dẫn nguồn đầy đủ và chính xác.
  • Tuyệt đối không được sao chép các thông tin từ các trang khác, từ AI hoặc chatGPT.
avatar mod-photo-frame.svg
level icon

Huycindy

27/07/2026

UwU thiếu môi trường r ạ
CÂU TRẢ LỜI
avatar
Timi

27/07/2026

Trợ lý học tập AI - Câu trả lời này chỉ mang tính tham khảo
Để giải bài toán này, trước hết ta sẽ phân tích phản ứng thủy phân của các este trong hỗn hợp. ### a) Tính khối lượng muối 1. **Phản ứng thủy phân của CH3COOC2H5 (ethyl acetate)**: \[ \text{CH}_3\text{COOC}_2\text{H}_5 + \text{H}_2\text{O} \rightarrow \text{CH}_3\text{COOH} + \text{C}_2\text{H}_5\text{OH} \] Phản ứng tạo ra 0,15 mol axit axetic (CH3COOH). 2. **Phản ứng thủy phân của HCOOCH3 (methyl formate)**: \[ \text{HCOOCH}_3 + \text{H}_2\text{O} \rightarrow \text{HCOOH} + \text{CH}_3\text{OH} \] Phản ứng tạo ra 0,10 mol axit formic (HCOOH). 3. **Tổng số mol muối (axit)** sau khi thủy phân: \[ \text{Tổng số mol muối} = 0,15 \text{ mol (CH}_3\text{COOH)} + 0,10 \text{ mol (HCOOH)} = 0,25 \text{ mol} \] 4. **Tính khối lượng muối**: - Khối lượng mol của CH3COOH: 60 g/mol - Khối lượng mol của HCOOH: 46 g/mol Tính khối lượng của các axit: \[ \text{Khối lượng CH}_3\text{COOH} = 0,15 \text{ mol} \times 60 \text{ g/mol} = 9 \text{ g} \] \[ \text{Khối lượng HCOOH} = 0,10 \text{ mol} \times 46 \text{ g/mol} = 4,6 \text{ g} \] Tổng khối lượng muối: \[ \text{Khối lượng muối} = 9 \text{ g} + 4,6 \text{ g} = 13,6 \text{ g} \] ### b) Tính khối lượng hỗn hợp ancol 1. **Sản phẩm ancol từ thủy phân**: - Từ CH3COOC2H5: sản phẩm là C2H5OH (ethanol) với 0,15 mol. - Từ HCOOCH3: sản phẩm là CH3OH (methanol) với 0,10 mol. 2. **Tính khối lượng của ancol**: - Khối lượng mol của C2H5OH: 46 g/mol - Khối lượng mol của CH3OH: 32 g/mol Tính khối lượng của các ancol: \[ \text{Khối lượng C}_2\text{H}_5\text{OH} = 0,15 \text{ mol} \times 46 \text{ g/mol} = 6,9 \text{ g} \] \[ \text{Khối lượng CH}_3\text{OH} = 0,10 \text{ mol} \times 32 \text{ g/mol} = 3,2 \text{ g} \] Tổng khối lượng ancol: \[ \text{Khối lượng hỗn hợp ancol} = 6,9 \text{ g} + 3,2 \text{ g} = 10,1 \text{ g} \] ### Kết luận a) Khối lượng muối: **13,6 g** b) Khối lượng hỗn hợp ancol: **10,1 g**
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
0/5 (0 đánh giá)
thumb up 0
thumb down
0 bình luận
Bình luận
avatar
level icon
Oanh Nguyễn

27/07/2026

a) Khối lượng muối thu được

Phương trình phản ứng thủy phân:

$\text{CH}_3\text{COOC}_2\text{H}_5 + \text{NaOH} \rightarrow \text{CH}_3\text{COONa} + \text{C}_2\text{H}_5\text{OH}$

$\text{HCOOCH}_3 + \text{NaOH} \rightarrow \text{HCOONa} + \text{CH}_3\text{OH}$

Các muối thu được gồm:

$n_{\text{CH}_3\text{COONa}} = n_{\text{CH}_3\text{COOC}_2\text{H}_5} = 0{,}15\text{ mol}$

$n_{\text{HCOONa}} = n_{\text{HCOOCH}_3} = 0{,}10\text{ mol}$

Khối lượng từng muối:

$m_{\text{CH}_3\text{COONa}} = 0{,}15 \cdot 82 = 12{,}3\text{ g}$

$m_{\text{HCOONa}} = 0{,}10 \cdot 68 = 6{,}8\text{ g}$

Tổng khối lượng muối:

$m_{\text{muối}} = 12{,}3 + 6{,}8 = 19{,}1\text{ g}$

b) Khối lượng hỗn hợp ancol

Các ancol thu được gồm:

$n_{\text{C}_2\text{H}_5\text{OH}} = n_{\text{CH}_3\text{COOC}_2\text{H}_5} = 0{,}15\text{ mol}$

$n_{\text{CH}_3\text{OH}} = n_{\text{HCOOCH}_3} = 0{,}10\text{ mol}$

Khối lượng từng ancol:

$m_{\text{C}_2\text{H}_5\text{OH}} = 0{,}15 \cdot 46 = 6{,}9\text{ g}$

$m_{\text{CH}_3\text{OH}} = 0{,}10 \cdot 32 = 3{,}2\text{ g}$

Tổng khối lượng hỗn hợp ancol:

$m_{\text{ancol}} = 6{,}9 + 3{,}2 = 10{,}1\text{ g}$

Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
0/5 (0 đánh giá)
thumb up 0
thumb down
0 bình luận
Bình luận

UwU

$a.$ aPhương trình phản ứng thủy phân trong dung dịch NaOH $:$

$1.$ \(\text{CH}_3\text{COOC}_2\text{H}_5 + \text{NaOH} \rightarrow \text{CH}_3\text{COONa} + \text{C}_2\text{H}_5\text{OH}\)

$2.$ \(\text{HCOOCH}_3 + \text{NaOH} \rightarrow \text{HCOONa} + \text{CH}_3\text{OH}\)

$-$ Từ phương trình phản ứng, ta có số mol các muối thu được $:$

\(n_{\text{CH}_3\text{COONa}} = n_{\text{CH}_3\text{COOC}_2\text{H}_5} = 0,15\text{ mol}\)

\(n_{\text{HCOONa}} = n_{\text{HCOOCH}_3} = 0,10\text{ mol}\)

$-$ Khối lượng của từng muối $:$

\(m_{\text{CH}_3\text{COONa}} = 0,15 \times 82 = 12,3\text{ g}\)

\(m_{\text{HCOONa}} = 0,10 \times 68 = 6,8\text{ g}\)

$-$ Tổng khối lượng muối $:$ \(m_{\text{mui}}=12,3+6,8=19,1\text{g}\)

$b.$ Từ phương trình phản ứng, số mol các ancol thu được $:$

\(n_{\text{C}_2\text{H}_5\text{OH}} = 0,15\text{ mol}\)

\(n_{\text{CH}_3\text{OH}} = 0,10\text{ mol}\)

$-$ Khối lượng của từng ancol $:$

\(m_{\text{C}_2\text{H}_5\text{OH}} = 0,15 \times 46 = 6,9\text{ g}\)

\(m_{\text{CH}_3\text{OH}} = 0,10 \times 32 = 3,2\text{ g}\)

$-$ Tổng khối lượng hỗn hợp ancol $:$

\(m_{\text{ancol}}=6,9+3,2=10,1\text{g}\)

Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
0/5 (0 đánh giá)
thumb up 1
thumb down
0 bình luận
Bình luận

Nếu bạn muốn hỏi bài tập

Các câu hỏi của bạn luôn được giải đáp dưới 10 phút

Ảnh ads

CÂU HỎI LIÊN QUAN

FQA.vn Nền tảng kết nối cộng đồng hỗ trợ giải bài tập học sinh trong khối K12. Sản phẩm được phát triển bởi CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ GIA ĐÌNH (FTECH CO., LTD)
Điện thoại: 1900636019 Email: info@fqa.vn
location.svg Địa chỉ: Số 21 Ngõ Giếng, Phố Đông Các, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Tải ứng dụng FQA
Người chịu trách nhiệm quản lý nội dung: Đào Trường Giang Giấy phép thiết lập MXH số 07/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 05/01/2024
Copyright © 2023 fqa.vn All Rights Reserved