Điểm sàn Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM (UTE) 2026-2027 là ngưỡng điểm tối thiểu để thí sinh đăng ký xét tuyển vào trường theo phương thức sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT. Bài viết dưới đây tổng hợp toàn bộ thông tin quan trọng về điểm sàn, công thức tính điểm xét tuyển, điểm cộng, quy định nhân hệ số và xu hướng điểm chuẩn những năm gần đây dưới dạng bảng giúp thí sinh dễ dàng tra cứu.
Tổng hợp điểm sàn Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM 2026-2027
Bảng dưới đây tổng hợp chi tiết điểm sàn Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM 2026-2027 để thí sinh thuận tiện tra cứu và so sánh trước khi đăng ký nguyện vọng.

Điểm sàn theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT
Nhóm ngành | Điểm sàn 2026 |
| Sư phạm Tiếng Anh | 20 điểm |
| Sư phạm Công nghệ | 20 điểm |
| Luật | 20 điểm |
| Tất cả các ngành còn lại | 15 điểm |
Lưu ý: Điểm sàn chỉ là ngưỡng nhận hồ sơ xét tuyển, không phải điểm chuẩn trúng tuyển.
Điều kiện riêng của ngành Thiết kế vi mạch
Ngoài điểm sàn, thí sinh đăng ký ngành Thiết kế vi mạch cần đáp ứng đồng thời các điều kiện sau:
Điều kiện | Yêu cầu |
| Điểm môn Toán | Thuộc Top 20% toàn quốc |
| Điểm xét tuyển theo tổ hợp | Thuộc Top 25% toàn quốc |
Đây là ngành có tiêu chí tuyển sinh riêng nhằm đáp ứng yêu cầu đào tạo nhân lực chất lượng cao.
Xem thêm: Danh sách điểm sàn các trường đại học năm học 2026-2027 mới nhất
Tổng hợp công thức tính điểm xét tuyển HCMUTE năm 2026
Công thức chung
Điểm xét tuyển = Điểm học lực + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
Trong đó:
Thành phần | Nội dung |
| Điểm học lực | Được hệ thống tự động chọn phương án có lợi nhất |
| Điểm cộng | Thành tích học tập và trường THPT |
| Điểm ưu tiên | Theo khu vực và đối tượng của Bộ GD&ĐT |
Ba phương án tính điểm học lực
Hệ thống tuyển sinh sẽ tự động lựa chọn phương án có tổng điểm cao nhất.
Phương án | Mô tả |
| Phương án 1 | Điểm thi tốt nghiệp THPT |
| Phương án 2 | Điểm thi THPT + học bạ THPT |
| Phương án 3 | Điểm thi THPT + điểm Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM |
Điều này giúp thí sinh được xét theo phương án có lợi nhất mà không cần tự lựa chọn.
Quy định nhân hệ số môn
Một số ngành áp dụng môn chính nhân hệ số 2.
Nhóm ngành | Môn nhân hệ số |
| Khối kỹ thuật | Toán ×2 |
| Ngôn ngữ Anh | Tiếng Anh ×2 |
| Sư phạm Tiếng Anh | Tiếng Anh ×2 |
| Kiến trúc | Vẽ ×2 |
| Thiết kế | Vẽ ×2 |
Tổng hợp điểm cộng trong xét tuyển
Điểm cộng thành tích
Thành tích | Điểm cộng |
| Giải học sinh giỏi cấp tỉnh | Theo quy định của trường |
| Giải học sinh giỏi quốc gia | Theo quy định |
| Cuộc thi Khoa học kỹ thuật | Theo quy định |
| Thi tay nghề | Theo quy định |
| Tổng điểm cộng tối đa | 3,0 điểm |
Điểm cộng từ trường THPT
Áp dụng đối với phương thức kết hợp học bạ.
Đối tượng | Điểm cộng |
| Học sinh thuộc danh sách 675 trường THPT theo đề án tuyển sinh | 0,8 - 1,0 điểm |
Điểm ưu tiên
Nội dung | Quy định |
| Ưu tiên khu vực | Theo Bộ GD&ĐT |
| Ưu tiên đối tượng | Theo Bộ GD&ĐT |
| Từ 22,5 điểm trở lên | Điểm ưu tiên được giảm theo quy chế hiện hành |
Tham khảo điểm chuẩn HCMUTE các năm gần đây

Tổng quan
Nội dung | Thông tin |
| Điểm chuẩn thấp nhất | 21,10 điểm |
| Điểm chuẩn cao nhất | 29,57 điểm |
| Khoảng điểm phổ biến | 23 - 28 điểm |
Điểm chuẩn thường cao hơn điểm sàn khoảng 6 - 10 điểm, tùy từng ngành.
Điểm chuẩn theo nhóm ngành
Nhóm ngành | Điểm chuẩn tham khảo | Đánh giá |
| Sư phạm Tiếng Anh | 29,57 | Cao nhất trường |
| Thiết kế vi mạch | 27,5 - 28,7 | Rất cạnh tranh |
| Robot & AI | 27,5 - 28,7 | Xu hướng tăng |
| Công nghệ thông tin | 27,5 - 28,7 | Thu hút nhiều thí sinh |
| Tự động hóa | 27,5 - 28,7 | Điểm cao ổn định |
| Công nghệ ô tô | 25,5 - 27,65 | Thế mạnh truyền thống |
| Cơ khí | 25,5 - 27,65 | Điểm ổn định |
| Điện - Điện tử | 25,5 - 27,65 | Nhu cầu cao |
| Logistics | 25,5 - 27,65 | Điểm khá cao |
| Kinh doanh quốc tế | 23,65 - 25,7 | Mức khá |
| Thương mại điện tử | 23,65 - 25,7 | Cạnh tranh |
| Luật | 23,65 - 25,7 | Khá cao |
| Kỹ nghệ gỗ | 21,1 - 22 | Nhóm thấp |
| Công nghệ may | 21,1 - 22 | Nhóm thấp |
| Thiết kế nội thất | 21,1 - 22 | Nhóm thấp |
So sánh điểm sàn và điểm chuẩn
Tiêu chí | Điểm sàn | Điểm chuẩn |
| Ý nghĩa | Điều kiện nộp hồ sơ | Mức điểm trúng tuyển |
| Thời điểm công bố | Trước xét tuyển | Sau xét tuyển |
| Có trúng tuyển không? | Không | Có |
| Thay đổi theo ngành | Ít | Có |
Quy định làm tròn điểm khi học tại trường
Điểm học phần
Điểm gốc | Điểm sau làm tròn |
| 6,75 | 6,8 |
| 7,24 | 7,2 |
| 8,86 | 8,9 |
Điểm GPA
Điểm ban đầu | Điểm sau làm tròn |
| 6,495 | 6,50 |
| 6,494 | 6,49 |
| 8,995 | 9,00 |
Quy định học cải thiện
Nội dung | Quy định |
| Học lại cải thiện | Được phép |
| Điểm được lưu | Giữ mức điểm cao nhất |
Mức điểm nào có cơ hội trúng tuyển?
Khoảng điểm | Khả năng |
| 15 - 20 điểm | Đủ điều kiện đăng ký nhiều ngành |
| 21 - 23 điểm | Có cơ hội ở nhóm ngành điểm thấp |
| 24 - 26 điểm | Có thể cạnh tranh nhiều ngành kỹ thuật |
| 27 - 29 điểm | Cơ hội cao ở các ngành hot |
| Từ 29 điểm | Có khả năng trúng tuyển các ngành có điểm chuẩn cao nhất |
Những lưu ý quan trọng khi đăng ký xét tuyển
Điểm sàn không phải là điểm chuẩn.
Hệ thống sẽ tự động chọn phương án xét tuyển có lợi nhất cho thí sinh.
Nên tận dụng điểm cộng thành tích và điểm cộng trường THPT (nếu đủ điều kiện).
Các ngành kỹ thuật chủ yếu nhân hệ số 2 môn Toán, vì vậy cần chú trọng môn học này.
Ngành Thiết kế vi mạch có điều kiện bổ sung về thứ hạng điểm Toán và điểm tổ hợp
Điểm sàn Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM (UTE) 2026-2027 được công bố ở mức 20 điểm đối với các ngành Sư phạm Tiếng Anh, Sư phạm Công nghệ và Luật; 15 điểm đối với toàn bộ các ngành còn lại. Tuy nhiên, điểm chuẩn thực tế của trường thường dao động từ 21,10 đến 29,57 điểm, cao hơn đáng kể so với điểm sàn. Thí sinh nên tham khảo kỹ bảng điểm chuẩn các năm trước, phương thức tính điểm xét tuyển và các chính sách cộng điểm để xây dựng chiến lược đăng ký nguyện vọng phù hợp. FQA sẽ tiếp tục cập nhật nhanh chóng điểm chuẩn, chỉ tiêu và các thông tin tuyển sinh mới nhất của HCMUTE trong mùa tuyển sinh 2026-2027.










![Top 10+ trường THPT tư thục tốt nhất TPHCM [Cập nhật mới 2026]](https://static.fqa.vn/fqa/sgk/top_truong_thpt_tu_thuc_tot_nhat_tphcm_be9958a086.jpg)

