22/08/2024
Làm sao để có câu trả lời hay nhất?
22/08/2024
22/08/2024
Công thức câu bị động của thì quá khứ tiếp diễn:
Khẳng định (Statement)
was/ were being + past participle
Phủ định (Negative)
was/ were not (wasn’t/ weren’t) being + past participle
Câu hỏi (Question)
Was/ Were + S + being + past participle ?
Lưu ý: “was” được sử dụng với “I, he, she, it,” hoặc với danh từ số ít, còn “were” được sử dụng với “you, we, they,” hoặc với danh từ số nhiều.
Ví dụ:
Câu chủ động: They were fixing the car.
=> Câu bị động: The car was being fixed by them.
Nếu bạn muốn hỏi bài tập
Các câu hỏi của bạn luôn được giải đáp dưới 10 phút
CÂU HỎI LIÊN QUAN
Top thành viên trả lời