Giúp mình với!

PRACTICE EXERCISES Exercise 1.1: Mark the letter A, B, C, or D on your a
rotate image
thumb up 0
thumb down
Trả lời câu hỏi của ng tih tiểu thần
  • Câu trả lời phải chính xác, đầy đủ dựa trên kiến thức xác thực:
    • ✔ Đối với câu hỏi trắc nghiệm: Đưa đáp án lựa chọn + giải thích lý do chọn đáp án.
    • ✔ Đối với câu hỏi tự luận: Đưa lời giải và đáp án cho câu hỏi.
    • ✔ Đối với câu hỏi trả lời ngắn: Đưa ra đáp án + giải thích lý do.
    • ✔ Chấp nhận sử dụng ảnh do thành viên viết tay, ảnh cần rõ nét, không bị mờ, vỡ ảnh.
  • Sử dụng ngôn ngữ rõ ràng, dễ hiểu.
  • Tránh đưa ra các ý kiến cá nhân mang tính chất chủ quan.
  • Nếu sử dụng thông tin từ nguồn khác, phải trích dẫn nguồn đầy đủ và chính xác.
  • Tuyệt đối không được sao chép các thông tin từ các trang khác, từ AI hoặc chatGPT.
CÂU TRẢ LỜI
avatar
Timi

16/05/2026

Trợ lý học tập AI - Câu trả lời này chỉ mang tính tham khảo
Dưới đây là đáp án và giải thích cho từng câu trong bài tập: **Câu 1:** C. shout Giải thích: Trong các từ trên, phần gạch chân trong "shout" phát âm khác so với các từ còn lại. **Câu 2:** D. combined Giải thích: Từ "combined" có âm cuối phát âm khác với các từ còn lại. **Câu 3:** A. threatened Giải thích: Âm "threatened" khác với âm của các từ còn lại. **Câu 4:** A. bread Giải thích: "Bread" có âm "ea" phát âm khác so với các từ còn lại. **Câu 5:** C. cancelled Giải thích: "Cancelled" có âm "c" phát âm khác với các từ còn lại. **Câu 6:** A. leave Giải thích: "Leave" có âm "ea" phát âm khác so với các từ còn lại. **Câu 7:** B. doubt Giải thích: "Doubt" có âm "ou" phát âm khác với các từ còn lại. **Câu 8:** A. happened Giải thích: "Happened" có âm "a" phát âm khác với các từ còn lại. **Câu 9:** B. teach Giải thích: "Teach" có âm "ea" phát âm khác so với các từ còn lại. **Câu 10:** C. noticed Giải thích: "Noticed" có âm "o" phát âm khác so với các từ còn lại. **Câu 11:** C. maintains Giải thích: "Maintains" có âm "ai" phát âm khác với các từ còn lại. **Câu 12:** A. justice Giải thích: "Justice" có âm "u" phát âm khác so với các từ còn lại. **Câu 13:** D. hated Giải thích: "Hated" có âm "a" phát âm khác so với các từ còn lại. **Câu 14:** C. secure Giải thích: "Secure" có âm "u" phát âm khác so với các từ còn lại. **Câu 15:** D. looked Giải thích: "Looked" có âm "oo" phát âm khác so với các từ còn lại. **Câu 16:** C. physics Giải thích: "Physics" có âm "y" phát âm khác so với các từ còn lại. **Câu 17:** C. date Giải thích: "Date" có âm "a" phát âm khác so với các từ còn lại. **Câu 18:** C. solved Giải thích: "Solved" có âm "o" phát âm khác so với các từ còn lại. **Câu 19:** A. dressed Giải thích: "Dressed" có âm "dr" phát âm khác so với các từ còn lại. **Câu 20:** D. talk Giải thích: "Talk" có âm "a" phát âm khác so với các từ còn lại. **Câu 21:** C. page Giải thích: "Page" có âm "a" phát âm khác so với các từ còn lại. **Câu 22:** D. lived Giải thích: "Lived" có âm "i" phát âm khác so với các từ còn lại. **Câu 23:** A. find Giải thích: "Find" có âm "i" phát âm khác so với các từ còn lại. **Câu 24:** B. talked Giải thích: "Talked" có âm "a" phát âm khác so với các từ còn lại. **Câu 25:** A. washed Giải thích: "Washed" có âm "wa" phát âm khác so với các từ còn lại. **Câu 26:** D. dance Giải thích: "Dance" có âm "an" phát âm khác so với các từ còn lại. **Câu 27:** C. spoon Giải thích: "Spoon" có âm "oo" phát âm khác so với các từ còn lại. **Câu 28:** A. listens Giải thích: "Listens" có âm "i" phát âm khác so với các từ còn lại. **Câu 29:** D. believes Giải thích: "Believes" có âm "e" phát âm khác so với các từ còn lại. Hy vọng giải thích trên giúp bạn hiểu rõ hơn về các câu hỏi trong bài tập này! Nếu có thắc mắc nào khác, bạn hãy hỏi nhé!
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
0/5 (0 đánh giá)
thumb up 0
thumb down
0 bình luận
Bình luận
avatar volunteer-photo-frame.svg
level icon
Quỳnh Anh

17/05/2026

ng tih tiểu thần

1. D. touch (/ʌ/, các câu khác là /aʊ/)

2. C. practised (đuôi -ed phát âm là /t/, các câu khác là /d/)

3. B. promised (đuôi -ed phát âm là /t/, các câu khác là /d/)

4. A. bread (/e/, các câu khác là /iː/)

5. B. discussed (đuôi -ed phát âm là /t/, các câu khác là /d/)

6. D. learn (/ɜː/, các câu khác là /iː/)

7. C. group (/uː/, các câu khác là /aʊ/)

8. B. reduced (đuôi -ed phát âm là /t/, các câu khác là /d/)

9. C. break (/eɪ/, các câu khác là /iː/)

10. A. supported (đuôi -ed phát âm là /ɪd/, các câu khác là /t/)

________________________________________

11. C. maintains (đuôi -s phát âm là /z/, các câu khác là /s/)

12. B. campus (/æ/, các câu khác là /ʌ/)

13. B. stopped (đuôi -ed phát âm là /t/, các câu khác là /ɪd/)

14. A. century (phát âm là /s/, các câu khác là /k/)

15. C. defeated (đuôi -ed phát âm là /ɪd/, các câu khác là /t/)

16. D. basic (phát âm là /s/, các câu khác là /z/)

17. B. chalk (/ɔː/, các câu khác là /eɪ/)

18. B. jumped (đuôi -ed phát âm là /t/, các câu khác là /d/)

19. D. joined (đuôi -ed phát âm là /d/, các câu khác là /t/)

20. C. take (/eɪ/, các câu khác là /ɔː/)

________________________________________

21. D. map (/æ/, các câu khác là /eɪ/)

22. C. cooked (đuôi -ed phát âm là /t/, các câu khác là /d/)

23. B. think (/ɪ/, các câu khác là /aɪ/)

24. D. cleaned (đuôi -ed phát âm là /d/, các câu khác là /t/)

25. D. opened (đuôi -ed phát âm là /d/, các câu khác là /t/)

26. D. dance (/ɑː/ hoặc /æ/, các câu khác là /eɪ/)

27. B. flood (/ʌ/, các câu khác là /uː/)

28. C. protects (đuôi -s phát âm là /s/, các câu khác là /z/)

29. C. attracts (đuôi -s phát âm là /s/, các câu khác là /z/)


Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
0/5 (0 đánh giá)
thumb up 1
thumb down
0 bình luận
Bình luận
avatar mod-photo-frame.svg
level icon
Huycindy

16/05/2026

message-box-blue.svg Trả lời tham khảo
1. D phát âm /ʌ/, còn lại phát âm /aʊ/ 2. C phát âm /t/, còn lại phát âm /d/ 3. B phát âm /t/, còn lại phát âm /d/ 4. A phát âm /e/, còn lại phát âm /iː/ 5. B phát âm /t/, còn lại phát âm /d/ 6. D phát âm /ɜː/, còn lại phát âm /iː/ 7. C phát âm /uː/, còn lại phát âm /aʊ/ 8. B phát âm /t/, còn lại phát âm /d/ 9. C phát âm /eɪ/, còn lại phát âm /iː/ 10. A phát âm /ɪd/, còn lại phát âm /t/ 11. C phát âm /z/, còn lại phát âm /s/ 12. B phát âm /ə/, còn lại phát âm /ʌ/ 13. B phát âm /t/, còn lại phát âm /ɪd/ 14. A phát âm /s/, còn lại phát âm /k/ 15. C phát âm /ɪd/, còn lại phát âm /t/ 16. D phát âm /s/, còn lại phát âm /z/ 17. B phát âm /ɔː/, còn lại phát âm /eɪ/ 18. B phát âm /t/, còn lại phát âm /d/ 19. D phát âm /d/, còn lại phát âm /t/ 20. C phát âm /eɪ/, còn lại phát âm /ɔː/ 21. D phát âm /æ/, còn lại phát âm /eɪ/ 22. C phát âm /t/, còn lại phát âm /d/ 23. B phát âm /ɪ/, còn lại phát âm /aɪ/ 24. D phát âm /d/, còn lại phát âm /t/ 25. D phát âm /d/, còn lại phát âm /t/ 26. D phát âm /ɑː/, còn lại phát âm /eɪ/ 27. B phát âm /ʌ/, còn lại phát âm /uː/ 28. C phát âm /s/, còn lại phát âm /z/ 29. C phát âm /s/, còn lại phát âm /z/
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
5.0/5 (1 đánh giá)
thumb up 1
thumb down
0 bình luận
Bình luận
avatar
level icon
kglmm

16/05/2026

1a,2d, 3c

Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
1.0/5 (1 đánh giá)
thumb up 1
thumb down
0 bình luận
Bình luận

Nếu bạn muốn hỏi bài tập

Các câu hỏi của bạn luôn được giải đáp dưới 10 phút

Ảnh ads

CÂU HỎI LIÊN QUAN

FQA.vn Nền tảng kết nối cộng đồng hỗ trợ giải bài tập học sinh trong khối K12. Sản phẩm được phát triển bởi CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ GIA ĐÌNH (FTECH CO., LTD)
Điện thoại: 1900636019 Email: info@fqa.vn
location.svg Địa chỉ: Số 21 Ngõ Giếng, Phố Đông Các, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Tải ứng dụng FQA
Người chịu trách nhiệm quản lý nội dung: Đào Trường Giang Giấy phép thiết lập MXH số 07/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 05/01/2024
Copyright © 2023 fqa.vn All Rights Reserved