Bài tập 1.1: Hãy đánh dấu chữ A, B, C hoặc D vào phiếu trả lời của bạn để chỉ ra từ có phần gạch chân phát âm khác với ba từ còn lại trong mỗi câu hỏi sau đây.

Question 30: A. head B. bean C. meal D. team Question 31: A. great B. cheap C. clean D. mea
rotate image
thumb up 0
thumb down
Trả lời câu hỏi của ng tih tiểu thần
  • Câu trả lời phải chính xác, đầy đủ dựa trên kiến thức xác thực:
    • ✔ Đối với câu hỏi trắc nghiệm: Đưa đáp án lựa chọn + giải thích lý do chọn đáp án.
    • ✔ Đối với câu hỏi tự luận: Đưa lời giải và đáp án cho câu hỏi.
    • ✔ Đối với câu hỏi trả lời ngắn: Đưa ra đáp án + giải thích lý do.
    • ✔ Chấp nhận sử dụng ảnh do thành viên viết tay, ảnh cần rõ nét, không bị mờ, vỡ ảnh.
  • Sử dụng ngôn ngữ rõ ràng, dễ hiểu.
  • Tránh đưa ra các ý kiến cá nhân mang tính chất chủ quan.
  • Nếu sử dụng thông tin từ nguồn khác, phải trích dẫn nguồn đầy đủ và chính xác.
  • Tuyệt đối không được sao chép các thông tin từ các trang khác, từ AI hoặc chatGPT.
CÂU TRẢ LỜI
avatar
Timi

16/05/2026

Trợ lý học tập AI - Câu trả lời này chỉ mang tính tham khảo
Here are the answers to each question based on the analysis of the pronunciation of the words: **Question 30:** A. head (hɛd) **Different sound:** A. head **Question 31:** A. great (greɪt) **Different sound:** A. great **Question 32:** B. destroys (dɪˈstrɔɪz) **Different sound:** B. destroys **Question 33:** B. wear (wɛr) **Different sound:** B. wear **Question 34:** A. attacks (əˈtæks) **Different sound:** A. attacks **Question 35:** A. meat (mit) **Different sound:** A. meat **Question 36:** C. mountains (ˈmaʊntənz) **Different sound:** C. mountains **Question 37:** A. washed (wɑʃt) **Different sound:** A. washed **Question 38:** C. could (kʊd) **Different sound:** C. could **Question 39:** A. drought (draʊt) **Different sound:** A. drought **Question 40:** A. builds (bɪldz) **Different sound:** A. builds **Question 41:** A. dumb (dəm) **Different sound:** A. dumb **Question 42:** A. advertise (ˈædvərtaɪz) **Different sound:** A. advertise **Question 43:** C. team (tim) **Different sound:** C. team **Question 44:** C. village (ˈvɪlɪdʒ) **Different sound:** C. village **Question 45:** A. abroad (əˈbrɔd) **Different sound:** A. abroad **Question 46:** C. foot (fʊt) **Different sound:** C. foot **Question 47:** C. bear (bɛr) **Different sound:** C. bear **Question 48:** A. sound (saʊnd) **Different sound:** A. sound **Question 49:** A. undermine (ˈəndərmaɪn) **Different sound:** A. undermine **Question 50:** C. citadel (ˈsɪtədɛl) **Different sound:** C. citadel **Question 51:** B. blood (bləd) **Different sound:** B. blood **Question 52:** A. feat (fit) **Different sound:** A. feat **Question 53:** C. monument (ˈmɑnjəmənt) **Different sound:** C. monument **Question 54:** A. floppy (ˈflɑpi) **Different sound:** A. floppy **Question 55:** B. announce (əˈnaʊns) **Different sound:** B. announce **Question 56:** C. equal (ˈikwəl) **Different sound:** C. equal **Question 57:** B. straw (strɔ) **Different sound:** B. straw **Question 58:** A. eliminate (ɪˈlɪməneɪt) **Different sound:** A. eliminate **Question 59:** C. eyebrow (ˈaɪbraʊ) **Different sound:** C. eyebrow **Question 60:** D. autumn (ˈɔtəm) **Different sound:** D. autumn Please review the answers and let me know if you have any other questions or need further assistance!
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
0/5 (0 đánh giá)
thumb up 0
thumb down
0 bình luận
Bình luận
avatar volunteer-photo-frame.svg
level icon
Quỳnh Anh

17/05/2026

ng tih tiểu thần

Question 30: A. head

• A. head /hed/ (âm /e/)

• B. bean /biːn/ (âm /iː/)

• C. meal /miːl/ (âm /iː/)

• D. team /tiːm/ (âm /iː/)

Question 31: A. great

• A. great /ɡreɪt/ (âm /eɪ/)

• B. cheap /tʃiːp/ (âm /iː/)

• C. clean /kliːn/ (âm /iː/)

• D. mean /miːn/ (âm /iː/)

Question 32: C. suggests

• A. improves /ɪmˈpruːvz/ (đuôi -s phát âm là /z/)

• B. destroys /dɪˈstrɔɪz/ (đuôi -s phát âm là /z/)

• C. suggests /səˈdʒests/ (đuôi -s phát âm là /s/)

• D. reminds /rɪˈmaɪndz/ (đuôi -s phát âm là /z/)

Question 33: B. wear

• A. dream /driːm/ (âm /iː/)

• B. wear /weə(r)/ (âm /eə/)

• C. treat /triːt/ (âm /iː/)

• D. mean /miːn/ (âm /iː/)

Question 34: A. attacks

• A. attacks /əˈtæks/ (đuôi -s phát âm là /s/)

• B. medals /ˈmedlz/ (đuôi -s phát âm là /z/)

• C. concerns /kənˈsɜːnz/ (đuôi -s phát âm là /z/)

• D. fingers /ˈfɪŋɡəz/ (đuôi -s phát âm là /z/)

Question 35: B. threat

• A. meat /miːt/ (âm /iː/)

• B. threat /θret/ (âm /e/)

• C. beat /biːt/ (âm /iː/)

• D. seat /siːt/ (âm /iː/)

Question 36: D. moments

• A. wonders /ˈwʌndəz/ (đuôi -s phát âm là /z/)

• B. problems /ˈprɒbləmz/ (đuôi -s phát âm là /z/)

• C. mountains /ˈmaʊntɪnz/ (đuôi -s phát âm là /z/)

• D. moments /ˈməʊmənts/ (đuôi -s phát âm là /s/)

Question 37: A. washed

• A. washed /wɒʃt/ (đuôi -ed phát âm là /t/)

• B. formed /fɔːmd/ (đuôi -ed phát âm là /d/)

• C. turned /tɜːnd/ (đuôi -ed phát âm là /d/)

• D. boiled /bɔɪld/ (đuôi -ed phát âm là /d/)

Question 38: C. could

• A. house /haʊs/ (âm /aʊ/)

• B. mouth /maʊθ/ (âm /aʊ/)

• C. could /kʊd/ (âm /ʊ/)

• D. found /faʊnd/ (âm /aʊ/)

Question 39: A. drought

• A. drought /draʊt/ (âm /aʊ/)

• B. fought /fɔːt/ (âm /ɔː/)

• C. brought /brɔːt/ (âm /ɔː/)

• D. bought /bɔːt/ (âm /ɔː/)

Question 40: D. prevents

• A. builds /bɪldz/ (đuôi -s phát âm là /z/)

• B. destroys /dɪˈstrɔɪz/ (đuôi -s phát âm là /z/)

• C. occurs /əˈkɜːz/ (đuôi -s phát âm là /z/)

• D. prevents /prɪˈvents/ (đuôi -s phát âm là /s/)

Question 41: D. tube

• A. dumb /dʌm/ (âm /ʌ/)

• B. shut /ʃʌt/ (âm /ʌ/)

• C. sunny /ˈsʌni/ (âm /ʌ/)

• D. tube /tjuːb/ (âm /juː/)

Question 42: B. variety

• A. manage /ˈmænɪdʒ/ (âm /æ/)

• B. variety /vəˈraɪəti/ (chữ 'a' đầu phát âm là /ə/)

• C. standard /ˈstændəd/ (âm /æ/)

• D. natural /ˈnætʃrəl/ (âm /æ/)

Question 43: D. already

• A. appeal /əˈpiːl/ (âm /iː/)

• B. ease /iːz/ (âm /iː/)

• C. team /tiːm/ (âm /iː/)

• D. already /ɔːlˈredi/ (âm /e/)

Question 44: C. village

• A. page /peɪdʒ/ (âm /eɪ/)

• B. age /eɪdʒ/ (âm /eɪ/)

• C. village /ˈvɪlɪdʒ/ (đuôi -age phát âm là /ɪdʒ/)

• D. stage /steɪdʒ/ (âm /eɪ/)

Question 45: A. abroad

• A. abroad /əˈbrɔːd/ (âm /ɔː/)

• B. coal /kəʊl/ (âm /əʊ/)

• C. road /rəʊd/ (âm /əʊ/)

• D. toasty /ˈtəʊsti/ (âm /əʊ/)

Question 46: D. food

• A. good /ɡʊd/ (âm /ʊ/)

• B. book /bʊk/ (âm /ʊ/)

• C. foot /fʊt/ (âm /ʊ/)

• D. food /fuːd/ (âm /uː/)

Question 47: C. bear

• A. dear /dɪə(r)/ (âm /ɪə/)

• B. near /nɪə(r)/ (âm /ɪə/)

• C. bear /beə(r)/ (âm /eə/)

• D. fear /fɪə(r)/ (âm /ɪə/)

Question 48: B. touch

• A. sound /saʊnd/ (âm /aʊ/)

• B. touch /tʌtʃ/ (âm /ʌ/)

• C. amount /əˈmaʊnt/ (âm /aʊ/)

• D. account /əˈkaʊnt/ (âm /aʊ/)

Question 49: D. magazine

• A. undermine /ˌʌndəˈmaɪn/ (đuôi -ine phát âm là /aɪn/)

• B. imagine /ɪˈmædʒɪn/ (đuôi -ine phát âm là /ɪn/)

• C. discipline /ˈdɪsəplɪn/ (đuôi -ine phát âm là /ɪn/)

• D. magazine /ˌmæɡəˈziːn/ (đuôi -ine phát âm là /iːn/)

Question 50: D. financial

(Câu hỏi kiểm tra trọng âm chính)

• A. timeline /ˈtaɪmlaɪn/ (trọng âm 1)

• B. memorise /ˈmeməraɪz/ (trọng âm 1)

• C. citadel /ˈsɪtədel/ (trọng âm 1)

• D. financial /faɪˈnænʃl/ (trọng âm 2)

Question 51: B. blood

• A. stool /stuːl/ (âm /uː/)

• B. blood /blʌd/ (âm /ʌ/)

• C. soon /suːn/ (âm /uː/)

• D. moon /muːn/ (âm /uː/)

Question 52: B. great

• A. feat /fiːt/ (âm /iː/)

• B. great /ɡreɪt/ (âm /eɪ/)

• C. seat /siːt/ (âm /iː/)

• D. meat /miːt/ (âm /iː/)

Question 53: A. stomach

• A. stomach /ˈstʌmək/ (đuôi -ch phát âm là /k/)

• B. chopstick /ˈtʃɒpstɪk/ (chữ ch phát âm là /tʃ/)

• C. monument /ˈmɒnjumənt/ (không chứa tổ hợp âm này)

• D. robbery /ˈrɒbəri/ (không chứa tổ hợp âm này)

Question 54: D. simplify

• A. floppy /ˈflɒpi/ (đuôi -y phát âm là /i/)

• B. accompany /əˈkʌmpəni/ (đuôi -y phát âm là /i/)

• C. trophy /ˈtrəʊfi/ (đuôi -y phát âm là /i/)

• D. simplify /ˈsɪmplɪfaɪ/ (đuôi -y phát âm là /aɪ/)

Question 55: A. shoulder

• A. shoulder /ˈʃəʊldə(r)/ (âm /əʊ/)

• B. announce /əˈnaʊns/ (âm /aʊ/)

• C. around /əˈraʊnd/ (âm /aʊ/)

• D. background /ˈbækɡraʊnd/ (âm /aʊ/)

Question 56: B. prepare

(Câu hỏi kiểm tra trọng âm chính)

• A. email /ˈiːmeɪl/ (trọng âm 1)

• B. prepare /prɪˈpeə(r)/ (trọng âm 2)

• C. equal /ˈiːkwəl/ (trọng âm 1)

• D. jewel /ˈdʒuːəl/ (trọng âm 1)

Question 57: C. award

(Câu hỏi kiểm tra trọng âm chính)

• A. awful /ˈɔːfl/ (trọng âm 1)

• B. straw /strɔː/ (từ 1 âm tiết)

• C. award /əˈwɔːd/ (trọng âm 2)

• D. outlaw /ˈaʊtlɔː/ (trọng âm 1)

Question 58: B. private

• A. eliminate /ɪˈlɪmɪneɪt/ (đuôi -ate phát âm là /eɪt/)

• B. private /ˈpraɪvət/ (đuôi -ate phát âm là /ət/)

• C. locate /ləʊˈkeɪt/ (đuôi -ate phát âm là /eɪt/)

• D. stimulate /ˈstɪmjuleɪt/ (đuôi -ate phát âm là /eɪt/)

Question 59: C. eyebrow

• A. sorrow /ˈsɒrəʊ/ (âm /əʊ/)

• B. follow /ˈfɒləʊ/ (âm /əʊ/)

• C. eyebrow /ˈaɪbraʊ/ (âm /aʊ/)

• D. show /ʃəʊ/ (âm /əʊ/)

Question 60: A. laughter

• A. laughter /ˈlɑːftə(r)/ (âm "au" phát âm là /ɑː/ và "gh" phát âm là /f/)

• B. caution /ˈkɔːʃn/ (âm "au" phát âm là /ɔː/)

• C. applause /əˈplɔːz/ (âm "au" phát âm là /ɔː/)

• D. autumn /ˈɔːtəm/ (âm "au" phát âm là /ɔː/)

Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
0/5 (0 đánh giá)
thumb up 1
thumb down
0 bình luận
Bình luận
avatar mod-photo-frame.svg
level icon
Huycindy

16/05/2026

30. A phát âm /e/, còn lại phát âm /iː/ 31. A phát âm /eɪ/, còn lại phát âm /iː/ 32. C phát âm /s/, còn lại phát âm /z/ 33. B phát âm /eə/, còn lại phát âm /iː/ 34. A phát âm /s/, còn lại phát âm /z/ 35. B phát âm /e/, còn lại phát âm /iː/ 36. D phát âm /s/, còn lại phát âm /z/ 37. A phát âm /t/, còn lại phát âm /d/ 38. C phát âm /ʊ/, còn lại phát âm /aʊ/ 39. A phát âm /aʊ/, còn lại phát âm /ɔː/ 40. D phát âm /s/, còn lại phát âm /z/ 41. D phát âm /juː/, còn lại phát âm /ʌ/ 42. B phát âm /aɪ/, còn lại phát âm /æ/ 43. D phát âm /e/, còn lại phát âm /iː/ 44. C phát âm /ɪ/, còn lại phát âm /eɪ/ 45. A phát âm /ɔː/, còn lại phát âm /əʊ/ 46. D phát âm /uː/, còn lại phát âm /ʊ/ 47. C phát âm /eə/, còn lại phát âm /ɪə/ 48. B phát âm /ʌ/, còn lại phát âm /aʊ/ 49. D phát âm /iːn/, còn lại phát âm /ɪn/ 50. C phát âm /ɪ/, còn lại phát âm /aɪ/ 51. B phát âm /ʌ/, còn lại phát âm /uː/ 52. B phát âm /eɪ/, còn lại phát âm /iː/ 53. A phát âm /ʌ/, còn lại phát âm /ɒ/ 54. D phát âm /aɪ/, còn lại phát âm /i/ 55. A phát âm /əʊ/, còn lại phát âm /aʊ/ 56. D phát âm /ə/, còn lại phát âm /iː/ hoặc /ɪ/ 57. C phát âm /ɔː/, còn lại phát âm /ɔːl/ 58. B phát âm /ə/, còn lại phát âm /eɪ/ 59. C phát âm /aʊ/, còn lại phát âm /əʊ/ 60. A phát âm /ɑː/, còn lại phát âm /ɔː/
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
0/5 (0 đánh giá)
thumb up 0
thumb down
0 bình luận
Bình luận
avatar
level icon
_Cat_

16/05/2026

30a,31d,32c,

Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
1.0/5 (1 đánh giá)
thumb up 1
thumb down
0 bình luận
Bình luận

Nếu bạn muốn hỏi bài tập

Các câu hỏi của bạn luôn được giải đáp dưới 10 phút

Ảnh ads

CÂU HỎI LIÊN QUAN

FQA.vn Nền tảng kết nối cộng đồng hỗ trợ giải bài tập học sinh trong khối K12. Sản phẩm được phát triển bởi CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ GIA ĐÌNH (FTECH CO., LTD)
Điện thoại: 1900636019 Email: info@fqa.vn
location.svg Địa chỉ: Số 21 Ngõ Giếng, Phố Đông Các, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Tải ứng dụng FQA
Người chịu trách nhiệm quản lý nội dung: Đào Trường Giang Giấy phép thiết lập MXH số 07/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 05/01/2024
Copyright © 2023 fqa.vn All Rights Reserved