7 giờ trước


7 giờ trước
3 giờ trước
Câu 3
Cho phương trình dao động: \(x = 8 \cos(10\pi t) \text{ (cm)}\)
Từ phương trình, ta có các thông số:
• Biên độ: \(A = 8 \text{ cm}\)
• Tần số góc: \(\omega = 10\pi \text{ (rad/s)}\)
a) Xác định biên độ và chu kì:
• Biên độ: \(A = 8 \text{ cm}\)
• Chu kì: \(T = \frac{2\pi}{\omega} = \frac{2\pi}{10\pi} = 0,2 \text{ (s)}\)
b) Tính vận tốc khi vật đi qua vị trí cân bằng:
Khi qua vị trí cân bằng, độ lớn vận tốc đạt cực đại:
\(v_{max}=\omega A=10\pi \cdot 8=80\pi \approx 251,33\text{ (cm/s)}\)
c) Tính gia tốc tại biên:
Tại vị trí biên, độ lớn gia tốc đạt cực đại:
\(a_{max}=\omega ^{2}A=(10\pi )^{2}\cdot 8=100\pi ^{2}\cdot 8=800\pi ^{2}\approx 7895,68\text{ (cm/s}^{2})\)
(Nếu lấy \(\pi^2 \approx 10\) thì \(a_{max} \approx 8000 \text{ cm/s}^2\))
________________________________________
Câu 4
Cho vật dao động điều hòa với: \(A = 4 \text{ cm}\), \(\omega = 5\pi \text{ rad/s}\)
a) Tính chu kì dao động:
\(T=\frac{2\pi }{\omega }=\frac{2\pi }{5\pi }=0,4\text{ (s)}\)
b) Tính vận tốc cực đại:
\(v_{max}=\omega A=5\pi \cdot 4=20\pi \approx 62,83\text{ (cm/s)}\)
c) Tính gia tốc cực đại:
\(a_{max}=\omega ^{2}A=(5\pi )^{2}\cdot 4=25\pi ^{2}\cdot 4=100\pi ^{2}\approx 986,96\text{ (cm/s}^{2})\)
(Nếu lấy \(\pi^2 \approx 10\) thì \(a_{max} \approx 1000 \text{ cm/s}^2\))
4 giờ trước
a)
Biên độ: $A=8\left(\operatorname{cm}\right)$
Tần số góc: $\omega=10\pi\left(rad/s\right)$
Chu kì: $T=\frac{2\pi}{\omega}=\frac{2\pi}{10\pi}=0,2\left(s\right)$
b)
$v_{\max}=\omega A=10\pi.8=80\pi\left(\operatorname{cm}/s\right)$
c)
$a_{\max}=\omega^2.A=\left(10\pi\right)^2.8=800\pi^2\left(\operatorname{cm}/s^2\right)$
Câu 4:
a)
$T=\frac{2\pi}{\omega}=\frac{2\pi}{5\pi}=0,4\left(s\right)$
b)
$v_{\max}=\omega.A=5\pi.4=20\pi\left(\operatorname{cm}/s\right)$
c)
$a_{\max}=\omega^2.A=\left(5\pi\right)^2.4=100\pi^2\left(\operatorname{cm}/s^2\right)$.
4 giờ trước

Nếu bạn muốn hỏi bài tập
Các câu hỏi của bạn luôn được giải đáp dưới 10 phút
CÂU HỎI LIÊN QUAN
6 giờ trước
6 giờ trước
09/06/2026
Top thành viên trả lời