Ví dụ 3. Hàm lượng iron (II) sulfate được xác định qua phản ứng oxi hóa khử với potassium permanganate: FeSO4 + KMnO4 + H₂SO₄ → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O (a) Lập PTHH của phản ứng theo pp thăng b...

thumb up 1
thumb down
Trả lời câu hỏi của mdung
  • Câu trả lời phải chính xác, đầy đủ dựa trên kiến thức xác thực:
    • ✔ Đối với câu hỏi trắc nghiệm: Đưa đáp án lựa chọn + giải thích lý do chọn đáp án.
    • ✔ Đối với câu hỏi tự luận: Đưa lời giải và đáp án cho câu hỏi.
    • ✔ Đối với câu hỏi trả lời ngắn: Đưa ra đáp án + giải thích lý do.
    • ✔ Chấp nhận sử dụng ảnh do thành viên viết tay, ảnh cần rõ nét, không bị mờ, vỡ ảnh.
  • Sử dụng ngôn ngữ rõ ràng, dễ hiểu.
  • Tránh đưa ra các ý kiến cá nhân mang tính chất chủ quan.
  • Nếu sử dụng thông tin từ nguồn khác, phải trích dẫn nguồn đầy đủ và chính xác.
  • Tuyệt đối không được sao chép các thông tin từ các trang khác, từ AI hoặc chatGPT.
CÂU TRẢ LỜI
avatar
Timi

18/06/2026

Trợ lý học tập AI - Câu trả lời này chỉ mang tính tham khảo
Để giải bài toán này, chúng ta sẽ tiến hành từng bước một. ### (a) Lập PTHH của phản ứng theo phương pháp thăng bằng electron. Phản ứng xảy ra giữa sắt(II) sulfate (FeSO₄) và potassium permanganate (KMnO₄) trong môi trường axit sulfuric (H₂SO₄). Đầu tiên, chúng ta cần xác định chất khử và chất oxi hóa: - **Chất khử:** Fe²⁺ trong FeSO₄ sẽ bị oxi hóa thành Fe³⁺. - **Chất oxi hóa:** MnO₄⁻ trong KMnO₄ sẽ bị khử thành Mn²⁺. Phương trình phản ứng có thể được viết như sau: 1. Oxi hóa: \[ Fe^{2+} \rightarrow Fe^{3+} + e^{-} \] 2. Khử: \[ MnO_{4}^{-} + 8H^{+} + 5e^{-} \rightarrow Mn^{2+} + 4H_{2}O \] Để lập PTHH tổng quát, ta cần thăng bằng số electron. Nhân phương trình oxi hóa với 5 và phương trình khử với 1, ta có: - Oxi hóa: \[ 5Fe^{2+} \rightarrow 5Fe^{3+} + 5e^{-} \] - Khử: \[ MnO_{4}^{-} + 8H^{+} + 5e^{-} \rightarrow Mn^{2+} + 4H_{2}O \] Gộp lại, ta có phương trình tổng quát: \[ MnO_{4}^{-} + 8H^{+} + 5Fe^{2+} \rightarrow Mn^{2+} + 4H_{2}O + 5Fe^{3+} \] **Phương trình hoàn chỉnh:** \[ FeSO_{4} + KMnO_{4} + H_{2}SO_{4} \rightarrow Fe_{2}(SO_{4})_{3} + K_{2}SO_{4} + MnSO_{4} + H_{2}O \] ### (b) Tính thể tích KMnO₄ 0,02M để phản ứng vừa đủ 20 mL dung dịch FeSO₄ 0,1M. Đầu tiên, ta tính số mol của Fe²⁺ có trong 20 mL dung dịch FeSO₄ 0,1M: \[ \text{Số mol } Fe^{2+} = C \times V = 0,1 \, mol/L \times 0,020 \, L = 0,002 \, mol \] Theo PTHH, 5 mol Fe²⁺ phản ứng với 1 mol KMnO₄. Vậy số mol KMnO₄ cần thiết sẽ là: \[ \text{Số mol } KMnO_{4} = \frac{0,002 \, mol}{5} = 0,0004 \, mol \] Sử dụng nồng độ của dung dịch KMnO₄ để tính thể tích: \[ C = \frac{n}{V} \Rightarrow V = \frac{n}{C} = \frac{0,0004 \, mol}{0,02 \, mol/L} = 0,02 \, L = 20 \, mL \] ### **Kết luận:** - **Thể tích KMnO₄ 0,02M cần thiết là 20 mL.**
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
0/5 (0 đánh giá)
thumb up 0
thumb down
0 bình luận
Bình luận
avatar mod-photo-frame.svg
level icon
Huycindy

12 giờ trước

$a)$ $\overset{+2}{\rm F}{\rm e}{\rm S}{\rm O}_4 + {\rm K}\overset{+7}{\rm M}{\rm n}{\rm O}_4 + {\rm H}_2{\rm S}{\rm O}_4 \rightarrow \overset{+3}{{\rm F}{\rm e}_2}({\rm S}{\rm O}_4)_3 + {\rm K}_2{\rm S}{\rm O}_4 + \overset{+2}{\rm M}{\rm n}{\rm S}{\rm O}_4 + {\rm H}_2{\rm O}$ $\begin{array}{c|cc} 5\times \; &2\mathop{\rm Fe}\limits^{+2}\longrightarrow\mathop{{\rm Fe}_2}\limits^{+3}+2e\\2\times\; &\mathop{\rm Mn}\limits^{+7}+5e\longrightarrow\mathop{\rm Mn}\limits^{+2}\end{array}$ Chất khử: ${\rm FeSO}_4$ Chất oxi hóa: ${\rm KMnO}_4$ $10{\rm FeSO}_4 + 2{\rm KMnO}_4 + 8{\rm H}_2{\rm SO}_4 \rightarrow 5{\rm Fe}_2({\rm SO}_4)_3 + {\rm K}_2{\rm SO}_4 + 2{\rm MnSO}_4 + 8{\rm H}_2{\rm O}$ $b)$ $n_{{\rm FeSO}_4} = 0,02 \times 0,1 = 0,002$ mol Theo phương trình hóa học:$n_{{\rm KMnO}_4} = \dfrac{2}{10}n_{{\rm FeSO}_4} = \dfrac{1}{5} \times 0,002 = 0,0004 (mol)$ $V_{{\rm KMnO}_4} = \dfrac{0,0004}{0,02} = 0,02 (l) = 20 (ml)$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
0/5 (0 đánh giá)
thumb up 0
thumb down
0 bình luận
Bình luận

a) Quá trình xác định và lập phương trình hóa học:

Các chất thay đổi số oxi hóa:

$Fe^{+2} \rightarrow Fe^{+3} + 1e$ (Chất khử)

$Mn^{+7} + 5e \rightarrow Mn^{+2}$ (Chất oxi hóa)

Thăng bằng electron:

$5 \times (2Fe^{+2} \rightarrow 2Fe^{+3} + 2e)$

$2 \times (Mn^{+7} + 5e \rightarrow Mn^{+2})$

Phương trình hóa học của phản ứng:

$10FeSO_4 + 2KMnO_4 + 8H_2SO_4 \rightarrow 5Fe_2(SO_4)_3 + K_2SO_4 + 2MnSO_4 + 8H_2O$

(b) Bài giải:

Số mol của $FeSO_4$ là:

$n_{FeSO_4} = 0,02 \cdot 0,1 = 0,002$ (mol)

Theo phương trình hóa học, số mol của $KMnO_4$ cần dùng là:

$n_{KMnO_4} = \frac{2}{10} \cdot n_{FeSO_4} = \frac{1}{5} \cdot 0,002 = 0,0004$ (mol)

Thể tích dung dịch $KMnO_4$ cần dùng là:

$V_{KMnO_4} = \frac{0,0004}{0,02} = 0,02$ (lít) = 20 (mL)

Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
0/5 (0 đánh giá)
thumb up 0
thumb down
0 bình luận
Bình luận

mdung

a) Lập PTHH theo phương pháp thăng bằng electron


Fe2+ -> Fe3+ + 1e


MnO4- + 8H+ + 5e -> Mn2+ + 4H2O


Quy đồng electron:


5Fe2+ -> 5Fe3+ + 5e


MnO4- + 8H+ + 5e -> Mn2+ + 4H2O


=> Phương trình phân tử:


10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4

-> 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O


Chất khử: FeSO4 (Fe2+)


Chất oxi hóa: KMnO4 (MnO4-)


b) Tính thể tích dung dịch KMnO4


n(FeSO4) = 0,1 . 0,020 = 0,002 mol


Theo PTHH:


10FeSO4 : 2KMnO4


=> n(KMnO4) = (2/10) . 0,002 = 0,0004 mol


V(KMnO4) = n/C


= 0,0004/0,02


= 0,020 L


= 20 mL


Đáp số:


a) 10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 -> 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O


Chất khử: FeSO4


Chất oxi hóa: KMnO4


b) V(KMnO4) = 20 mL.

Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
0/5 (0 đánh giá)
thumb up 1
thumb down
0 bình luận
Bình luận

Nếu bạn muốn hỏi bài tập

Các câu hỏi của bạn luôn được giải đáp dưới 10 phút

Ảnh ads

CÂU HỎI LIÊN QUAN

FQA.vn Nền tảng kết nối cộng đồng hỗ trợ giải bài tập học sinh trong khối K12. Sản phẩm được phát triển bởi CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ GIA ĐÌNH (FTECH CO., LTD)
Điện thoại: 1900636019 Email: info@fqa.vn
location.svg Địa chỉ: Số 21 Ngõ Giếng, Phố Đông Các, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Tải ứng dụng FQA
Người chịu trách nhiệm quản lý nội dung: Đào Trường Giang Giấy phép thiết lập MXH số 07/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 05/01/2024
Copyright © 2023 fqa.vn All Rights Reserved