« CÂU HỎI Toán Học · Lớp $9$ $...$

Bài 4: Cân bằng các phương trình hoá học sau bằng phương pháp đại số. $1.~Ag+Cl_
rotate image
thumb up 1
thumb down
Trả lời câu hỏi của Katiee ୨୧
  • Câu trả lời phải chính xác, đầy đủ dựa trên kiến thức xác thực:
    • ✔ Đối với câu hỏi trắc nghiệm: Đưa đáp án lựa chọn + giải thích lý do chọn đáp án.
    • ✔ Đối với câu hỏi tự luận: Đưa lời giải và đáp án cho câu hỏi.
    • ✔ Đối với câu hỏi trả lời ngắn: Đưa ra đáp án + giải thích lý do.
    • ✔ Chấp nhận sử dụng ảnh do thành viên viết tay, ảnh cần rõ nét, không bị mờ, vỡ ảnh.
  • Sử dụng ngôn ngữ rõ ràng, dễ hiểu.
  • Tránh đưa ra các ý kiến cá nhân mang tính chất chủ quan.
  • Nếu sử dụng thông tin từ nguồn khác, phải trích dẫn nguồn đầy đủ và chính xác.
  • Tuyệt đối không được sao chép các thông tin từ các trang khác, từ AI hoặc chatGPT.
CÂU TRẢ LỜI
avatar
Timi

4 giờ trước

Trợ lý học tập AI - Câu trả lời này chỉ mang tính tham khảo
Để cân bằng các phương trình hóa học bằng phương pháp đại số, ta sử dụng các biến số để biểu diễn số mol của mỗi chất trong phương trình. Sau đó, chúng ta sẽ thiết lập hệ phương trình dựa trên số nguyên tử của từng nguyên tố. Cuối cùng, ta sẽ giải hệ phương trình để tìm ra các hệ số cân bằng. ### Bài 1: \( Ag + Cl_2 \rightarrow AgCl \) Gọi \( x \) là số mol của \( Ag \) và \( y \) là số mol của \( Cl_2 \). - Cân bằng nguyên tố bạc (Ag): \( x = 1 \) - Cân bằng nguyên tố clo (Cl): \( 2y = 1 \) Giải hệ phương trình: - Từ \( x = 1 \), ta có \( x = 1 \) - Từ \( 2y = 1 \), ta có \( y = 0.5 \) Do đó, hệ số phải được nhân với 2 để trở thành số nguyên: - \( 2Ag + Cl_2 \rightarrow 2AgCl \) ### Bài 2: \( HgO \rightarrow Hg + O_2 \) Gọi \( x \) là số mol của \( HgO \), \( y \) là số mol của \( Hg \), và \( z \) là số mol của \( O_2 \). - Cân bằng nguyên tố thủy ngân (Hg): \( x = y \) - Cân bằng nguyên tố oxy (O): \( x = 2z \) Giải hệ phương trình: - Từ \( x = y \), ta có \( y = x \) - Từ \( x = 2z \), ta có \( z = \frac{x}{2} \) Lấy \( x = 2 \) để có số nguyên: - \( 2HgO \rightarrow 2Hg + O_2 \) ### Bài 3: \( P + O_2 \rightarrow P_2O_5 \) Gọi \( x \) là số mol của \( P \), \( y \) là số mol của \( O_2 \). - Cân bằng nguyên tố phốt pho (P): \( x = 2 \) - Cân bằng nguyên tố oxy (O): \( 2y = 5 \) Giải hệ phương trình: - Từ \( x = 2 \), ta có \( x = 2 \) - Từ \( 2y = 5 \), ta có \( y = 2.5 \) Lấy \( x = 2 \) và \( y = 5 \) để có số nguyên: - \( 4P + 5O_2 \rightarrow 2P_2O_5 \) ### Bài 4: \( CO_2 + C \rightarrow CO \) Gọi \( x \) là số mol của \( CO_2 \), \( y \) là số mol của \( C \), và \( z \) là số mol của \( CO \). - Cân bằng nguyên tố carbon (C): \( x + y = z \) - Cân bằng nguyên tố oxy (O): \( 2x = z \) Giải hệ phương trình: - Từ \( 2x = z \), ta có \( z = 2x \) - Thay vào phương trình carbon: \( x + y = 2x \) dẫn đến \( y = x \) Lấy \( x = 1 \): - \( 1CO_2 + 1C \rightarrow 2CO \) ### Bài 5: \( NO + O_2 \rightarrow NO_2 \) Gọi \( x \) là số mol của \( NO \), \( y \) là số mol của \( O_2 \), và \( z \) là số mol của \( NO_2 \). - Cân bằng nguyên tố nitơ (N): \( x = z \) - Cân bằng nguyên tố oxy (O): \( x + 2y = 2z \) Giải hệ phương trình: - Từ \( x = z \), ta có \( z = x \) - Thay vào phương trình oxy: \( x + 2y = 2x \) dẫn đến \( 2y = x \) Lấy \( x = 2 \) thì \( y = 1 \): - \( 2NO + O_2 \rightarrow 2NO_2 \) ### Kết quả cuối cùng: 1. \( 2Ag + Cl_2 \rightarrow 2AgCl \) 2. \( 2HgO \rightarrow 2Hg + O_2 \) 3. \( 4P + 5O_2 \rightarrow 2P_2O_5 \) 4. \( CO_2 + C \rightarrow 2CO \) 5. \( 2NO + O_2 \rightarrow 2NO_2 \)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
0/5 (0 đánh giá)
thumb up 0
thumb down
0 bình luận
Bình luận
avatar
level icon
SILYMUKI

4 giờ trước

Katiee ୨୧ đáp án: 2Ag + Cl2---> 2 AgCl 2HgO --> 2Hg +O2 4P +5O² --> 2P2O5 CO2 +C ---> 2CO 2 NO +O2---> 2NO²
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
0/5 (0 đánh giá)
thumb up 0
thumb down
0 bình luận
Bình luận
avatar
level icon
ngannguyen

4 giờ trước

Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
0/5 (0 đánh giá)
thumb up 0
thumb down
0 bình luận
Bình luận

Nếu bạn muốn hỏi bài tập

Các câu hỏi của bạn luôn được giải đáp dưới 10 phút

Ảnh ads

CÂU HỎI LIÊN QUAN

FQA.vn Nền tảng kết nối cộng đồng hỗ trợ giải bài tập học sinh trong khối K12. Sản phẩm được phát triển bởi CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ GIA ĐÌNH (FTECH CO., LTD)
Điện thoại: 1900636019 Email: info@fqa.vn
location.svg Địa chỉ: Số 21 Ngõ Giếng, Phố Đông Các, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Tải ứng dụng FQA
Người chịu trách nhiệm quản lý nội dung: Đào Trường Giang Giấy phép thiết lập MXH số 07/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 05/01/2024
Copyright © 2023 fqa.vn All Rights Reserved