

14/07/2026
14/07/2026
14/07/2026
14/07/2026
Câu 82 (AN GIANG)Công thức: Sản lượng = Diện tích \(\times \) Năng suất.Tính toán:Diện tích: \(2\,954,1\) nghìn ha.Năng suất: \(68,8\) tạ/ha = \(6,88\) tấn/ha.Sản lượng (nghìn tấn) = \(2\,954,1 \times 6,88 \approx 20\,324,208\) nghìn tấn.Đổi sang triệu tấn: \(\approx 20,324208\) triệu tấn.Làm tròn: \(20,3\) triệu tấn.Đáp số: 20,3 triệu tấn.Câu 83 (CÀ MAU)Công thức: Bình quân lương thực = Tổng sản lượng / Tổng dân số.Tính toán:Tổng sản lượng: \(47,85\) triệu tấn = \(47\,850\,000\) tấn.Tổng dân số: \(101,3\) triệu người.Bình quân (kg/người) = \((47,85 \times 10^6 \times 10^3) / (101,3 \times 10^6) \approx 472,359\) kg/người.Làm tròn: \(472\) kg/người.Đáp số: 472 kg/người.Câu 84 (HÀ TĨNH 2)Công thức: Tỉ trọng (%) = (Giá trị thành phần / Tổng giá trị) \(\times \) 100.Tính toán:Tỉ trọng ĐBSCL: \((24\,156,4 / 43\,497,7) \times 100 \approx 55,535\%\).Tỉ trọng Đông Nam Bộ: \((1\,432,5 / 43\,497,7) \times 100 \approx 3,293\%\).Chênh lệch: \(55,535\% - 3,293\% = 52,242\%\).Làm tròn: \(52,2\%\).Đáp số: 52,2%.Câu 85 (HẢI PHÒNG 3)Công thức: Sản lượng = Diện tích \(\times \) Năng suất.Tính toán:Diện tích: \(7,13\) triệu ha.Năng suất: \(61,1\) tạ/ha = \(6,11\) tấn/ha.Sản lượng (triệu tấn) = \(7,13 \times 6,11 = 43,5643\) triệu tấn.Làm tròn: \(43,6\) triệu tấn.Đáp số: 43,6 triệu tấn.
Nếu bạn muốn hỏi bài tập
Các câu hỏi của bạn luôn được giải đáp dưới 10 phút
CÂU HỎI LIÊN QUAN
Top thành viên trả lời