

9 giờ trước
9 giờ trước
Đặt $t = (a+1)m$ với $m \in \mathbb{N}^*$.
Xét đa thức $f(t) = a^4t^3 + 3a^2t^2 + 3t$.
Ta có $a \equiv -1 \pmod{a+1} \implies a^2 \equiv 1 \pmod{a+1} \implies a^4 \equiv 1 \pmod{a+1}$.
Suy ra $f(t) \equiv t^3 + 3t^2 + 3t = (t+1)^3 - 1 \pmod{a+1}$.
Mà $t = (a+1)m \equiv 0 \pmod{a+1} \implies f(t) \equiv (0+1)^3 - 1 = 0 \pmod{a+1}$.
Do $f(t) \ \vdots \ (a+1)$, chọn $n = \frac{a \cdot f(t)}{a+1} \in \mathbb{N}^*$.
Khi đó:
$na^2 + na + 1 = na(a+1) + 1$
$= a^2 \cdot f(t) + 1$
$= a^2(a^4t^3 + 3a^2t^2 + 3t) + 1$
$= a^6t^3 + 3a^4t^2 + 3a^2t + 1$
$= (a^2t + 1)^3$ là lập phương đúng.
Theo giả thiết, $nb + 1$ cũng là lập phương đúng với mọi $m \in \mathbb{N}^*$.
Thay $t = (a+1)m$ vào biểu thức của $nb + 1$:
$nb + 1 = \frac{ab}{a+1} f(t) + 1$
$= \frac{ab}{a+1} [a^4(a+1)^3m^3 + 3a^2(a+1)^2m^2 + 3(a+1)m] + 1$
$= ab \cdot a^4(a+1)^2 m^3 + 3ab \cdot a^2(a+1) m^2 + 3ab \cdot m + 1$
Vì $nb + 1$ là lập phương đúng với mọi $m$ nên tồn tại số nguyên $A$ sao cho:
$nb + 1 = (Am + 1)^3 = A^3m^3 + 3A^2m^2 + 3Am + 1$
Đồng nhất hệ số của $m$ và $m^2$ ở hai vế:
$\begin{cases} 3A = 3ab \\ 3A^2 = 3ab \cdot a^2(a+1) \end{cases}$
$\implies \begin{cases} A = ab \\ (ab)^2 = ab \cdot a^2(a+1) \end{cases}$
Vì $a, b > 0 \implies ab \neq 0$:
$\implies ab = a^2(a+1)$
$\implies b = a(a+1) = a^2 + a$
Thay vào biểu thức cần chứng minh:
$4b + 1 = 4(a^2 + a) + 1$
$= 4a^2 + 4a + 1$
$= (2a + 1)^2$
Vì $a \in \mathbb{N}^* \implies 2a + 1 \in \mathbb{N}^*$.
Vậy $4b + 1$ là số chính phương.
Nếu bạn muốn hỏi bài tập
Các câu hỏi của bạn luôn được giải đáp dưới 10 phút
CÂU HỎI LIÊN QUAN
Top thành viên trả lời