Câu 1:Có 3 chất: Al, Mg, Al2O3. Chỉ được dùng một hóa chất làm thuốc thử hãy phân biệt 3 chất trên?
Câu 2:Muối X vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dich NaOH. Hỏi muối X thuộc loại mu...
Trợ lý học tập AI - Câu trả lời này chỉ mang tính tham khảo
Câu 1: Ta có thể dùng dung dịch HCl để phân biệt 3 chất trên. Al và Mg đều tác dụng với HCl tạo ra khí H2, trong khi Al2O3 không tác dụng với HCl.
Câu 2: Muối X thuộc loại muối axit vì nó vừa tác dụng được với HCl vừa tác dụng được với NaOH. Ví dụ như muối NaHCO3.
Câu 3: Phản ứng trao đổi là phản ứng hóa học mà trong đó các nguyên tử, ion hoặc nhóm nguyên tử của các chất phản ứng trao đổi vị trí cho nhau để tạo thành sản phẩm mới. Điều kiện để phản ứng trao đổi xảy ra là ít nhất một trong các sản phẩm phải là chất rắn, chất khí, hoặc nước. Ví dụ: AgNO3 + NaCl -> AgCl + NaNO3. Phản ứng trung hòa cũng là một dạng của phản ứng trao đổi.
Câu 4: Để thu được CO2 tinh khiết, ta có thể dẫn khí CO2 qua dung dịch Ca(OH)2 để loại bỏ HCl, sau đó dẫn qua quả cầu đựng CaO để hấp thụ hơi nước.
Câu 5:
- Phương trình phản ứng khử oxit bằng CO: MxOy + yCO -> xM + yCO2
- Phương trình phản ứng hòa tan M bằng HNO3: 3M + 4HNO3 -> 3M(NO3)3 + NO + 2H2O
- Xác định oxit kim loại: Dựa vào thông tin về tỷ lệ khối lượng và số mol khí NO2, ta có thể xác định được M là Fe và oxit kim loại là Fe2O3.
Câu 6:
- Phương trình phản ứng nung muối cacbonat: ACO3 + BCO3 -> A + B + 2CO2
- Phương trình phản ứng tác dụng với HCl: A + B + 2HCl -> ACl2 + BCl2 + H2
- Phương trình phản ứng hấp thụ bởi Ca(OH)2: ACl2 + BCl2 + 2Ca(OH)2 -> CaCl2 + Ca(OH)2 + 2H2O
- Tính m: Dựa vào thông tin về thể tích khí CO2 và khối lượng kết tủa, ta có thể tính được m.
Câu 12:
- Phương trình phản ứng: X + 2HNO3 -> M(NO3)2 + CO2 + H2O
- Xác định muối cacbonat kim loại: Dựa vào khối lượng muối và thể tích khí NO, ta có thể xác định được X là Na2CO3.
- Tính thể tích khí CO2: Dựa vào stoichiometry của phản ứng, ta có thể tính được thể tích khí CO2.
Câu 13:
a) A1 là dung dịch Cu(NO3)2, A2 là khí NO, A3 là kết tủa BaSO4, A4 là dung dịch [Cu(NH3)4](NO3)2.
b) Phương trình hóa học:
- Cu2S + 8HNO3 -> 2Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O + S
- S + 6HNO3 -> H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
- H2SO4 + BaCl2 -> BaSO4 + 2HCl
- Cu(NO3)2 + 4NH3 -> [Cu(NH3)4](NO3)2
Câu 14:
- C + O2 -> CO2
- 3CO2 + Fe2O3 -> 3CO + 2Fe
- CO + Ca(OH)2 -> CaCO3 + H2O
- CaCO3 + H2O + CO2 -> Ca(HCO3)2
- Fe + 2HCl -> FeCl2 + H2
- FeCl2 + 2NaOH -> Fe(OH)2 + 2NaCl
- Fe(OH)2 + O2 -> Fe2O3 + H2O
FQA.vn Nền tảng kết nối cộng đồng hỗ trợ giải bài tập học sinh trong khối K12. Sản phẩm được phát triển bởi CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ GIA ĐÌNH (FTECH CO., LTD)
Điện thoại: 1900636019
Email: info@fqa.vn
Địa chỉ: Số 21 Ngõ Giếng, Phố Đông Các, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.