Câu 2. (a) Vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử boron (5p); sodium (11p); sulfur (16p). (b) Cho biết số electron, số lớp electron, số electron từng lớp, số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử trên. Câu 3:...

ADS
thumb up 0
thumb down
Trả lời câu hỏi của magaming

Làm sao để có câu trả lời hay nhất?

  • Luôn có GIẢI THÍCH các bước giải
  • Không copy câu trả lời của Timi
  • Không sao chép trên mạng
  • Không spam câu trả lời để nhận điểm
  • Spam sẽ bị khóa tài khoản
ADS
CÂU TRẢ LỜI
avatar
Timi

01/01/2025

Trợ lý học tập AI - Câu trả lời này chỉ mang tính tham khảo
**Câu 2:** (a) Sơ đồ cấu tạo nguyên tử: - **Boron (B, Z=5)**: - Hạt nhân: 5 proton, 6 neutron - Electron: 5 electron - Sơ đồ: ``` 1s² 2s² 2p¹ ``` - **Natri (Na, Z=11)**: - Hạt nhân: 11 proton, 12 neutron - Electron: 11 electron - Sơ đồ: ``` 1s² 2s² 2p⁶ 3s¹ ``` - **Lưu huỳnh (S, Z=16)**: - Hạt nhân: 16 proton, 16 neutron - Electron: 16 electron - Sơ đồ: ``` 1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p⁴ ``` (b) Thông tin về số electron, số lớp electron, số electron từng lớp, số electron lớp ngoài cùng: - **Boron (B)**: - Số electron: 5 - Số lớp electron: 2 - Số electron từng lớp: 2 (lớp 1), 3 (lớp 2) - Số electron lớp ngoài cùng: 3 - **Natri (Na)**: - Số electron: 11 - Số lớp electron: 3 - Số electron từng lớp: 2 (lớp 1), 8 (lớp 2), 1 (lớp 3) - Số electron lớp ngoài cùng: 1 - **Lưu huỳnh (S)**: - Số electron: 16 - Số lớp electron: 3 - Số electron từng lớp: 2 (lớp 1), 8 (lớp 2), 6 (lớp 3) - Số electron lớp ngoài cùng: 6 --- **Câu 3:** - **Magie (Mg, Z=12)**: - Số thứ tự chu kỳ: 3 - Số thứ tự nhóm: 2 - **Nhôm (Al, Z=13)**: - Số thứ tự chu kỳ: 3 - Số thứ tự nhóm: 13 - **Natri (Na, Z=11)**: - Số thứ tự chu kỳ: 3 - Số thứ tự nhóm: 1 - **Canxi (Ca, Z=20)**: - Số thứ tự chu kỳ: 4 - Số thứ tự nhóm: 2 --- **Câu 4:** - **Sắt (Fe)**: - Ứng dụng: Sắt được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, sản xuất thép, và chế tạo máy móc. - **Nhôm (Al)**: - Ứng dụng: Nhôm được sử dụng trong ngành hàng không, chế tạo đồ dùng gia đình, và đóng gói thực phẩm. --- **Câu 5:** - **Canxi (Ca)**: - Tác dụng: Canxi cần thiết cho sự phát triển xương và răng, tham gia vào quá trình đông máu và chức năng cơ bắp. - **Magie (Mg)**: - Tác dụng: Magie giúp duy trì chức năng cơ bắp và thần kinh, tham gia vào quá trình chuyển hóa năng lượng. --- **Câu 6:** - Ba nguyên tử oxygen: - Bảy nguyên tử sodium: - Bốn nguyên tử chlorine: - Sáu nguyên tử hydrogen: - Mười lăm nguyên tử carbon: - Ba nguyên tử nitrogen: - Tám nguyên tử calcium: - Hai nguyên tử potassium: - Sáu nguyên tử iron: - Mười hai nguyên tử aluminium: Tổng hợp lại: --- **Câu 7:** (a) Năm nguyên tử này thuộc 4 nguyên tố hóa học khác nhau. (b) Tên, ký hiệu hóa học và tính khối lượng: 1. (6p + 6n): Carbon (C), khối lượng ~ 12 u 2. (20p + 20n): Canxi (Ca), khối lượng ~ 40 u 3. (6p + 7n): Nitơ (N), khối lượng ~ 14 u 4. (20p + 22n): Canxi (Ca), khối lượng ~ 42 u 5. (20p + 23n): Canxi (Ca), khối lượng ~ 43 u (c) Sơ đồ đơn giản của nguyên tử mỗi nguyên tố: - **Carbon (C)**: ``` 1s² 2s² 2p² ``` - **Canxi (Ca)**: ``` 1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p⁶ 4s² ``` - **Nitơ (N)**: ``` 1s² 2s² 2p³ ``` --- **Câu 8:** Tổng số hạt trong nguyên tử X là 60. Số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. Gọi số proton là và số neutron là . Ta có: - - Thay vào phương trình đầu tiên: Nguyên tố X có 40 proton, tức là nguyên tố canxi (Ca). Sơ đồ cấu tạo nguyên tử của X: ``` 1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p⁶ 4s² ``` Nguyên tố X là Canxi (Ca).
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
0/5 (0 đánh giá)
thumb up 0
thumb down
0 bình luận
Bình luận
avatar
level icon
loveyouloveme

01/01/2025

Câu yêu cầu dùng chữ số và kí hiệu hóa học để diễn đạt các nguyên tử của các nguyên tố. Dưới đây là cách biểu diễn:

  • Ba nguyên tử oxygen: 3O
  • Bảy nguyên tử sodium: 7Na
  • Bốn nguyên tử chlorine: 4Cl
  • Sáu nguyên tử hydrogen: 6H
  • Mười lăm nguyên tử carbon: 15C
  • Ba nguyên tử nitrogen: 3N
  • Tám nguyên tử calcium: 8Ca
  • Hai nguyên tử potassium: 2K
  • Sáu nguyên tử iron: 6Fe
  • Mười hai nguyên tử aluminium: 12Al

Tổng hợp lại:

3O, 7Na, 4Cl, 6H, 15C, 3N, 8Ca, 2K, 6Fe, 12Al.

Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
0/5 (0 đánh giá)
thumb up 0
thumb down
0 bình luận
Bình luận
ADS

Nếu bạn muốn hỏi bài tập

Các câu hỏi của bạn luôn được giải đáp dưới 10 phút

Ảnh ads

CÂU HỎI LIÊN QUAN

logo footer
FQA.vn Nền tảng kết nối cộng đồng hỗ trợ giải bài tập học sinh trong khối K12. Sản phẩm được phát triển bởi CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ GIA ĐÌNH (FTECH CO., LTD)
Điện thoại: 1900636019 Email: info@fqa.vn
Location Địa chỉ: Số 21 Ngõ Giếng, Phố Đông Các, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Tải ứng dụng FQA
app store ch play
Người chịu trách nhiệm quản lý nội dung: Nguyễn Tuấn Quang Giấy phép thiết lập MXH số 07/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 05/01/2024
Copyright © 2023 fqa.vn All Rights Reserved
gift-box
survey
survey
Đặt câu hỏi