

9 giờ trước
6 giờ trước
Trong tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\) với \(\widehat{B} = \alpha\), ta có các cạnh: cạnh đối của \(\alpha \) là \(AC\), cạnh kề là \(AB\), và cạnh huyền là \(BC\).
a) Biểu diễn các tỉ số lượng giác của góc \(\alpha \)
Dựa trên định nghĩa tỉ số lượng giác trong tam giác vuông:
• \(\sin \alpha = \frac{AC}{BC}\)
• \(\cos \alpha = \frac{AB}{BC}\)
• \(\tan \alpha = \frac{AC}{AB}\)
• \(\cot \alpha = \frac{AB}{AC}\)
________________________________________
b) Chứng minh các hệ thức
• Chứng minh \(\sin^2 \alpha + \cos^2 \alpha = 1\):
Ta có: \(\sin^2 \alpha + \cos^2 \alpha = \left(\frac{AC}{BC}\right)^2 + \left(\frac{AB}{BC}\right)^2 = \frac{AC^2 + AB^2}{BC^2}\).
Theo định lý Pitago: \(AB^2 + AC^2 = BC^2\).
Vậy: \(\frac{BC^2}{BC^2} = 1\) (đpcm).
• Chứng minh \(\tan \alpha = \frac{\sin \alpha}{\cos \alpha}\):
\(\frac{\sin \alpha}{\cos \alpha} = \frac{AC}{BC} : \frac{AB}{BC} = \frac{AC}{BC} \cdot \frac{BC}{AB} = \frac{AC}{AB} = \tan \alpha\) (đpcm).
• Chứng minh \(\cot \alpha = \frac{\cos \alpha}{\sin \alpha}\):
\(\frac{\cos \alpha}{\sin \alpha} = \frac{AB}{BC} : \frac{AC}{BC} = \frac{AB}{BC} \cdot \frac{BC}{AC} = \frac{AB}{AC} = \cot \alpha\) (đpcm).
• Chứng minh \(\tan \alpha \cdot \cot \alpha = 1\):
\(\tan \alpha \cdot \cot \alpha = \frac{AC}{AB} \cdot \frac{AB}{AC} = 1\) (đpcm).
________________________________________
Tính giá trị biểu thức
Dựa vào các hệ thức vừa chứng minh ở trên:
• \(S = \sin^2 35^\circ + \cos^2 35^\circ = \mathbf{1}\) (áp dụng \(\sin^2 \alpha + \cos^2 \alpha = 1\)).
• \(T = \tan 61^\circ \cdot \cot 61^\circ = \mathbf{1}\) (áp dụng \(\tan \alpha \cdot \cot \alpha = 1\)).
6 giờ trước
a) sin ∝ = AC / BC
cos ∝ = AB / BC
tan ∝ = AC / AB
cotan ∝ = AB / AC
b) sin2 ∝ + cos2 ∝ = AC2 / BC2 + AB2 / BC2 = BC2 / BC2 = 1
sin ∝ / cos ∝ = AC / BC : AB / BC = AC / AB = tan ∝
cos ∝ / sin ∝ = AB / BC : AC / BC = AB / AC = cotan ∝
tan ∝. cotan ∝ = AC / AB x AB / AC =1
Từ đó:
S = sin2 35 + cos2 35 = 1
T = tan61. cotan61 = 1
8 giờ trước
a)
Trong tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\) và có \(\hat{B} = \alpha\)
:Cạnh đối của góc \(\alpha \) là \(AC\)
Cạnh kề của góc \(\alpha \) là \(AB\)
Cạnh huyền là \(BC\)
Các tỉ số lượng giác của góc \(\alpha \) là:
\(\sin \alpha = \frac{AC}{BC}\)
\(\cos \alpha = \frac{AB}{BC}\)
\(\tan \alpha = \frac{AC}{AB}\)
\(\cot \alpha = \frac{AB}{AC}\)
b)
Cm: \(\sin^2 \alpha + \cos^2 \alpha = 1\)
Cm: \(\tan \alpha = \frac{\sin \alpha}{\cos \alpha}\)
Cm: \(\cot \alpha = \frac{\cos \alpha}{\sin \alpha}\)
Cm: \(\tan \alpha \cdot \cot \alpha = 1\)
( bạn không cần chứng minh nha, cấp 2 có thể áp dụng trực tiếp)
Áp dụng trực tiếp các hệ thức đã có ở trên:
Với \(S = \sin^2 35^\circ + \cos^2 35^\circ\), áp dụng \(\sin^2 \alpha + \cos^2 \alpha = 1\) ta được:
\(S=1\)
Với \(T = \tan 61^\circ \cdot \cot 61^\circ\), áp dụng \(\tan \alpha \cdot \cot \alpha = 1\) ta được:
\(T=1\)
xin 5* nha b:vv
Nếu bạn muốn hỏi bài tập
Các câu hỏi của bạn luôn được giải đáp dưới 10 phút
CÂU HỎI LIÊN QUAN
Top thành viên trả lời