Dưới đây là lời giải chi tiết cho bài tập:
---
**Dữ liệu bài toán:**
- Thước đo chiều dài có ĐCNN (độ chia nhỏ nhất) là 1 mm = 0,001 m
- Đồng hồ đo thời gian có ĐCNN là 0,01 s
- Các lần đo:
| Lần đo | S (m) | t (s) |
|--------|--------|---------|
| 1 | 0,649 | 3,49 |
| 2 | 0,651 | 3,51 |
| 3 | 0,654 | 3,54 |
| 4 | 0,653 | 3,53 |
| 5 | 0,650 | 3,50 |
---
### a) Tính sai số tuyệt đối và sai số tỉ đối của phép đo \( S \), và biểu diễn kết quả đo \( S \)
**Bước 1: Tính giá trị trung bình của \( S \)**
\[
\overline{S} = \frac{0,649 + 0,651 + 0,654 + 0,653 + 0,650}{5} = \frac{3,257}{5} = 0,6514 \text{ m}
\]
**Bước 2: Tính sai số tuyệt đối do lặp lại (bằng cách lấy hiệu lớn nhất giữa các giá trị và giá trị trung bình)**
Tính các sai số từng lần đo so với trung bình:
\[
|0,649 - 0,6514| = 0,0024 \\
|0,651 - 0,6514| = 0,0004 \\
|0,654 - 0,6514| = 0,0026 \\
|0,653 - 0,6514| = 0,0016 \\
|0,650 - 0,6514| = 0,0014
\]
Giá trị lớn nhất là 0,0026 m.
**Bước 3: Sai số tuyệt đối của dụng cụ đo là \( \Delta S_{\text{dụng cụ}} = 0,001 \) m (từ ĐCNN)**
**Bước 4: Sai số tuyệt đối tổng hợp**
Ta lấy sai số lớn hơn giữa sai số do lặp lại và sai số dụng cụ:
\[
\Delta S = \max(0,0026; 0,001) = 0,0026 \text{ m}
\]
**Bước 5: Tính sai số tỉ đối**
\[
\delta_S = \frac{\Delta S}{\overline{S}} \times 100\% = \frac{0,0026}{0,6514} \times 100\% \approx 0,40\%
\]
**Bước 6: Biểu diễn kết quả đo \( S \)**
Lấy số thập phân theo sai số tuyệt đối, làm tròn:
- \( \overline{S} = 0,6514 \approx 0,651 \) m (đến 3 chữ số thập phân vì sai số ở phần nghìn)
- \( \Delta S = 0,003 \) m (làm tròn 0,0026)
Vậy:
\[
S = (0,651 \pm 0,003) \text{ m}
\]
---
### b) Tính sai số tuyệt đối và sai số tỉ đối của phép đo \( t \), và biểu diễn kết quả đo \( t \)
**Bước 1: Tính giá trị trung bình của \( t \)**
\[
\overline{t} = \frac{3,49 + 3,51 + 3,54 + 3,53 + 3,50}{5} = \frac{17,57}{5} = 3,514 \text{ s}
\]
**Bước 2: Tính sai số tuyệt đối do lặp lại**
Sai số từng lần:
\[
|3,49 - 3,514| = 0,024 \\
|3,51 - 3,514| = 0,004 \\
|3,54 - 3,514| = 0,026 \\
|3,53 - 3,514| = 0,016 \\
|3,50 - 3,514| = 0,014
\]
Sai số lớn nhất là 0,026 s.
**Bước 3: Sai số dụng cụ: \(\Delta t_{\text{dụng cụ}} = 0,01 \text{ s}\)**
**Bước 4: Sai số tuyệt đối tổng hợp:**
\[
\Delta t = \max(0,026; 0,01) = 0,026 \text{ s}
\]
**Bước 5: Sai số tỉ đối**
\[
\delta_t = \frac{\Delta t}{\overline{t}} \times 100\% = \frac{0,026}{3,514} \times 100\% \approx 0,74\%
\]
**Bước 6: Biểu diễn kết quả đo \( t \)**
Làm tròn:
- \( \overline{t} = 3,514 \approx 3,51 \) s (lấy đến 2 chữ số thập phân vì sai số 0,026)
- \( \Delta t = 0,03 \) s (làm tròn 0,026)
Vậy:
\[
t = (3,51 \pm 0,03) \text{ s}
\]
---
### c) Viết kết quả đo tốc độ trung bình của ô tô
**Bước 1: Tính tốc độ trung bình**
\[
v = \frac{\overline{S}}{\overline{t}} = \frac{0,6514}{3,514} \approx 0,1855 \text{ m/s}
\]
**Bước 2: Tính sai số tỉ đối của tốc độ**
Do
\[
v = \frac{S}{t}
\]
Sai số tỉ đối của \( v \) là tổng sai số tỉ đối của \( S \) và \( t \):
\[
\delta_v = \delta_S + \delta_t = 0,40\% + 0,74\% = 1,14\%
\]
**Bước 3: Tính sai số tuyệt đối của \( v \)**
\[
\Delta v = \delta_v \times v = 1,14\% \times 0,1855 = 0,00114 \times 0,1855 \approx 0,0021 \text{ m/s}
\]
**Bước 4: Biểu diễn kết quả**
Làm tròn:
- \( v = 0,186 \text{ m/s} \)
- \( \Delta v = 0,002 \text{ m/s} \)
Vậy:
\[
v = (0,186 \pm 0,002) \text{ m/s}
\]
---
## Kết luận:
- \( S = (0,651 \pm 0,003) \text{ m} \) với sai số tỉ đối khoảng 0,40%
- \( t = (3,51 \pm 0,03) \text{ s} \) với sai số tỉ đối khoảng 0,74%
- Tốc độ trung bình:
\[
\boxed{v = (0,186 \pm 0,002) \text{ m/s}}
\]
---
Nếu cần thêm hướng dẫn, bạn có thể hỏi!