1. Nội dung câu hỏi
Điền các thông tin thích hợp vào ô trống để hoàn thành bảng mô tả về các đồng phân mạch hở, chứa gốc hydrocarbon no, công thức sau:
2. Phương pháp giải
Dựa vào tính chất hoá học của nhóm carbonyl
3. Lời giải chi tiết
Công thức cấu tạo | CH3COCH2CH3 | CH3CH2CH2CHO | (CH3)2CHCHO |
Tên thay thế là | butan-2-one | butanal | 2-methylpropanal |
Phản ứng với NaBH4 tạo | CH3CH(OH)CH2CH3 | CH3CH2CH2CH2OH | (CH3)2CHCH2OH |
Phản ứng với nước bromine tạo | Không phản ứng | CH3CH2CH2COOH | (CH3)2CHCOOH |
Phản ứng với thuốc thử Tollens tạo | Không phản ứng | CH3CH2CH2COONH4 | (CH3)2CHCOONH4 |
Phản ứng với Cu(OH)2/OH−tạo | Không phản ứng | CH3CH2CH2COONa | (CH3)2CHCOONa. |
Chuyên đề 2. Truyền thông tin bằng sóng vô tuyến
Chương 2. Chủ nghĩa xã hội từ năm 1917 đến nay
Chương IV. Dòng điện. Mạch điện
Chương 1. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật
Unit 4: Planet Earth
SGK Hóa học Nâng cao Lớp 11
Bài giảng ôn luyện kiến thức môn Hóa học lớp 11
SBT Hóa học 11 - Kết nối tri thức với cuộc sống
Chuyên đề học tập Hóa học 11 - Cánh Diều
SGK Hóa học 11 - Kết nối tri thức với cuộc sống
SGK Hóa học 11 - Cánh Diều
Tổng hợp Lí thuyết Hóa học 11
SGK Hóa học 11 - Chân trời sáng tạo
Chuyên đề học tập Hóa học 11 - Kết nối tri thức với cuộc sống
SBT Hóa học 11 - Chân trời sáng tạo
Chuyên đề học tập Hóa học 11 - Chân trời sáng tạo
SGK Hóa Lớp 11
SBT Hóa Lớp 11