
7 giờ trước
6 giờ trước
7 giờ trước
Hệ phương trình:
\(\begin{cases}\frac{1}{x^{2}+x}+\frac{1}{y^{2}+y}=\frac{1}{2}\\ \frac{3}{x^{2}+x}-\frac{2}{y^{2}+y}=\frac{1}{4}\end{cases}\)
________________________________________
1. Đặt ẩn phụ
Điều kiện: \(x^2 + x \neq 0\) và \(y^2 + y \neq 0\) (tức là \(x, y \notin \{0, -1\}\)).
Đặt:
• \(u = \frac{1}{x^2 + x}\)
• \(v = \frac{1}{y^2 + y}\)
Hệ phương trình trở thành:
\(\begin{cases}u+v=\frac{1}{2}&(1)\\ 3u-2v=\frac{1}{4}&(2)\end{cases}\)
2. Giải hệ phương trình theo \(u\) và \(v\)
Nhân phương trình (1) với 2:
\(2u+2v=1\)
Cộng với phương trình (2):
\((2u+2v)+(3u-2v)=1+\frac{1}{4}\)
\(5u=\frac{5}{4}\implies \mathbf{u=}\frac{\mathbf{1}}{\mathbf{4}}\)
Thay \(u = \frac{1}{4}\) vào (1):
\(\frac{1}{4}+v=\frac{1}{2}\implies \mathbf{v=}\frac{\mathbf{1}}{\mathbf{4}}\)
3. Tìm \(x\) và \(y\)
• Tìm \(x\):
\(\frac{1}{x^{2}+x}=\frac{1}{4}\implies x^{2}+x=4\implies x^{2}+x-4=0\)
Sử dụng công thức nghiệm: \(x = \frac{-1 \pm \sqrt{1^2 - 4(1)(-4)}}{2} = \mathbf{\frac{-1 \pm \sqrt{17}}{2}}\)
• Tìm \(y\):
\(\frac{1}{y^{2}+y}=\frac{1}{4}\implies y^{2}+y=4\implies y^{2}+y-4=0\)
Tương tự: \(y = \mathbf{\frac{-1 \pm \sqrt{17}}{2}}\)
Kết luận
Các cặp nghiệm \((x, y)\) của hệ phương trình là:
\(\left(\frac{-1+\sqrt{17}}{2},\frac{-1+\sqrt{17}}{2}\right),\left(\frac{-1+\sqrt{17}}{2},\frac{-1-\sqrt{17}}{2}\right),\left(\frac{-1-\sqrt{17}}{2},\frac{-1+\sqrt{17}}{2}\right),\left(\frac{-1-\sqrt{17}}{2},\frac{-1-\sqrt{17}}{2}\right)\)
7 giờ trước
ĐKXĐ: $x \neq 0; x \neq -1; y \neq 0; y \neq -1$
$\begin{cases} \frac{1}{x^2 + x} + \frac{1}{y^2 + y} = \frac{1}{2} \\ \frac{3}{x^2 + x} - \frac{2}{y^2 + y} = \frac{1}{4} \end{cases}$
$\Leftrightarrow \begin{cases} \frac{2}{x^2 + x} + \frac{2}{y^2 + y} = 1 \\ \frac{3}{x^2 + x} - \frac{2}{y^2 + y} = \frac{1}{4} \end{cases}$
$\Leftrightarrow \begin{cases} \frac{5}{x^2 + x} = \frac{5}{4} \\ \frac{1}{x^2 + x} + \frac{1}{y^2 + y} = \frac{1}{2} \end{cases}$
$\Leftrightarrow \begin{cases} \frac{1}{x^2 + x} = \frac{1}{4} \\ \frac{1}{4} + \frac{1}{y^2 + y} = \frac{1}{2} \end{cases}$
$\Leftrightarrow \begin{cases} \frac{1}{x^2 + x} = \frac{1}{4} \\ \frac{1}{y^2 + y} = \frac{1}{4} \end{cases}$
$\Leftrightarrow \begin{cases} x^2 + x = 4 \\ y^2 + y = 4 \end{cases}$
$\Leftrightarrow \begin{cases} x^2 + x - 4 = 0 \\ y^2 + y - 4 = 0 \end{cases}$
Xét phương trình $x^2 + x - 4 = 0$ có $\Delta = 1^2 - 4 \cdot 1 \cdot (-4) = 17 > 0$
$\Leftrightarrow x = \frac{-1 \pm \sqrt{17}}{2}$ (thỏa mãn)
Xét phương trình $y^2 + y - 4 = 0$ có $\Delta = 1^2 - 4 \cdot 1 \cdot (-4) = 17 > 0$
$\Leftrightarrow y = \frac{-1 \pm \sqrt{17}}{2}$ (thỏa mãn)
Vậy hệ phương trình có các cặp nghiệm $(x; y)$ là:
$\left(\frac{-1 + \sqrt{17}}{2}; \frac{-1 + \sqrt{17}}{2}\right)$, $\left(\frac{-1 + \sqrt{17}}{2}; \frac{-1 - \sqrt{17}}{2}\right)$, $\left(\frac{-1 - \sqrt{17}}{2}; \frac{-1 + \sqrt{17}}{2}\right)$, $\left(\frac{-1 - \sqrt{17}}{2}; \frac{-1 - \sqrt{17}}{2}\right)$
Nếu bạn muốn hỏi bài tập
Các câu hỏi của bạn luôn được giải đáp dưới 10 phút
CÂU HỎI LIÊN QUAN
Top thành viên trả lời