5 giờ trước


5 giờ trước
5 giờ trước
Câu 1: Este
a) Xác định công thức phân tử của X
1. Tính số mol các sản phẩm:
o \(n_{CO_2} = \frac{8,96}{22,4} = 0,4 \text{ mol} \implies n_C = 0,4 \text{ mol}\)
o \(n_{H_2O} = \frac{7,2}{18} = 0,4 \text{ mol} \implies n_H = 0,4 \times 2 = 0,8 \text{ mol}\)
2. Nhận xét:
Vì \(n_{CO_2} = n_{H_2O} = 0,4 \text{ mol}\) nên X là este no, đơn chức, mạch hở. Công thức tổng quát là \(C_nH_{2n}O_2\).
3. Tính khối lượng Oxi trong X:
o \(m_O = m_X - (m_C + m_H) = 8,8 - (0,4 \times 12 + 0,8 \times 1) = 3,2 \text{ gam}\)
o \(n_O = \frac{3,2}{16} = 0,2 \text{ mol}\)
4. Lập tỉ lệ tìm công thức:
o Vì X đơn chức nên có 2 nguyên tử O. Số mol X là: \(n_X = \frac{n_O}{2} = \frac{0,2}{2} = 0,1 \text{ mol}\).
o Khối lượng mol của X: \(M_X = \frac{8,8}{0,1} = 88 \text{ (g/mol)}\).
o Ta có: \(14n + 32 = 88 \implies 14n = 56 \implies n = 4\).
Vậy công thức phân tử của X là \(C_{4}H_{8}O_{2}\).
b) Viết các công thức cấu tạo có thể có của X
Các đồng phân este của \(C_{4}H_{8}O_{2}\) gồm:
1. \(HCOOCH_{2}CH_{2}CH_{3}\) (propyl fomat)
2. \(HCOOCH(CH_3)_2\) (isopropyl fomat)
3. \(CH_{3}COOC_{2}H_{5}\) (etyl axetat)
4. \(C_{2}H_{5}COOCH_{3}\) (metyl propionat)
________________________________________
Câu 2: Xà phòng hóa
a) Viết phương trình phản ứng
Phương trình phản ứng giữa etyl axetat (\(CH_{3}COOC_{2}H_{5}\)) và \(NaOH\):
\(CH_{3}COOC_{2}H_{5}+NaOH\xrightarrow{t^{o}}CH_{3}COONa+C_{2}H_{5}OH\)
b) Tính khối lượng muối tạo thành
1. Tính số mol etyl axetat:
o \(M_{CH_3COOC_2H_5} = 88 \text{ g/mol}\)
o \(n_{etyl \ axetat} = \frac{8,8}{88} = 0,1 \text{ mol}\)
2. Tính khối lượng muối:
o Theo phương trình: \(n_{CH_3COONa} = n_{etyl \ axetat} = 0,1 \text{ mol}\).
o Khối lượng mol của muối \(CH_{3}COONa\): \(M = 12 \times 2 + 3 + 16 \times 2 + 23 = 82 \text{ g/mol}\).
o Khối lượng muối tạo thành: \(m_{muối} = 0,1 \times 82 = \mathbf{8,2 \text{ gam}}\)
5 giờ trước
Câu 1. Este
Đốt cháy hoàn toàn 8,8 gam một este đơn chức X thu được 8,96 lít CO₂ (đktc) và 7,2 gam H₂O.
Ta có:
n(CO₂) = 8,96/22,4 = 0,4 mol
⇒ n(C) = 0,4 mol
m(C) = 0,4 × 12 = 4,8 g
n(H₂O) = 7,2/18 = 0,4 mol
⇒ n(H) = 0,4 × 2 = 0,8 mol
m(H) = 0,8 g
Khối lượng oxi trong X:
m(O) = 8,8 − 4,8 − 0,8 = 3,2 g
n(O) = 3,2/16 = 0,2 mol
Tỉ lệ:
n(C) : n(H) : n(O)
= 0,4 : 0,8 : 0,2
= 2 : 4 : 1
⇒ Công thức đơn giản nhất: C₂H₄O
Vì X là este đơn chức nên phân tử phải chứa 2 nguyên tử O.
⇒ Công thức phân tử là:
(C₂H₄O)₂ = C₄H₈O₂
Các este đơn chức có công thức phân tử C₄H₈O₂ là:
CH₃COOCH₂CH₃ (etyl axetat)
CH₃CH₂COOCH₃ (metyl propionat)
HCOOCH₂CH₂CH₃ (propyl fomat)
HCOOCH(CH₃)₂ (isopropyl fomat)
Câu 2. Xà phòng hóa
Cho 8,8 gam etyl axetat tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH.
CH₃COOC₂H₅ + NaOH → CH₃COONa + C₂H₅OH
Khối lượng mol của etyl axetat:
M(CH₃COOC₂H₅) = 88 g/mol
Số mol etyl axetat:
n = 8,8/88 = 0,1 mol
Theo phương trình:
n(CH₃COONa) = 0,1 mol
Khối lượng mol natri axetat:
M(CH₃COONa) = 82 g/mol
Khối lượng muối tạo thành:
m = 0,1 × 82 = 8,2 g
Đáp số: 8,2 gam CH₃COONa.
Nếu bạn muốn hỏi bài tập
Các câu hỏi của bạn luôn được giải đáp dưới 10 phút
CÂU HỎI LIÊN QUAN
5 giờ trước
5 giờ trước
5 giờ trước
5 giờ trước
Top thành viên trả lời