Câu 4 Một vật dao động điều hòa có biên độ 6 cm và tần số 2 Hz. Tính: a) Vận tốc cực đại. b) Gia tốc cực đại. Câu 5 Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 16 cm. a) Tìm biên độ dao động. b)...

thumb up 1
thumb down
Trả lời câu hỏi của Little Wolf / QC
  • Câu trả lời phải chính xác, đầy đủ dựa trên kiến thức xác thực:
    • ✔ Đối với câu hỏi trắc nghiệm: Đưa đáp án lựa chọn + giải thích lý do chọn đáp án.
    • ✔ Đối với câu hỏi tự luận: Đưa lời giải và đáp án cho câu hỏi.
    • ✔ Đối với câu hỏi trả lời ngắn: Đưa ra đáp án + giải thích lý do.
    • ✔ Chấp nhận sử dụng ảnh do thành viên viết tay, ảnh cần rõ nét, không bị mờ, vỡ ảnh.
  • Sử dụng ngôn ngữ rõ ràng, dễ hiểu.
  • Tránh đưa ra các ý kiến cá nhân mang tính chất chủ quan.
  • Nếu sử dụng thông tin từ nguồn khác, phải trích dẫn nguồn đầy đủ và chính xác.
  • Tuyệt đối không được sao chép các thông tin từ các trang khác, từ AI hoặc chatGPT.
CÂU TRẢ LỜI
avatar
Timi

12 giờ trước

Trợ lý học tập AI - Câu trả lời này chỉ mang tính tham khảo
Câu 4: Cho: - Biên độ A = 6 cm = 0,06 m - Tần số f = 2 Hz a) Vận tốc cực đại (v_max) được tính theo công thức: \[ v_{\text{max}} = 2 \pi f A \] Thay số: \[ v_{\text{max}} = 2 \pi \times 2 \times 0,06 = 2 \times 3,1416 \times 0,06 = 0,754 \text{ m/s} \] b) Gia tốc cực đại (a_max) được tính theo công thức: \[ a_{\text{max}} = (2 \pi f)^2 A \] Thay số: \[ a_{\text{max}} = (2 \pi \times 2)^2 \times 0,06 = (4 \pi)^2 \times 0,06 = (12,566)^2 \times 0,06 = 157,91 \times 0,06 = 9,47 \text{ m/s}^2 \] --- Câu 5: Cho: - Quỹ đạo dao động dài 16 cm = 0,16 m a) Biên độ dao động A bằng nửa quỹ đạo dao động: \[ A = \frac{0,16}{2} = 0,08 \text{ m} = 8 \text{ cm} \] b) Chu kì T = 0,5 s Vận tốc cực đại: \[ v_{\text{max}} = \frac{2 \pi A}{T} = \frac{2 \pi \times 0,08}{0,5} = \frac{0,503}{0,5} = 1,006 \text{ m/s} \] --- **Kết luận:** Câu 4: - a) \( v_{\text{max}} = 0,754 \, m/s \) - b) \( a_{\text{max}} = 9,47 \, m/s^2 \) Câu 5: - a) \( A = 8 \, cm \) - b) \( v_{\text{max}} = 1,006 \, m/s \)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
0/5 (0 đánh giá)
thumb up 0
thumb down
0 bình luận
Bình luận
avatar mod-photo-frame.svg
level icon
Huycindy

6 giờ trước

Câu $4:$ $a)$ $\omega = 2\pi f = 2\pi.2 = 4\pi(rad/s)$ $v_\text{max} = \omega A = 4\pi. 6 = 24\pi(cm/s)$ $b)$ $a_\text{max} = \omega^2 A = (4\pi)^2.6 = 96\pi^2 (cm/s^2)$ Câu 5 $a)$ $A = \dfrac{L}{2} = \dfrac{16}{2} = 8 (cm)$ $b)$ $\omega = \dfrac{2\pi}{T} = \dfrac{2\pi}{0,5} = 4\pi (rad/s)$ $v_{\text{max}} = \omega A = 4\pi .8 = 32\pi(cm/s)$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
0/5 (0 đánh giá)
thumb up 0
thumb down
0 bình luận
Bình luận
avatar
level icon
Trang Anh^-^

12 giờ trước

câu 4.

Đáp án:
a) $24\pi$ cm/s (hoặc $\approx 75,4$ cm/s).
b) $96\pi^2$ cm/s$^2$ (hoặc $\approx 947,5$ cm/s$^2$).

Giải thích:
Tần số góc của dao động là:


ω=2πf=2π·2=4π rad/s\omega = 2\pi f = 2\pi \cdot 2 = 4\pi\text{ rad/s}

a) Vận tốc cực đại của vật là:


vmax=ωA=4π·6=24π cm/sv_{max} = \omega A = 4\pi \cdot 6 = 24\pi\text{ cm/s}

b) Gia tốc cực đại của vật là:


amax=ω2A=(4π)2·6=96π2 cm/s2a_{max} = \omega^2 A = (4\pi)^2 \cdot 6 = 96\pi^2\text{ cm/s}^2

 

câu 5.

Đáp án:
a) $8$ cm.
b) $32\pi$ cm/s (hoặc $\approx 100,5$ cm/s).

Giải thích:
a) Biên độ dao động bằng một nửa chiều dài quỹ đạo:


A=L2=162=8 cmA = \frac{L}{2} = \frac{16}{2} = 8\text{ cm}

b) Tần số góc của dao động khi chu kì $T = 0,5$ s là:


ω=2πT=2π0,5=4π rad/s\omega = \frac{2\pi}{T} = \frac{2\pi}{0,5} = 4\pi\text{ rad/s}

Vận tốc cực đại của vật là:


vmax=ωA=4π·8=32π cm/sv_{max} = \omega A = 4\pi \cdot 8 = 32\pi\text{ cm/s}

Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
0/5 (0 đánh giá)
thumb up 0
thumb down
0 bình luận
Bình luận

Nếu bạn muốn hỏi bài tập

Các câu hỏi của bạn luôn được giải đáp dưới 10 phút

Ảnh ads

CÂU HỎI LIÊN QUAN

FQA.vn Nền tảng kết nối cộng đồng hỗ trợ giải bài tập học sinh trong khối K12. Sản phẩm được phát triển bởi CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ GIA ĐÌNH (FTECH CO., LTD)
Điện thoại: 1900636019 Email: info@fqa.vn
location.svg Địa chỉ: Số 21 Ngõ Giếng, Phố Đông Các, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Tải ứng dụng FQA
Người chịu trách nhiệm quản lý nội dung: Đào Trường Giang Giấy phép thiết lập MXH số 07/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 05/01/2024
Copyright © 2023 fqa.vn All Rights Reserved