2 giờ trước

2 giờ trước
1 giờ trước
Lời giải Câu 12. Tính số mol saccarozơ:Khối lượng mol của saccarozơ (\(C_{12}H_{22}O_{11}\)): \(M = 342 \text{ g/mol}\).Số mol saccarozơ tham gia phản ứng:\(n_{\text{saccaroz}}=\frac{34,2}{342}=0,1\text{\ mol}\)2. Phương trình hóa học:\(C_{12}H_{22}O_{11}+H_{2}O\xrightarrow{H^{+},t^{\circ }}C_{6}H_{12}O_{6}\text{\ (glucoz)}+C_{6}H_{12}O_{6}\text{\ (fructoz)}\)3. Tính khối lượng các chất tạo thành:Theo phương trình: \(n_{\text{glucozơ}} = n_{\text{fructozơ}} = n_{\text{saccarozơ}} = 0,1 \text{ mol}\).Khối lượng mol của glucozơ và fructozơ: \(M = 180 \text{ g/mol}\).Khối lượng glucozơ tạo thành:\(m_{\text{glucoz}}=0,1\times 180=18\text{\ g}\)Khối lượng fructozơ tạo thành:\(m_{\text{fructoz}}=0,1\times 180=18\text{\ g}\)Kết luận: Khối lượng glucozơ và fructozơ tạo thành đều bằng 18 g.
2 giờ trước
Little Wolf / QCCâu 12Kết quả: Khối lượng glucozơ là 18 g, fructozơ là 18 g.Lời giải:Khối lượng mol saccarozơ (\(C_{12}H_{22}O_{11}\)) bằng 342 g/mol.Số mol saccarozơ: \(n = \frac{34,2}{342} = 0,1 \text{ mol}\).Phương trình thủy phân:\(C_{12}H_{22}O_{11}+H_{2}O\xrightarrow{H^{+},t^{\circ }}C_{6}H_{12}O_{6}\text{\ (glucoz)}+C_{6}H_{12}O_{6}\text{\ (fructoz)}\)Theo phương trình: \(n_{\text{glucozơ}} = n_{\text{fructozơ}} = n_{\text{saccarozơ}} = 0,1 \text{ mol}\).Khối lượng glucozơ: \(m = 0,1 \times 180 = 18 \text{ g}\).Khối lượng fructozơ: \(m = 0,1 \times 180 = 18 \text{ g}\).Câu 13Kết quả: Thể tích khí \(CO_{2}\) thu được là 13,44 lít.Lời giải:Khối lượng mol glucozơ (\(C_6H_{12}O_6\)) bằng 180 g/mol.Số mol glucozơ: \(n = \frac{18}{180} = 0,1 \text{ mol}\).Phương trình phản ứng đốt cháy:\(C_{6}H_{12}O_{6}+6O_{2}\xrightarrow{t^{\circ }}6CO_{2}+6H_{2}O\)Theo phương trình: \(n_{CO_2} = 6 \times n_{\text{glucozơ}} = 6 \times 0,1 = 0,6 \text{ mol}\).Thể tích khí \(CO_{2}\) ở đktc: \(V = 0,6 \times 22,4 = 13,44 \text{ lít}\).Câu 14Kết quả: Số mol Ag tạo thành là 0,2 mol.Lời giải:Một phân tử glucozơ phản ứng tráng bạc tạo ra 2 nguyên tử Ag.Tỉ lệ phản ứng: \(n_{Ag} = 2 \times n_{\text{glucozơ}}\).Số mol Ag tạo thành: \(n_{Ag} = 2 \times 0,1 = 0,2 \text{ mol}\).
2 giờ trước
Câu 12
Tính số mol saccarozơ:
\(n_{\text{saccaroz}}=\frac{34,2}{342}=0,1\text{\ mol}\)
Phương trình phản ứng thủy phân:
\(\text{C}_{12}\text{H}_{22}\text{O}_{11}+\text{H}_{2}\text{O}\xrightarrow{H^{+},t^{\circ }}\text{C}_{6}\text{H}_{12}\text{O}_{6}\text{\ (glucoz)}+\text{C}_{6}\text{H}_{12}\text{O}_{6}\text{\ (fructoz)}\)
Tính khối lượng các chất tạo thành:
Theo phương trình: \(n_{\text{glucozơ}} = n_{\text{fructozơ}} = n_{\text{saccarozơ}} = 0,1 \text{ mol}\)
Khối lượng glucozơ: \(m_{\text{glucozơ}} = 0,1 \times 180 = 18 \text{ g}\)
Khối lượng fructozơ: \(m_{\text{fructozơ}} = 0,1 \times 180 = 18 \text{ g}\)
Câu 13
Tính số mol glucozơ:
\(n_{\text{glucoz}}=\frac{18}{180}=0,1\text{\ mol}\)
Phương trình phản ứng đốt cháy:
\(\text{C}_{6}\text{H}_{12}\text{O}_{6}+6\text{O}_{2}\xrightarrow{t^{\circ }}6\text{CO}_{2}+6\text{H}_{2}\text{O}\)
Tính thể tích khí \(\text{CO}_{2}\):
Theo phương trình: \(n_{\text{CO}_2} = 6 \times n_{\text{glucozơ}} = 6 \times 0,1 = 0,6 \text{ mol}\)
Thể tích khí ở đktc: \(V_{\text{CO}_2} = 0,6 \times 22,4 = 13,44 \text{ lít}\)
Nếu bạn muốn hỏi bài tập
Các câu hỏi của bạn luôn được giải đáp dưới 10 phút
CÂU HỎI LIÊN QUAN
Top thành viên trả lời