Cho bài toán con lắc lò xo với các dữ liệu:
- Khối lượng: \( m = 0{,}4\, \text{kg} \)
- Độ cứng lò xo: \( k = 100\, \text{N/m} \)
- Tại \( t=0 \):
- Li độ: \( x_0 = 6\, \text{cm} = 0{,}06\, \text{m} \)
- Vận tốc: \( v_0 = -40\, \text{cm/s} = -0{,}4\, \text{m/s} \)
---
### a) Tính biên độ dao động \( A \)
Trước tiên, ta tính tần số góc \( \omega \):
\[
\omega = \sqrt{\frac{k}{m}} = \sqrt{\frac{100}{0{,}4}} = \sqrt{250} = 15{,}81\, \text{rad/s}
\]
Phương trình dao động của con lắc lò xo:
\[
x(t) = A \cos(\omega t + \varphi)
\]
Vận tốc là đạo hàm của li độ:
\[
v(t) = -A \omega \sin(\omega t + \varphi)
\]
Tại \( t=0 \), ta có hệ phương trình:
\[
\begin{cases}
x_0 = A \cos \varphi = 0{,}06 \\
v_0 = -A \omega \sin \varphi = -0{,}4
\end{cases}
\]
Ta chia vế thứ hai cho \( -\omega \):
\[
\sin \varphi = \frac{v_0}{-A \omega} = \frac{-0{,}4}{-A \times 15{,}81} = \frac{0{,}4}{15{,}81 A}
\]
Từ hệ hai phương trình:
\[
\cos \varphi = \frac{0{,}06}{A}
\]
\[
\sin \varphi = \frac{0{,}4}{15{,}81 A} = \frac{0{,}4}{15{,}81 A} = \frac{0{,}4}{15{,}81 A}
\]
Áp dụng tính chất lượng giác:
\[
\sin^2 \varphi + \cos^2 \varphi = 1
\]
Thay vào:
\[
\left( \frac{0{,}4}{15{,}81 A} \right)^2 + \left( \frac{0{,}06}{A} \right)^2 = 1
\]
\[
\frac{0{,}4^2}{(15{,}81)^2 A^2} + \frac{0{,}06^2}{A^2} = 1
\]
\[
\frac{0{,}16}{249.8 A^2} + \frac{0{,}0036}{A^2} = 1
\]
\[
\frac{0{,}16}{249{,}8 A^2} + \frac{0{,}0036}{A^2} = 1
\]
Quy đồng mẫu số:
\[
\frac{0{,}16}{249{,}8 A^2} + \frac{0{,}0036 \times 249{,}8}{249{,}8 A^2} = 1
\]
\[
\frac{0{,}16 + 0{,}0036 \times 249{,}8}{249{,}8 A^2} = 1
\]
Tính \( 0{,}0036 \times 249{,}8 \):
\[
0{,}0036 \times 249{,}8 \approx 0{,}8993
\]
Do đó:
\[
\frac{0{,}16 + 0{,}8993}{249{,}8 A^2} = 1 \Rightarrow \frac{1{,}0593}{249{,}8 A^2} = 1
\]
\[
249{,}8 A^2 = 1{,}0593
\]
\[
A^2 = \frac{1{,}0593}{249{,}8} \approx 0{,}00424
\]
\[
A = \sqrt{0{,}00424} = 0{,}0651\, \text{m} = 6{,}51\, \text{cm}
\]
---
### b) Tính pha ban đầu \( \varphi \)
Từ:
\[
\cos \varphi = \frac{x_0}{A} = \frac{0{,}06}{0{,}0651} = 0{,}921
\]
\[
\sin \varphi = \frac{v_0}{-A \omega} = \frac{-0{,}4}{-0{,}0651 \times 15{,}81} = \frac{-0{,}4}{-1{,}029} = 0{,}388
\]
Ta thấy:
- \(\cos \varphi > 0\)
- \(\sin \varphi > 0\)
Do đó, pha ban đầu nằm ở góc thứ nhất:
\[
\varphi = \arccos 0{,}921 = 0{,397 \text{ rad}} \approx 22{,}75^\circ
\]
---
### c) Viết phương trình dao động
Phương trình dao động:
\[
x(t) = A \cos(\omega t + \varphi) = 0{,}0651 \cos(15{,}81 t + 0{,}397)
\]
---
## Kết luận:
\[
\boxed{
\begin{cases}
\text{a) } A = 6{,}51\, \text{cm} \\
\text{b) } \varphi = 0{,}397\, \text{rad} \approx 22{,}75^\circ \\
\text{c) } x(t) = 0{,}0651 \cos(15{,}81 t + 0{,}397)
\end{cases}
}
\]