Lesson 2 - Unit 5 - SHS i-Learn Smart Start 4

Lựa chọn câu hỏi để xem giải nhanh hơn
A Bài 1
A Bài 2
B Bài 1
B Bài 2
C Bài 1
C Bài 2
D Bài 1
D Bài 2
D Bài 3
E
F
Lựa chọn câu hỏi để xem giải nhanh hơn
A Bài 1
A Bài 2
B Bài 1
B Bài 2
C Bài 1
C Bài 2
D Bài 1
D Bài 2
D Bài 3
E
F

A Bài 1

1. Nội dung câu hỏi

Listen and point. Repeat.

 


 

 

2. Phương pháp giải

Nghe và chỉ. Lặp lại.

 

3. Lời giải chi tiết

Near: Gần

Behind: Phía sau

Next to: Bên cạnh

Opposite: Đối diện

In front of: Phía trước

A Bài 2

1. Nội dung câu hỏi

Play Flashcard peak.

 

 

2. Phương pháp giải

Cách chơi: Giáo viên giơ flashcard minh họa các vị trí đã học nhưng quay mặt sau ra trước. Sau đó giáo viên lật thật nhanh mặt trước lại. Nhiệm vụ của học sinh là phải đoán được flashcard đó minh họa vị trí nào càng nhanh càng tốt.

 

3. Lời giải chi tiết

HS thực hành trên lớp

B Bài 1

1. Nội dung câu hỏi

Listen and practice.

 


 

 

2. Phương pháp giải

Nghe và thực hành.

 

3. Lời giải chi tiết

Where’s the park? (Công viên ở đâu?)

It’s next to the library. (Nó ở bên cạnh thư viện.)


 

B Bài 2

1. Nội dung câu hỏi 

Circle the correct words. Practice. 

 

 

2. Phương pháp giải

Khoanh những từ đúng. Thực hành.

 

3. Lời giải chi tiết

1. near

2. next to  

3. in front of  

4. opposite  

5. behind

 

1. A: Where’s the library?

    B: It’s near the park.

(A: Thư viện ở đâu?

B: Nó ở cạnh công viên.)

2. A: Where’s the school?

   B: It’s in front of the market.

(A: Trường học ở đâu?

B: Nó ở đối diện/ phía sau chợ.)

3. A: Where’s the zoo?

   B: It’s next to the market.

(A: Sở thú ở đâu?

B: Nó ở bên cạnh/ gần chợ.)

4.  A: Where’s the stadium?

    B: It’s opposite the school.

(A: Sân vận động ở đâu?

B: Ở phía trước/ đối diện trường học.)

5. A: Where’s the library?

    B: It’s behind the swimming pool.

(A: Thư viện ở đâu?

B: Ở phía sau/ gần bể bơi.)

C Bài 1

1. Nội dung câu hỏi

Listen and repeat.

 


 

skate, today

 

2. Phương pháp giải

Nghe và lặp lại.

 

3. Lời giải chi tiết

skate (trượt) 

today (hôm nay)

C Bài 2

1. Nội dung câu hỏi

Chant.

 


 

2. Phương pháp giải

Đọc theo nhịp

 

3. Lời giải chi tiết

Bài nghe:

Do you want to play soccer?

Do you want to play soccer?

Let’s go to the stadium.

Let’s go to the stadium.

Do you want to skate?

Do you want to skate?

Let’s go to the skate park.

Let’s go to the skate park.

Let’s play and skate today.

Let’s play and skate today.

Tạm dịch: 

Bạn muốn chơi đá bóng không?

Bạn muốn chơi đá bóng không?

Hãy đến sân vận động.

Hãy đến sân vận động.

Bạn muốn trượt ván không?

Bạn muốn trượt ván không?

Hãy đi đến công viên trượt ván.

Hãy đi đến công viên trượt ván.

Hôm nay hãy chơi và trượt ván.

Hôm nay hãy chơi và trượt ván.

D Bài 1

1. Nội dung câu hỏi

Look and listen. 

 


 

 

2. Phương pháp giải

Nhìn và nghe.

 

3. Lời giải chi tiết

Bài nghe: 

1. Alfie: Can we go out again today?

Tom: Sure. Let’s go to the park.

Alfie: Where’s the park?

Tom: It’s behind the school.

2. Alfie: Great. I love the park.

Tom: Me too. We can also go to the zoo.

Alfie: Ok. Where’s the zoo?

Tom: It’s near the park.

Alfie: OK.

3. Alfie: Hey, Ben. We’re going out. Come with us!

Ben: OK. Let’s go to the stadium.

Alfie: Where’s the stadium?

Ben: It’s next to the zoo.

4. Ben, Tom & Alfie: Bye!

Mrs. Brown: Wait! Boys, where are you going?

Tom: We’re going to the park, the zoo and the stadium.

Mrs. Brown: OK. Meet Dad and me for dinner at the market.

Alfie: Where’s the market?

Mrs. Brown: It’s opposite the skate park.

Ben, Tom & Alfie: OK. Bye, Mom.

Tạm dịch:

1. Alfie: Hôm nay chúng ta ra ngoài tiếp được không?

Tom: Tất nhiên. Chúng ta đi công viên nào.

Alfie: Công viên ở đâu?

Tom: Nó ở sau trường học.

2. Alfie: Tuyệt. Tớ yêu công viên.

Tom: Tớ cũng thế. Chúng ta cũng có thể đến sở thú.

Alfie: Ok. Sở thú ở đâu?

Tom: Nó ở gần công viên.

Alfie: OK.

3. Alfie: Này Ben. Chúng tớ chuẩn bị ra ngoài. Đi với chúng tớ đi.

Ben: OK. Chúng ta đến sân vận động đi. 

Alfie: Sân vận động ở đâu?

Ben: Ở bên cạnh sở thú.

4. Ben, Tom & Alfie: Tạm biệt ạ!

Mrs. Brown: Khoan đã! Các con đi đâu vậy?

Tom: Bọn con đi công viên, sở thú và sân vận động.

Mrs. Brown: OK. Gặp bố và mẹ để ăn tối ở chợ nhé.

Alfie: Chợ ở đâu vậy ạ?

Mrs. Brown: Nó ở đối diện sân trượt ván.

Ben, Tom & Alfie: Dạ vâng. Con chào mẹ.

D Bài 2

1. Nội dung câu hỏi

Listen and number.

 


 

 

2. Phương pháp giải

Nghe và đánh số.

 

3. Lời giải chi tiết

 

Bài nghe: 

1. Alfie: Can we go out again today?

Tom: Sure. Let’s go to the park.

Alfie: Where’s the park?

Tom: It’s behind the school.

2. Alfie: Great. I love the park.

Tom: Me too. We can also go to the zoo.

Alfie: Ok. Where’s the zoo?

Tom: It’s near the park.

Alfie: OK.

3. Alfie: Hey, Ben. We’re going out. Come with us!

Ben: OK. Let’s go to the stadium.

Alfie: Where’s the stadium?

Ben: It’s next to the zoo.

4. Ben, Tom & Alfie: Bye!

Mrs. Brown: Wait! Boys, where are you going?

Tom: We’re going to the park, the zoo and the stadium.

Mrs. Brown: OK. Meet Dad and me for dinner at the market.

Alfie: Where’s the market?

Mrs. Brown: It’s opposite the skate park.

Ben, Tom & Alfie: OK. Bye, Mom.

Tạm dịch:

1. Alfie: Hôm nay chúng ta ra ngoài tiếp được không?

Tom: Tất nhiên. Chúng ta đi công viên nào.

Alfie: Công viên ở đâu?

Tom: Nó ở sau trường học.

2. Alfie: Tuyệt. Tớ yêu công viên.

Tom: Tớ cũng thế. Chúng ta cũng có thể đến sở thú.

Alfie: Ok. Sở thú ở đâu?

Tom: Nó ở gần công viên.

Alfie: OK.

3. Alfie: Này Ben. Chúng tớ chuẩn bị ra ngoài. Đi với chúng tớ đi.

Ben: OK. Chúng ta đến sân vận động đi. 

Alfie: Sân vận động ở đâu?

Ben: Ở bên cạnh sở thú.

4. Ben, Tom & Alfie: Tạm biệt ạ!

Mrs. Brown: Khoan đã! Các con đi đâu vậy?

Tom: Bọn con đi công viên, sở thú và sân vận động.

Mrs. Brown: OK. Gặp bố và mẹ để ăn tối ở chợ nhé.

Alfie: Chợ ở đâu vậy ạ?

Mrs. Brown: Nó ở đối diện sân trượt ván.

Ben, Tom & Alfie: Dạ vâng. Con chào mẹ.

D Bài 3

1. Nội dung câu hỏi

Role-play.

 

2. Phương pháp giải

Nhập vai và thực hiện cuộc hội thoại.

 

3. Lời giải chi tiết

HS thực hành trên lớp
 

E

1. Nội dung câu hỏi

Point, ask and answer.

 

 

2. Phương pháp giải

Cấu trúc hỏi về vị trí của địa điểm nào đó: 

Where’s the + tên địa điểm? (... ở đâu?)

It’s + vị trí. (Nó ở…)

 

3. Lời giải chi tiết

Where’s the school? (Trường học ở đâu?)

It’s near the swimming pool. (Nó ở gần bể bơi.)

Where’s the water park? (Công viên nước ở đâu?)

It’s near the market. (Nó ở gần chợ.)

Where’s the library? (Thư viện ở đâu?)

It’s behind the stadium. (Nó ở phía sau sân vận động.)

Where’s the zoo? (Sở thú ở đâu?)

It’s near the school. (Ở gần trường học.)

Where is the park? (Công viên ở đâu?)

It’s opposite the library. (Ở đối diện thư viện.)

Where’s the library? (Thư viện ở đâu?)

It’s in front of the water park. (Ở phía trước công viên nước.)

Where’s the stadium? (Sân vận động ở đâu?)

It’s opposite the zoo. (Nó ở đối diện sở thú.)

Where’s the swimming pool? (Bể bơi ở đâu?)

It’s near the park. (Ở gần công viên.)

F

1. Nội dung câu hỏi

Talk about where places are.

 

 

2. Phương pháp giải

Cấu trúc hỏi về vị trí của địa điểm nào đó: 

Where’s the + tên địa điểm? (... ở đâu?)

It’s + vị trí. (Nó ở…)

Ví dụ:

Where’s the skate park? (Sân trượt ván ở đâu?) 

It’s behind the park. (Nó ở phía sau công viên.)

 

3. Lời giải chi tiết

HS thực hành trên lớp

Fqa.vn
Bình chọn:
0/5 (0 đánh giá)
Bình luận (0)
Bạn cần đăng nhập để bình luận
FQA.vn Nền tảng kết nối cộng đồng hỗ trợ giải bài tập học sinh trong khối K12. Sản phẩm được phát triển bởi CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ GIA ĐÌNH (FTECH CO., LTD)
Điện thoại: 1900636019 Email: info@fqa.vn
Location Địa chỉ: Số 21 Ngõ Giếng, Phố Đông Các, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Tải ứng dụng FQA
Người chịu trách nhiệm quản lý nội dung: Nguyễn Tuấn Quang Giấy phép thiết lập MXH số 07/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 05/01/2024
Copyright © 2023 fqa.vn All Rights Reserved
gift-box
survey
survey

Chatbot GPT

timi-livechat
Đặt câu hỏi