45. Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây:
Để xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng, ta cần so sánh các hệ số của chúng:
- Đường thẳng có dạng:
Nhân cả hai vế với 12 để loại bỏ mẫu số:
Hay
- Đường thẳng có dạng:
So sánh các hệ số:
- Hệ số của trong là 4, trong là 3.
- Hệ số của trong là -3, trong là 4.
Vì các hệ số không tỷ lệ với nhau, nên hai đường thẳng cắt nhau nhưng không vuông góc.
Đáp án: B. Cắt nhau nhưng không vuông góc.
46. Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây:
So sánh các hệ số:
- Hệ số của trong là , trong là 2.
- Hệ số của trong là 1, trong là .
Vì các hệ số không tỷ lệ với nhau, nên hai đường thẳng cắt nhau nhưng không vuông góc.
Đáp án: B. Cắt nhau nhưng không vuông góc.
47. Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây:
So sánh các hệ số:
- Hệ số của trong là , trong là .
- Hệ số của trong là , trong là .
Vì các hệ số không tỷ lệ với nhau, nên hai đường thẳng cắt nhau nhưng không vuông góc.
Đáp án: B. Cắt nhau nhưng không vuông góc.
48. Cho 4 điểm , , , . Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng AB và CD.
Phương trình đường thẳng AB:
- Vectơ chỉ phương
- Phương trình tham số:
Phương trình đường thẳng CD:
- Vectơ chỉ phương
- Phương trình tham số:
So sánh các hệ số:
- Hệ số của trong AB là 3, trong CD là 6.
- Hệ số của trong AB là -2, trong CD là -4.
Vì các hệ số tỷ lệ với nhau, nên hai đường thẳng song song.
Đáp án: A. Song song.
49. Cho 4 điểm , , , . Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng AB và CD.
Phương trình đường thẳng AB:
- Vectơ chỉ phương
- Phương trình tham số:
Phương trình đường thẳng CD:
- Vectơ chỉ phương
- Phương trình tham số:
So sánh các hệ số:
- Hệ số của trong AB là -1, trong CD là -6.
- Hệ số của trong AB là -1, trong CD là -6.
Vì các hệ số tỷ lệ với nhau, nên hai đường thẳng song song.
Đáp án: A. Song song.
50. Cho 4 điểm , , , . Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng AB và CD.
Phương trình đường thẳng AB:
- Vectơ chỉ phương
- Phương trình tham số:
Phương trình đường thẳng CD:
- Vectơ chỉ phương
- Phương trình tham số:
So sánh các hệ số:
- Hệ số của trong AB là 2, trong CD là 3.
- Hệ số của trong AB là 0, trong CD là 0.
Vì các hệ số tỷ lệ với nhau, nên hai đường thẳng song song.
Đáp án: A. Song song.
51. Cho 4 điểm , , , . Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng AB và CD.
Phương trình đường thẳng AB:
- Vectơ chỉ phương
- Phương trình tham số:
Phương trình đường thẳng CD:
- Vectơ chỉ phương
- Phương trình tham số:
So sánh các hệ số:
- Hệ số của trong AB là 1, trong CD là -4.
- Hệ số của trong AB là 4, trong CD là -1.
Vì các hệ số không tỷ lệ với nhau, nên hai đường thẳng cắt nhau nhưng không vuông góc.
Đáp án: B. Cắt nhau nhưng không vuông góc.
52. Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua 2 điểm và .
Vectơ chỉ phương .
Đáp án: A. (2;1)
53. Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua 2 điểm phân biệt và .
Vectơ chỉ phương .
Đáp án: B. (a;-b)
54. Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục Ox.
Vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục Ox là (1, 0).
Đáp án: C. (1;0)
55. Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục Oy.
Vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục Oy là (0, 1).
Đáp án: A. (0;1)
56. Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường phân giác của góc xOy.
Vectơ chỉ phương của đường phân giác của góc xOy là (1, 1).
Đáp án: B. (1;1)
57. Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua gốc tọa độ và điểm .
Vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua gốc tọa độ và điểm là (a, b).
Đáp án: C. (a;b)
58. Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm và .
Vectơ chỉ phương .
Phương trình tham số:
Đáp án: C.
59. Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm và .
Vectơ chỉ phương .
Phương trình tham số:
Đáp án: D.
60. Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm và .
Vectơ chỉ phương .
Phương trình tham số:
Đáp án: A.