/

/

CO3 hóa trị mấy? Tổng hợp tất cả những thông tin cần biết về CO3

Admin FQA

15/06/2023, 07:58

11742

Trong bài học hóa trị các em thường xuyên thấy gốc CO3 xuất hiện với các công thức CaCO3, Na2CO3, H2CO3…Vậy CO3 là gốc gì? CO3 hóa trị mấy? Nhóm kèm CO3 hóa trị bao nhiêu? Bài viết sau đây của Admin sẽ giải đáp giúp các em nắm rõ chi tiết nhất về CO3 về tính chất, công dụng, cách điều chế nhé!

Thực tế CO3 là một gốc thuộc axit Cacbonic, tên gọi khác của gốc là các-bô-nát khi đọc tên các hợp chất muối có gốc CO3. Và khi CO3 không nằm trong bất kỳ hợp chất muối nào sẽ đọc là Cacbon trioxit. 

Trong đó, axit Cacbonic đây là một axit yếu với công thức hóa học là H2CO3. axit Cacbonic sẽ tạo ra hai muối: thứ nhất là Cacbonat, thứ hai là muối BiCacbonat.

CO3 là gốc gì?

Cấu trúc của Cacbonat tuân theo quy tắc octet vậy nên dựa theo cấu trúc này cả oxy cũng mang dấu âm. Và hóa trị định nghĩa là số lượng liên kết hình thành bởi nguyên tử từ đó dẫn đến hình thành hợp chất. 

Cacbonat có thể kết hợp với hai nguyên tử Hidro dựa theo công thức hóa học của axit Cacbonic H2CO3 thì có thể quy đổi hóa trị như sau: 

H2 - CO3 Hidro mang hoá trị i và gọi a là hóa trị của CO3 và dựa theo quy tắc.

1.2 = a.1 => a = 2

Vậy có thể kết luận gốc CO3 mang hóa trị là II. Khối lượng mol, khối lượng phân tử COđều là 60,009.

Bình thường việc điều chế CO3 khá đơn giản bằng cách thổi một luồng không khí vào trong nước sạc. Chỉ là với phương thức này sẽ có nhận thấy được sự khác biệt. 

PTPƯ thể hiện cho quá trình điều chế trên:

CO2 + H2O = H2CO3

Các loại hợp chất thường thấy của CO3

Có hai hợp chất chính của CO3 là với axit Cacbonic và muối Cacbonat. Cụ thể về hai hợp chất như sau:

Hợp chất axit Cacbonic - H2CO3

Tính chất vật lý cùng trạng thái tự nhiên:

  • Khí Cacbonic có hòa tan trong nước tự nhiên và nước mưa. Cứ 1000m3 nước trung bình hòa tân 90m3 CO2
  • Một phần của khí CO2 sẽ tác dụng với nước từ đó tạo thành dung dịch axit Cacbonic. Khi này phần lớn tồn tại dưới dạng phân tử CO2

Tính chất hóa học:

  • H2CO3 chính là một axit yếu, dung dịch này làm quỳ tím chuyển đỏ nhạt và bị axit mạnh đẩy ra khỏi muối. 
  • H2CO3 cũng là một axit không bền, dung dịch H2CO3 tạo thành trong các phản ứng hóa học sau đó bị phân hủy thành CO2, H2O.

Hợp chất muối Cacbonat

Muối Cacbonat chia làm 2 loại muối là muối Cacbonat trung hòa (muối Cacbonat) và muối Cacbonat axit (muối hidroCacbonat). Về muối Cacbonat trung hòa không còn nguyên tố H tồn tại trong thành phần axit - bazơ như: natri Cacbonat (Na2CO3), Magie Cacbonat, canxi Cacbonat (CaCO3). Muối Cacbonat của axit nghĩa là trong gốc axit vẫn còn chứa nguyên tố H như: Natri biCacbonat; canxi biCacbonat Ca(HCO3)2, kali biCacbonat,…

Hợp chất muối Cacbonat

Tính tan muối Cacbonat: 

  • Đa số muối Cacbonat thường không tan trong nước chỉ trừ các muối của kim loại kiềm như Na2CO3, K2CO3,...sẽ có tan trong nước.
  • Các muối hidro Cacbonat đều tan trong nước ví dụ như Mg(HCO3)2 và Ca(HCO3)2

Tính chất hóa học của muối Cacbonat:

Tính chất hóa học của muối Cacbonat

  • Muối Cacbonat tác dụng với dung dịch axit mạnh như HCL, H2SO4 và HNO3 để tạo ra muối mới và CO2.

PTHH: 

NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O

  • Một số dung dịch muối Cacbonat khác sẽ tác dụng với dung dịch bazo từ đó tạo ra muối mới và bazo mới.

PTHH: 

K2CO3 + Ca(OH)2 → 2KOH + CaC03

  • Dung dịch muối Cacbonat tác dụng với một số dung dịch muối thông qua phản ứng tạo ra hai muối mới. 

PTHH: 

Na2CO3 + CaCl2 → 2NaCl + CaCO3

  • Ngoài ra nhiều muối Cacbonat có trừ K2CO3

PTHH: 

CaCO3 →to CaO + CO2

2NaHCO3 (r) -> nhiệt độ Na2CO3 (r) + H2O (h) + CO2 (k)

Na2COdễ phân hủy và giải phóng khí CO2

Muối Cacbonat hiện nay được ứng dụng khá phổ biến trong đời sống thực tiễn và sản xuất công nghiệp. Mỗi một loại muối Cacbonat đều có tính chất ứng dụng riêng. 

  • Canxi Cacbonat (CaCO3) dùng sản xuất xi măng, vôi; ứng dụng trong lĩnh vực công nghiệp xây dựng về đá cẩm thạch, đá xây dựng; ứng dụng cho ngành sơn vai trò là chất độn chính; ứng dụng làm khung nhựa, tấm trần và ống PVC,...
  • Muối Natri Cacbonat (Na2CO3) dùng nấu xà phòng, thủy tinh; là nguyên liệu chiếm 13 - 15% trong sản xuất thủy tinh; làm chất phụ gia xà phòng, chất tẩy rửa và làm nguyên liệu hỗ trợ cho hóa chất gốc natri. 
  • Muối Natri hidroCacbonat (NaHCO3) được sử dụng làm dược phẩm; ứng dụng làm hoá chất trong bình cứu hoả; tạo độ giòn, làm đẹp cho bánh, xốp; tăng PH và tạo bọt cho một số loại thuốc nhức đầu; hỗ trợ giải quyết vấn đề răng miệng, ứng dụng chế phẩm trung hòa acid trong chữa bệnh dạ dày,...

Để nhận biết ion Cacbonat các em cần cho tác dụng với dung dịch axit nếu tạo hiện tượng sủi bọt khí CO2 thì đó là ion Cacbonat. 

PTHH: 

CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

CO3 đề cập đến ion Cacbonat, có công thức hóa học là CO32-. Ion này có một số ứng dụng quan trọng trong các lĩnh vực khác nhau:

Một số ứng dụng của muối Cacbonat

  • Canxi cacbonat (CaCO3): Canxi Cacbonat được sử dụng làm cẩm thạch và đá xây dựng. Nó cũng là thành phần chính trong quá trình sản xuất xi măng. Canxi Cacbonat được sử dụng như một chất độn chính trong sơn và có thể cải thiện tính chất của màng sơn. Canxi Cacbonat có thể được sử dụng để tạo thành tấm trần, khung nhựa và ống PVC.
  • Natri cacbonat (Na2CO3): Natri Cacbonat là một nguyên liệu quan trọng để sản xuất thủy tinh. Natri Cacbonat được sử dụng như một chất phụ gia trong sản xuất xà phòng và chất tẩy rửa. Nó cũng là nguyên liệu cho nhiều sản phẩm hóa chất gốc Natri.
  • Natri bicarbonat (NaHCO3 - baking soda): Natri Bicacbonat được sử dụng để tạo độ giòn, xốp và làm đẹp cho bánh và các sản phẩm nướng khác. Natri bicarbonat được sử dụng để tạo bọt và tăng pH trong một số loại thuốc, như thuốc nhức đầu. Nó cũng có thể giải quyết các vấn đề răng miệng như phòng ngừa sâu răng, mòn răng và bệnh nha chu. Ngoài ra, Natri Bicacbonat cũng được sử dụng trong các chế phẩm trung hòa acid dịch vị chữa bệnh trào ngược dạ dày.

>> Xem thêm:

Những thông tin sơ lược trên bài viết mà Admin tổng hợp mong rằng sẽ có ích cho các em trong khi tìm hiểu về CO3 hóa trị mấy. Hy vọng thông tin sẽ bổ sung thêm kho tàng kiến thức cho bộ môn hóa học của chính các em giúp nâng cao kết quả học tập.

Bình luận (1)
Bạn cần đăng nhập để bình luận

∞∞∞∞∞∞∞∞∞∞∞∞∞∞∞∞∞∞∞∞∞∞∞∞∞∞∞∞∞∞∞∞∞∞∞∞∞∞∞∞∞

được


thumb up

0

thumb down

0

Bài viết liên quan
new
Copernicium là gì? Tổng hợp thông tin về nguyên tố hóa học này

Copernicium là gì? Bỏ túi ngay những thông tin bổ ích về nguyên tố này với những kiến thức được Admin chia sẻ trong bài viết. Click ngay để tìm hiểu các em nhé!

Admin FQA

16/06/2023

new
Hóa trị Niken là bao nhiêu? Tính chất, ảnh hưởng và tác dụng

Niken là một thành tố của thép không gỉ. Vậy hóa trị Niken là bao nhiêu? Niken dùng để làm gì? Niken có độc hại hay không, hãy cùng nắm bắt với admin ngay nhé.

Admin FQA

16/06/2023

new
Nguyên tố Xesi là gì? Tính chất, điều chế và ứng dụng của Xesi (Cs)

Nguyên tố Xesi là gì? Tính chất, điều chế và ứng dụng của Xesi (Cs) như thế nào? Tất cả sẽ được tổng hợp và chia sẻ trong bài viết này. Click ngay để tìm hiểu.

Admin FQA

16/06/2023

new
Ar là kim loại hay phi kim? Argon hóa trị mấy? Khí Argon có độc không?

Ar là kim loại hay phi kim? Argon hóa trị mấy? Khí Argon có độc không? Ar có ứng dụng như thế nào? Cách điều chế nó ra sao? Click ngay để tìm hiểu các em nhé!

Admin FQA

15/06/2023

new
As là nguyên tố gì? Tìm hiểu tính chất, ứng dụng, tác hại của AS

As là nguyên tố gì? As có rất nhiều điều thú vị mà các em chưa biết. Vậy nên để hiểu rõ hơn những điều chưa biết về As hãy cùng admin tìm hiểu tại bài viết nhé!

Admin FQA

14/06/2023

new
Iod là gì? Iod (I) hóa trị mấy? Tổng hợp đầy đủ kiến thức về I-ốt

Iod là gì? Iod (I) hóa trị mấy? Tính chất vật lý, hóa học của I-ốt như thế nào? Cách điều chế và ứng dụng của Iod ra sao? Click bài viết này để tìm hiểu nhé!

Admin FQA

14/06/2023

FQA.vn Nền tảng kết nối cộng đồng hỗ trợ giải bài tập học sinh trong khối K12. Sản phẩm được phát triển bởi CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ GIA ĐÌNH (FTECH CO., LTD)
Điện thoại: 1900636019 Email: info@fqa.vn
Copyright © 2023 fqa.vn All Rights Reserved
Tải ứng dụng FQA
gift-box
survey
survey
Đặt câu hỏi