Unit 11: Science and technology

1. Phonetics - Unit 11 VBT tiếng anh 8 mới

Lựa chọn câu hỏi để xem giải nhanh hơn
Bài 1
Bài 2
Lựa chọn câu hỏi để xem giải nhanh hơn
Bài 1
Bài 2

Bài 1

Bài 1

Task 1. Find the word which has a different sound in the part underlined. Read the words aloud.

Lời giải chi tiết:

1. A. allow        B. follow           C. yellow              D. fellow

Lời giải

Allow:  /əˈlaʊ/ 

Follow:  /ˈfɒləʊ/ 

Yellow:  /ˈjeləʊ/ 

Fellow:  /ˈfeləʊ/  
Câu A phát âm là /aʊ/ còn lại là /əʊ/

Đáp án: A

2. A. exhaust       B. hour          C. honest           D. house

Lời giải

Allow:  /əˈlaʊ/ 

Exhaust: /ɪɡˈzɔːst/ 

Hour: /ˈaʊə(r)/
Honest: /ˈɒnɪst/
House:  /haʊs/

Câu D phát âm là /h/ còn lại là âm câm.

Đáp án: D

3. A. mood         B. Moon         C. soon         D. good

Lời giải

Mood:  /muːd/ 

 Moon:  /muːn/ 

 Soon:  /suːn/ 

 Good:  /ɡʊd/  

Câu D phát âm là /ʊ/ còn lại là/uː/

Đáp án: D

4. A. Dutch         B. Russian         C. just              D. use 

Lời giải

Dutch:  /dʌtʃ/ 

Russian:  /ˈrʌʃn/ 

Just:  /dʒʌst/

Use:  /juːz/ 

Câu D phát âm là /uː/ còn lại là/ʌ/

Đáp án: D

5. A. descent             B. dissent                  C. discontent            D. continent

Lời giải

Descent: /dɪˈsent/

Dissent: /dɪˈsent/

Discontent:  /ˌdɪskənˈtent/
Continent: /ˈkɒntɪnənt/

Câu D phát âm là /ən/ còn lại là/en/

Đáp án: D

Bài 2

Bài 2

Task 2. Choose the word that has a different stress pattern from the others.
(Chọn đáp án có trọng âm khác với những từ còn lại.)

Lời giải chi tiết:

1. A. consequently   B. advantage            C. apologize              D. complain

Lời giải

Consequently:  /ˈkɒnsɪkwəntli/

Advantage:  /ədˈvɑːntɪdʒ/

Apologize: /əˈpɒlədʒaɪz/

Complain: /kəmˈpleɪn/
Câu A trọng âm rơi vào âm 1 còn lại rơi vào âm 2

Đáp án: A

2. A. relationship      B. arrangement        C. challenging          D. eliminate

Lời giải

 Relationship:  /rɪˈleɪʃnʃɪp/ 

 Arrangement:  /əˈreɪndʒmənt/ 

 Challenging:   /ˈtʃælɪndʒɪŋ/ 

Eliminate:   /ɪˈlɪmɪneɪt/

Câu C trọng âm rơi vào âm 1 còn lại rơi vào âm 2

Đáp án: C

3. A. prescription      B. profession            C. mechanic             D. calculate

Lời giải

Prescription:  /prɪˈskrɪpʃn/

Profession:  /prəˈfeʃn/

Mechanic:   /məˈkænɪk/ 

Calculate:   /ˈkælkjuleɪt/ 

Câu D trọng âm rơi vào âm 1 còn lại rơi vào âm 2 

Đáp án: D

4. A. Japanese         B. English                 C. Indian                    D. American

Lời giải

Japanese:   /ˌdʒæpəˈniːz/ 

English:  /ˈɪŋɡlɪʃ/ 

Indian:  /ˈɪndiən/ 

American:  /əˈmerɪkən/  

Trọng âm của A rơi vào 3 còn B,C vào trọng âm thứ 1 và D vào trọng âm 2 

5. A. emphasize       B. equipment     C improvement         D. distinguish

Lời giải

Emphasize:   /ˈemfəsaɪz/ 

Equipment:  /ɪˈkwɪpmənt/ 

 Improvement:  /ɪmˈpruːvmənt/ 

 Distinguish:  /dɪˈstɪŋɡwɪʃ/  
Câu A trọng âm rơi vào âm  1 còn lại rơi vào âm 2

Đáp án: A

Fqa.vn
Bình chọn:
0/5 (0 đánh giá)
Bình luận (0)
Bạn cần đăng nhập để bình luận
FQA.vn Nền tảng kết nối cộng đồng hỗ trợ giải bài tập học sinh trong khối K12. Sản phẩm được phát triển bởi CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ GIA ĐÌNH (FTECH CO., LTD)
Điện thoại: 1900636019 Email: info@fqa.vn
Location Địa chỉ: Số 21 Ngõ Giếng, Phố Đông Các, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Tải ứng dụng FQA
Người chịu trách nhiệm quản lý nội dung: Nguyễn Tuấn Quang Giấy phép thiết lập MXH số 07/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 05/01/2024
Copyright © 2023 fqa.vn All Rights Reserved
gift-box
survey
survey

Chatbot GPT

timi-livechat
Đặt câu hỏi