Unit 4: Wonderful jobs - SBT Explore Our World 4

Lựa chọn câu hỏi để xem giải nhanh hơn
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
Bài 6
Bài 7
Bài 8
Bài 9
Bài 10
Bài 11
Bài 12
Bài 13
Bài 14
Lựa chọn câu hỏi để xem giải nhanh hơn
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
Bài 6
Bài 7
Bài 8
Bài 9
Bài 10
Bài 11
Bài 12
Bài 13
Bài 14

Bài 1

1. Nội dung câu hỏi

Look and number.

 

 

2. Phương pháp giải

Nhìn và điền số.

a yoga teacher: một giáo viên yoga

a photographer: một nhiếp ảnh gia

a office worker: một nhân viên văn phòng

a police officer: một sĩ quan cảnh sát

a vet: bác sĩ thú y

a driver: một người lái xe

a sailor: một thủy thủ

an actor: một diễn viên

a scientist: một nhà khoa học

a hairdresser: một thợ làm tóc

a chef: một đầu bếp

a farmer: một người nông dân

 

3. Lời giải chi tiết

1. a yoga teacher: một giáo viên yoga

11. a photographer: một nhiếp ảnh gia

10. a office worker: một nhân viên văn phòng

4. a police officer: một sĩ quan cảnh sát

2. a vet: bác sĩ thú y

7. a driver: một người lái xe

12. a sailor: một thủy thủ

3. an actor: một diễn viên

9. a scientist: một nhà khoa học

8. a hairdresser: một thợ làm tóc

6. a chef: một đầu bếp

5. a farmer: một người nông dân

Bài 2

1. Nội udng câu hỏi

Look. Read and write.

 

 

2. Phương pháp giải

Nhìn. Đọc và viết.

 

3. Lời giải chi tiết

Does Tim want to be a scientist? No, he doesn't.

(Tim có muốn trở thành một nhà khoa học không? Không, anh ấy không)

Does Mark want to be a vet? Yes, he does.

(Mark có muốn trở thành bác sĩ thú y không? Anh ấy có.)

Does Ivan want to be a sailor? Yes, he does.

(Ivan có muốn trở thành thủy thủ không? Anh ấy có.)

Does Mary want to be a hairdresser? Yes, she does.

(Mary có muốn trở thành thợ làm tóc không? Anh ấy có.)

Bài 3

1. Nội dung câu hỏi

Look. Listen and check.

 

 

2. Phương pháp giải

Nhìn. Nghe và kiểm tra.

 

3. Lời giải chi tiết

HS thực hành trên lớp

Bài 4

1. Nội dung câu hỏi 

What do you want to be? Answer the question.

 

2. Phương pháp giải

Bạn muốn trở thành gì? Trả lời câu hỏi.
 

3. Lời giải chi tiết

What do you want to be?

(Bạn muốn trở thành gì?)

I want to be a teacher.

(Tôi muốn trở thành một giáo viên.)

Bài 5

1. Nội dung câu hỏi 

Look and write.

 

 

2. Phương pháp giải

Nhìn và viết.

 

3. Lời giải chi tiết

1. hair salon: tiệm làm tóc

2. bus: trạm xe buýt

3. farm: trang trại

4. studio: trường quay

5. office: văn phòng

6. lab: phòng thí nghiệm

Bài 6

1. Nội dung câu hỏi

Look and draw lines.

 

 

2. Phương pháp giải

Nhìn và vẽ đường.

theater: rạp phim

office: văn phòng

police station: đồn cảnh sát

yoga center: trung tâm yoga

restaurant: nhà hàng

animal hospital: bệnh viện thú y

 

3. Lời giải chi tiết

Bài 7

1. Nội dung câu hỏi

Look and read. Check.

 

 

2. Phương pháp giải

Nhìn và đọc. Kiểm tra.

1. He works in a yoga center, and she works in a lab.

(Anh ấy làm việc ở trung tâm yoga, còn cô ấy làm việc ở phòng thí nghiệm.)

2. My father is a police officer, and my mother is a chef.

(Bố tôi là cảnh sát, còn mẹ tôi là đầu bếp.)

3. She's a hairdresser, and he's an actor.

(Cô ấy là thợ làm tóc, còn anh ấy là diễn viên.)

4. She works in a farm, and he works in a lab.

(Cô ấy làm việc ở trang trại, còn anh ấy làm việc ở phòng thí nghiệm.)

 

3. Lời giải chi tiết

1. True2. True3. False4. False

Bài 8

1. Nội dung câu hỏi

Read. Listen and check.

 

 

2. Phương pháp giái

Đọc. Nghe và kiểm tra.

 

3. Lời giải chi tiết

HS thực hành trên lớp

Bài 9

1. Nội dung câu hỏi 

Say. Draw lines.

 

 

2. Phương pháp giải

Nói. Vẽ các đường.

 

3. Lời giải chi tiết

Bài 10

1. Nội dung câu hỏi

Listen and say.

 

1. The vet has a van. (Bác sĩ thú y có một chiếc xe tải.)

2. The yoga teacher is playing with yo-yo. (Giáo viên yoga đang chơi yoyo.)

3. Thanks for going to the theater with me. (Cảm ơn vì đã đi xem phim cùng tôi.)

4. The driver is playing the drums. (Người lái xe đang đánh trống.)

 

2. Phương pháp giải

Nghe và nói.

 

3. Lời giải chi tiết

HS thực hành trên lớp

Bài 11

1. Nội dung câu hỏi

Find SEVEN words stressed on the first syllable.

 

2. Phương pháp giải

Tìm BẢY từ được nhấn mạnh ở âm tiết đầu tiên.

 

3. Lời giải chi tiết

HS thực hành trên lớp

Bài 12

1. Nội dung câu hỏi

Listen and read.

 

 

2. Phương pháp giải

Nghe và đọc

 

3. Lời giải chi tiết

Tạm dịch:

Đây là mẹ của tôi. Bà ấy là giáo viên. Hàng ngày, mẹ làm việc ở trường từ 8 giờ đến 5 giờ 30. Lúc 7 giờ, cbà ấy về nhà và nấu bữa tối. Tôi giúp mẹ. Tôi không muốn trở thành một giáo viên. Tôi muốn trở thành ca sĩ. Tôi có thể hát tốt.

Bài 13

1. Nội dung câu hỏi 

Read and write.

 

 

2. Phương pháp giải

Đọc và viết.

 

3. Lời giải chi tiết

1. The mother works at her school from 8:00. (Mẹ làm việc ở trường từ 8 giờ.)

2. She comes home at 7:00 in the evening. (Cô ấy về nhà lúc 7 giờ tối.)

3. The son helps her mother. (Con trai giúp đỡ mẹ.)

4. The son wants to be a singer. (Cậu con trai muốn làm ca sĩ.)

Bài 14

1. Nội dung câu hỏi

What are your parents’ jobs? What do you want to be? Complete the sentences.

 

 

2. Phương pháp giải

Công việc của bố mẹ bạn là gì? Bạn muốn trở thành gì? Hoàn thành các câu.

 

3. Lời giải chi tiết

1. My mother is a doctor. She works at a hospital.

(Mẹ tôi là bác sĩ. Bà ấy làm việc tại một bệnh viện.)

2. My father is a teacher. He works at a school.

(Bố tôi là giáo viên. Ông ấy làm việc tại một trường học.)

3. I want to be a sailor.

(Tôi muốn trở thành một thủy thủ.)

Fqa.vn
Bình chọn:
0/5 (0 đánh giá)
Bình luận (0)
Bạn cần đăng nhập để bình luận
FQA.vn Nền tảng kết nối cộng đồng hỗ trợ giải bài tập học sinh trong khối K12. Sản phẩm được phát triển bởi CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ GIA ĐÌNH (FTECH CO., LTD)
Điện thoại: 1900636019 Email: info@fqa.vn
Location Địa chỉ: Số 21 Ngõ Giếng, Phố Đông Các, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Tải ứng dụng FQA
Người chịu trách nhiệm quản lý nội dung: Nguyễn Tuấn Quang Giấy phép thiết lập MXH số 07/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 05/01/2024
Copyright © 2023 fqa.vn All Rights Reserved
gift-box
survey
survey

Chatbot GPT

timi-livechat
Đặt câu hỏi